Sau đó Cô đứng trước ghế thể dục hai tay bám vào hai mép ghế và bước từng chân lên ghế sau đó từ từ đứng dậy, hai tay dang ngang lấy thăng bằng đi trên ghế sang đầu ghế bên kia t[r]
Trang 1TUẦN 23 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
( Thời gian thực hiện 2 tuần,
Tuần 23: Tên chủ đề nhánh 2: Bé đi khắp nơi
( Thời gian thực hiện: từ ngày 11/05
đến sự thay dổi của lớp
- Trò chuyện với trẻ về các
phương tiện giao thông
- Trẻ hoạt động theo ý thích
-Trẻ biết tên1 số phương tiện
và qui định giao thông đườngbộ gần gũi quen thuộc
- Cung cấp cho trẻ về nội dung của chủ đề mới
- Phát triển thể lực
- Phát triển các cơ toàn thân
- Hình thành thói quen TDBScho trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ vệ
sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
Trẻ nhớ tên mình và tên bạn
- nắm được số trẻ đến lớp
-Giá để đồ dùngcủa trẻ Trang trí lớp
-Nội dung đàm thoại tranh ảnh
- Sân tập sạch
sẽ bằng phẳng.-Trang phục trẻ gọn gàng
-Kiểm tra sức khỏe của trẻ
Sổ, bút
GIAO THÔNG
Trang 2Từ ngày 04/05/2020 đến ngày15/05/2020)
Bằng PTGT nào?
đến ngày 15/05/2020)
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG TRẺ
Cô niềm nở, vui vẻ đón trẻ, trao đổi tình hình của trẻ
với phụ huynh
- Cô cho trẻ vào lớp cất đồ dùng cá nhân
- Trò chuyện gợi mở trẻ:
+ Các con thấy lớp mình có gì khác?
+ Những bức tranh , ảnh này có gì đặc biệt?
+ Nội dung tranh nói về điều gì?
+ Đó là những phương tiện giao thông đường gì?
- Cho trẻ hoạt động theo ý thích trong góc
1 Khởi động :
Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người
dẫn đầu: Đi các kiểu đi, chạy nhanh , chạy chậm Sau
đó cho trẻ về hàng ngang dãn cách đều nhau
2 Trọng động :
Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích , hướng dẫn cụ
thể từng động tác Cho trẻ tập theo cô
- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo cô đưa ra hiệu
lệnh trẻ tập với cường độ nhanh hơn
- Ngoài ra cô có thể cho trẻ tập kết hợp với nhạc có
giai điệu phù hợp
4 Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự
- Đánh dấu trẻ có mặt , trẻ vắng mặt
Trang 3- Chơi đóng vai người điều
khiển phương tiện giao thông
- Người bán vé : Hành khách
Góc xây dựng
- Xếp , lắp ghép các loại ô tô
- Xây dựng bến xe
Góc sách
- Xem tranh ảnh, làm sách tranh
về PTGT, luật giao thông
+ Xé, dán, trang trí PTGT, đèn
tín hiệu giao thông
+ Tô màu PTGT, biển hiệu giao
thông
- Bước đầu trẻ về nhóm đểchơi theo nhóm, biết chơi cùng nhau trong nhóm
- Trẻ biết nhận vai chơi vàthể hiện vai chơi
- Trẻ nắm được 1 số vai chơi
- Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu để xếp
- Biết phối hợp các hình khối, hộp để tạo sản phẩm
- Trẻ nắm được địa điểm đến của các phương tiện giao thông
- Trẻ hiểu được nội dung của tranh: Gọi tên PTGT
- Trẻ hiểu được nơi hoạt động của một số phương tiện giao thông
- Trẻ thuộc và mạnh dạn biểu diễn
- Trẻ biết cách chơi với các dụng cụ âm nhạc
Rèn luyện khả năng khéo léo của đôi bàn tay
- Biết vị trí của các đèn hiệu giao thông
- Trẻ biết sử dụng màu tô phù hơp
- Đồ dùng trong góc
- Đồ chơi các loại
- Nội dung chơi
- Đồ chơi lắp ghép
- các khối , hộp , cách hình
- Hàng rào
- Tranh ảnh , sách, báo có nội dung
vè các phương tiện giao thông
- Dụng cụ âm nhạc
- Đầu đĩa băng
- Tranh ảnh về PTGT
- Giấy bút , sáp màu
HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦATRẺ
1 Ổn định tổ chức
Trang 4Cô hỏi trẻ:
- Chúng ta đang tìm hiểu ở chủ đề gì?
Cô hỏi 3 – 4 trẻ
2 Nội dung
* Thỏa thuận chơi:
- Mọi ngày con hay chơi ở góc nào ? Hôm nay con có
muốn chơi ở góc chơi đó