1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo án tuần 19 chủ đề " Bé biết gì về Côn trùng"

30 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 63,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để biết được những con vật nào thuộc nhóm côn trùng hôm nay cô cùng các con tìm hiểu qua hoạt động Trò chuyện cùng trẻ về đặc điểm của các loại côn trùng, so sánh sự giống và khác [r]

Trang 1

động Nội dung hoạt động Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

Cô niềm nở, vui vẻ đón trẻ, trao đổi tình hình của trẻ

với phụ huynh

- Cô cho trẻ vào lớp cất đồ dùng cá nhân

- Cô cho trẻ quan sát tranh , băng , hình và trò

chuyện cùng trẻ:

+ Tranh , ảnh , băng hình nói về điều gì?

+ Bạn nhỏ đang làm gì?

+ Chuyện gì xay ra với bạn?

+ Vì sao lại xả ra chuyện đó?

+ Nếu là con con có giống bạn không?

+ Con sẽ làm gì

- Giáo dục trẻ không lên chơi, đi ra ngoài đường

một mình không có người lớn đi cùng Và nhận quà

của người lạ

1)Khởi động: Cho trẻ tập và hát “Đố bạn” kết hợp

đi các kiểu chân

2)Trọng động: Cho trẻ dàn hàng ngang tập bài phá

triển chung

- Hô hấp: + Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ

vật

- Tay: + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía

trước, phía sau, trên đầu)

Chào cô, chào bố me

-Cất đồ dùng đúng nơi quy định.

- Quan sát tranh

- Trả lời theo gợi mở của cô và theo ý hiểu của trẻ

- Xếp hàng và thực hiện theo hiệu lệnh của cô.

Trang 2

- Bụng : + Quay sang trái, sang phải

- Chân: + Ngồi xổm, đứng lên,

động Nội dung hoạt động Mục đích – Yêu cầu Chuẩn bị

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài “ Cháu yêu cô chú công nhân”

+ Các con vừa hát bài hát gì?

- Trong bài hát có những ai?

+ Ở giờ hoạt động góc hôm nay lớp mình có rất

nhiều góc chơi đấy? Bạn nào giỏi kể tên cho cô

và các bạn cùng biết xem lớp mình hôm nay có

- Hôm nay con định lắp ghép con vật gì?

- Bạn nào muốn chơi ở góc nào thì nhe nhàng về

góc đó

- Cho trẻ nhận góc chơi

- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn

kết không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong

các con phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy

- Trẻ chơi cùng bạn

Trang 3

* Quá trình chơi:

- Cô giúp trẻ thoả thuận vai chơi ở các góc

- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của

trẻ

- Góc nào còn lúng túng Cô chơi cùng trẻ, giúp

trẻ

+ Thao tác sử dụng đồ dùng đồ chơi

+ Thể hiện vai chơi

+ Giải quyết mâu thuẫn khi chơi

- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các

góc, bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ

- Giúp trẻ liên kết các góc chơi, vai chơi

*Nhận Nhận xét sau khi chơi:

- Cô cùng trẻ đi thăm quan các sản phẩm chơi

của các đội Nhận xét nhắc trẻ thu dọn đồ chơi

động Nội dung hoạt động Mục đích – Yêu cầu Chuẩn bị

- Hệ thống câu hỏi

- Cô cho trẻ xếp hàng ngoài sân Cô giao nhiệm

vụ và yêu cầu hoạt động: Hát kết hợp vận động

Một số bài hát có nội dung về một số con côn

trùng: Con chuồn chuồn, chị ong nâu và em bé

- Cô giới thiệu tên bài hát “ Con chuồn chuồn”,

bài “ Chị ong nâu và em bé” cho trẻ đoán tên

bài hát

- Cô cho trẻ ôn lại bài hát 1 lần Sau đó cho trẻ

vừa hát kết hợp vận động một số động tác phù

hợp theo lời bài hát theo ý thích của trẻ 2- 3 lần

- Lần 3 - 4 cô cho trẻ vận động theo cô

-Lắng nghe và trả lời

- Kể tên một số con vật sống dưới nước

- Trẻ thực hiện theo sự hướngdẫn của cô

Trang 4

b Đọc thơ cùng cô “ Ong và Bướm”

- Cô nói nội dung bài thơ Cho trẻ đoán tên bài

thơ

- Cho trẻ đọc cùng cô bài thơ

- Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, cá nhân

- Động viên khuyến khích trẻ

c.Vẽ một số con côn trùng ra sân:

- Cô nêu nội dung hoạt động: Vẽ một số con côn

trùng ra sân

- Gợi ý cho trẻ kể tên một số con côn trùng mà

trẻ biết

- Gợi ý cách vẽ một số con côn trùng cho trẻ

- Cho trẻ thực hiện Cô bao quát trẻ Trò chuyện

về con vật trẻ định vẽ: Tên, đặc điểm, hình

dáng

- Động viên khuyến khích trẻ

2.Trò chơi vận động

- Cô nêu tên trò chơi, hỏi trẻ cách chơi cô giới

thiệu lại luật chơi và cách chơi cho trẻ (nếu là trò

chơi mới)

- Cô cho trẻ chơi.Cô bao quát trẻ chơi, đánh giá

quá trình chơi của trẻ

3.Chơi tự do

Cho trẻ chơi tự do đồ chơi ngoài trời

- Quan sát nhắc nhở trẻ chơi

-Trẻ nói tên bài thơ

- trẻ đọc theo yêu cầu của cô

Con cá,con ốc,con cua,con lươn…

động Nội dung hoạt động Mục đích – Yêu cầu Chuẩn bị

- Vệ sinh trước khi ăn:

+ Cho trẻ thực hiện rửa tay - Trẻ biết ngồi theo tổ, -Nước, khăn,

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

.1 Ăn trưa.

* Trước khi ăn.

- Cho trẻ thực hiện rửa tay theo 6 bước

- Hướng dẫn trẻ kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một

bàn

- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số lượng

- Trẻ thực hiện.

- Trẻ kê bàn

Trang 5

- Trước khi chia thức ăn, cô rửa tay bằng xà phòng,

quần áo đầu tóc gọn gàng

* Trong khi ăn

-Cô cho 3 trẻ nhanh nhen lên chia cơm cho bạn ở 3 tổ

- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng

( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi lâu)

- Cô mời trẻ ăn

- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn Trong khi

ăn cần chú ý đề phòng trẻ bị hóc, hoặc sặc

- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống

Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của mình

( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để trẻ ăn

nhanh hơn)

* Sau khi ăn.

Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào nơi

quy định, uống nước lau miệng lau tay sau khi ăn

2 Ngủ trưa.

+ Trước khi ngủ: Cô chuẩn bị chổ ngủ cho trẻ Cho

trẻ vào chỗ nằm Cô xắp xếp chỗ nằm cho trẻ

+ Trong khi ngủ: Nhắc nhở trẻ nằm ngay ngắn.không

nói chuyện trong giờ ngủ Tạo không khí thoải mái

cho trẻ

+ Sau khi ngủ: Cho trẻ dậy từ từ, tập vài động tác

TD nhe nhàng Nhắc trẻ đi vệ sinh.hay đi vệ sinh theo

TỔ CHỨC CÁC Hoạt

động Nội dung hoạt động Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Trẻ được tiếp xúc với các

đồ chơi Biết cách chơi rèn

Đồ chơi các góc

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

Trang 6

- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi , chia quà , giáo

dục dinh dưỡng cho trẻ

- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất

- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong

ăn uống

- Cô cho trẻ đọc ôn lại bài thơ

+ Cho trẻ đọc cả lớp, tổ, nhóm

- Cô cho trẻ hát, biểu diễn theo s thích một số

bài hát, bài thơ có nội dung của chủ đề -

- Ngồi vào chỗ và ăn quà chiều

-Trẻ đọc theo yêu cầu của cô

- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm bài thơ

Trang 7

- Bật xa 35- 40 cm – Ném xa bằng 1 tay

Hoạt động bổ trơ:Bài hat “ Con cào cào”,con bướm vàng

I – MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 KiÕn thøc:

- Trẻ biết cách bật xa 35 – 40cm: chân đứng tự nhiên, đầu gối hơi khuỵu, đưa tay từ trước ra sau, dung sức của chân bật mạnh về phía trước, chạm đất nhe bằng 2 chân, tay đưa ra trước để giữ thăng bằng

- Trẻ ôn cách ném xa bằng tay tay

- Biết tập kết hợp các động tác theo nhạc

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng ném xa bằng 1 tay, bật xa 35-40cm

- Phát triển vận động cơ chân, tay

- Rèn khả năng khéo léo của đôi tay

Xin chào tất cả các vận động viên nhí đến

tham dự hôi thao hôm nay với chủ đề “Sức -TrÎ Nghe cô giới thiêu

Trang 8

khỏe là vàng”

Đến với hội thao hôm nay gồm có 2 đội

+ Đội 1: Đội cào cào

+ Đội 2: Đội châu chấu

Xin nhiệt liệt chào mưng 2 đội

2.Giới thiệu bài:

Ngày hôm nay 2 đội phải trải qua 3 phần thi

rất qua trọng để thực hiện tốt phần thi của

mình 2 đội hãy lắng nghe nhé!

Cho trẻ khởi động theo bài hat Con bướm

vàng Kết hợp đi các kiểu đi, đi theo hiệu

lệnh

*Hoạt động 2: Trọng động:

+ Bài tập phát triển chung

- Cô cho trẻ điểm số chuyển đội hình thành

+ Động tác bụng : Đứng lần lượt từng chân

co cao đầu gối( 2 lần x 4 nhịp )

+ Cô vừa thực hiện đông tác gì?

- Cô giới thiệu tên vận động: Bật xa

35-40cm – ném xa bằng 1 tay

Trẻ vỗ tay chào đón 2 đội thi

Vâng ạ

- Trẻ đi theo vòng tròn, theo tổ

- Trẻ đi các kiểu đi, chạy, theohiệu lệnh

-Trẻ chuyển đội hình thành 3hàng ngang

-Trẻ tập mỗi động tác 2 lần x 4nhịp nhấn mạnh động tácchân, tay

- Quan sát mẫu

- Quan sát lắng nghe cô phântích

Trang 9

- Cô tập mẫu lần 2: Hướng dẫn trẻ cách thực

hiện: Ở tư thế chuẩn bị, cô đứng tại vạch

chỉ: chân đứng tự nhiên, đầu gối hơi

khuỵu,đưa tay từ trước ra sau, khi có hiệu

lệnh “Bật” thì các con dung sức của chân bật

mạnh về phía trước, chạm đất nhe nhàng

bằng 2 chân, tay đưa ra trước để giữ thăng

bằng Sau đó đến lấy túi cát đứng với tư thế

chân trước, chân sau Chân trước sát vạch

chuẩn.Tay phải cầm túi cát cùng phía với

chân sau, mắt nhìn thẳng về phía trước Khi

có hiệu lệnh “ Ném”, tay cô cầm túi cát đưa

từ trước, xuống dưới, ra sau, lên cao, dùng

sức mạnh của vai và tay để ném túi cát đi xa

về phía trước đồng thời bật chân sau về

trước cuối cùng chạy nhe nhàng đi về nhặt

túi cát rồi về cuối hàng đứng

- Hỏi lại tên vận động? Cô vừa thực hiện

- Trẻ thực hiện lần 2 thi đua giữa 2 đội

- Cô cho trẻ thi đua từng nhóm

- Cô quan sát động viên, sửa sai cho trẻ

* Hồi tĩnh:

- Cho trẻ đi nhe nhàng 1 – 2 vòng

4 Củng cố:

- Gợi hỏi trẻ nhắc lại tên bài học

- Giáo dục trẻ biết tập thể dục thường xuyên

để giúp cơ thể khỏe mạnh

5 KÕt thóc:

Cho trẻ hát bài con cào cào

-Bật xa 35-40cm – ném xabằng 1 tay

- 2 bạn lên tập

- Quan sát bạn thực hiện

-Trẻ thực hiện

- Hai tổ thi đua

- Trẻ thi đua theo nhóm

-Đi nhe nhàng 1 – 2 vòng

- Bật xa 35 – 40cm – Ném xabằng 1 tay

Trẻ hát to rõ ràng

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe;trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

Trang 10

………

………

… ………

………

………

………

………

… ………

Thứ 3 ngày 15 thỏng 01 năm 2019

Hoạt động chính : Kỹ năng sống

Trang 11

Bộ và những động vật quanh bộ

Hoạt động bổ trợ : Bài hỏt” Chị ong nõu và em bộ”

I Mục tiêu- yêu cầu

1 Kiến thức:

- Trẻ nhận biết tờn gọi một số con cụn trựng, tỏc hại của chỳng

- Cỏch phòng trỏnh một số con cụn trựng cú hại gõy nguy hiểm cho bảnthõn

- Bài hỏt về: con chuồn chuồn

- Tranh ảnh về một số con cụn trựng cú hại

- Vi deo về một số tỏc hại của những con cụn trựng gõy lờn

2 Địa điểm:

- Trong lớp

Trang 12

III Tổ chức thực hiện Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức

- Cụ gọi trẻ đến bờn cụ

- Cho trẻ hỏt bài hỏt “ Chị ong nõu và em bộ”

- Cụ trò chuyợ̀n với trẻ:

+ Tờn bài hỏt là gỡ?

+ Bài hỏt viết về con vật gỡ?

+ Thuộc nhúm nào?

+ Là nhúm cụn trựng cú hại, hay cú lợi?

2.Giới thiệu bài

Ngoài Chi ong nõu trong bài hỏt đú ra còn cú một

loài cụn trựng cũng rất đep và đỏng yờu đấy Cú

những con cụn trựng cú lợi nhưng cũng cú những con

cụn trựng cú hại Vậy đối với những con cụn trựng cú

hại cỏc con phải làm gỡ? Làm như thế nào Hụm nay

cụ cựng cỏc con tỡm hiểu nhộ!

3.Hướng dẫn:

* Hoạt động 1: Khỏm phỏ, gọi tờn một số con cụn

trùng và tỏc hại của chỳng đối với trẻ và con người:

- Cụ lần lượt đưa từng hỡnh ảnh lờn màn hỡnh cho trẻ

quan sỏt và trò chuyợ̀n

- Hỡnh ảnh 1: Tụ̉ ong và cỏc bạn nhỏ đang đứng

dưới cầm cõy giơ lờn: Cụ chỉ vào hỡnh ảnh hòi

+ Đõy là gỡ?

+ Cỏc bạn đang làm gỡ?

+ Bạn làm như vậy cú đỳng khụng?

+ Vỡ sao?

+ Theo con nuụi ong để làm gỡ?

+ Vậy nếu cỏc bạn nhỏ cầm cõy chọc lờn tổ ong này

thỡ cú nguy hiểm khụng?

+ Nếu cỏc bạn cầm cõy chọc tổ ong thỡ sẽ nguy hiểm

như thế nào?

- Cụ cho trẻ xem một số hỡnh ảnh về người bị ong đốt

- Giỏo dục: Cỏc con ạ! Con ong là một loại cụn trựng

vừa cú lợi, vừa cú hại, nú cũng rất hiền nếu chỳng

mỡnh khụng chờu chọc chỳng Vậy nuụi ong để lõy

Trang 13

mật Và mật là một thực phẩm giầu chất dinh dưỡng

đối với sức khỏe con người Nhưng nếu chúng mình

lấy cây chọc chêu chúng chúng sẽ đốt chúng ta đấy

+ Vậy các con có làm giống các bạn trong hình ảnh

này không?

+ Các con sẽ làm gì? Làm như thế nào?

 Hình ảnh 2: Con ruồi, con nhặng, đang đậu

trên chỗ bẩn:

- Cô cho trẻ quan sát và trò chuyện?

+ Con này có tên là gì?

+ Con thường nhìn thấy nó ở đâu?

+ Nó là côn trùng có hại hay có lợi?

+ Vì sao con biết?

+ Chúng có hại như thế nao?

+ Chúng mình phải làm gì với những con côn trùng

này? Bảo vệ hay tiêu diệt?

+ Cách phòng tránh đối với con côn trùng này là gì?

- Cho trẻ xem một số hình ảnh về bệnh mà ruồi,

nhặng gây ra: ỉa chảy, giun sán…

- Giáo dục: Con Ruồi, nhặng là những con côn trùng

rất có hại đối với con người Nó thường tập chung ở

những nơi bẩn như: rác bẩn, xác động vật chết, cống

rãnh nước thải… rồi bay vào đậu vào thức ăn trong

gia đình gây nguồn bệnh rất nguy hiểm ảnh hưởng

đến sức khỏe của con người như bệnh: giun, sán, ỉa

chảy… Vậy để phòng tránh các con đậy kín thức ăn

bằng lồng bàn, vệ sinh sạch sẽ, không vứt rác bừa

- Con ruồi, con muỗi ạ

- Thường thấy ở trong nhà

- Con muỗi

- Sống ở mọi nơi

- Đót và hút máu người

- Có hại ạ

Trang 14

+ Nó có hại như thế nào?

+ Nhà con thường làm gì để phòng muỗi đốt?

+ Tác hại của một số loài muỗi gây cho con người là

gì?

- Cho trẻ xem một số hình ảnh về bệnh sốt xuất huyết

do muỗi gây ra

- Giáo dục trẻ một số cách phòng bị muỗi đốt: Phun,

sịt thuốc trừ muỗi, ngủ mắc màn…

như cách thực hiện ở các nhóm trước

* Hoạt động 2: Trò chơi luyện tập:

- Trò chơi 1: Thi xem ai nhanh:

+ Cách chơi: Cô chia trẻ thành 2 đội mỗi đội cô chuẩn

bị 1 cái bảng to và tranh lô tô một số loại côn trùng

Khi có hiệu lệnh bắt đầu và nhạc bật lên lần lượt trẻ 2

đội lên bật liên tục qua 2 vòng lấy 1 con vật và đặt

vào nhóm Phân làm 2 nhóm nhóm côn trùng có hại

và nhóm côn trùng có lợi Kết thúc bản nhạc đội nào

chọn được nhiều và phân nhóm đúng đội đó thắng

+ Luật chơi: Mỗi trẻ chỉ được lấy 1 con trong một lần

chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi và kết thúc trò chơi cô cho trẻ

kiểm tra kết quả của đội bạn

* Trò chơi 2: Tô màu tranh

+ Cách chơi: Mỗi bạn có 1 tranh trong tranh có 2 con

vật yêu cầu là tô màu con vật có hại

- Kết thúc cô cho trẻ nhận xét bạn bên cạnh

- Động viên khuyến khích trẻ

4 Củng cố:

- Các con vừa tìm hiểu điều gì?

- Qua bài học muốn nhắc nhở chúng mình điều gì?

- Không được chêu chọc ong, vệ sinh môi trường sạch sẽ, thường xuyên đi ngủ mắc màn…

Trang 15

- Cho trẻ đọc bài đồng dao “ Vè loài vật”

- Chuyển hoạt động

- Đọc cùng cô và bạn

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe;trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

………

………

………

… ………

………

………

………

Thứ 4 ngày 16 tháng 01 năm 2019 GIÁO ÁN PHÒNG HỌC THÔNG MINH

Trang 16

TÊN HOẠT ĐỘNG : KPKH:

Trò chuyện cùng trẻ về đặc điểm của các loại côn trùng, so sánh

sự giống và khác nhau giữa 2 nhóm con côn trùng

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi và nhận biết 1 số đặc điểm nổi bật, môi trường sống của một sốcon côn trùng

- So sánh những điểm giống và khác nhau của 2 con vật

- Trẻ phân loại được một số nhóm côn trùng: Có lợi – không có lợi; có cánh –không có cánh

2 Kĩ năng

- Rèn luyện và phát triển khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định cho trẻ

- Rèn cách diễn đạt phát âm, cung cấp và làm giàu vốn từ

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú và thích tham gia vào hoạt động

- Giáo dục trẻ biết ích lợi hay tác hại của các loài côn trùng, biết chăm sóc bảovệ môi trường sống của chúng

II Chuẩn bị:

- Mô hình 1 số con côn trùng (bướm, ong, cào cào)

- Đàn, bài hát, câu đố

II CHUẨN BI:

1 Chuẩn bị đồ dùng cho cô và cho trẻ:

- Tranh ảnh về một số loại côn trùng và chim có ích :ong bướm , chuồn

chuồm… một số loại côn trùng có hại: ruồi muỗi, châu chấu…

- Bài hát “Bài hát của chuồn chuồn” “ Con chim vành khuyên

- Câu đố về một số loài chim và côn trùng

- Video, clip, bài hát về một số con côn trùng

Trang 17

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức:

- Cô cho trẻ hát bài hát: “Con chuồn chuồn”

- Trò chuyện về nội dung bài hát:

+ Bài hát nói về con vật gì?

+ Thuộc nhóm nào?

+ Ngoài con vật đó còn những con vật nào

thuộc nhóm côn trùng?

2.Giới thiệu bài

- Để biết được những con vật nào thuộc nhóm

côn trùng hôm nay cô cùng các con tìm hiểu

qua hoạt động Trò chuyện cùng trẻ về đặc

điểm của các loại côn trùng, so sánh sự giống

và khác nhau giữa 2 nhóm con côn trùng nhé

3 Hướng dẫn

* Hoạt động 1: Nhận biết gọi tên , đặc

điểm , vận động và môi trường sống của

một số loài côn trùng:

- Cô quảng bá phim ảnh cho trẻ cùng quan

sát một số hình ảnh về một số và côn trùng

qua băng hình

- Cô trò chuyện với trẻ các con vừa quan sát

một số hình ảnh con gi?

- Cô gửi tập tin tới các nhóm, mỗi nhóm 1

loại con côn trùng:

+ Nhóm 1: Con chuồn chuồn, con ve,

+ Nhóm 2: con ruồi, con muỗi

+ Nhóm 3: Con kiến, con sâu

+ Nhóm 4: Con cào cào, con châu chấu

+ Nhóm 5: Con ong, con bướm

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w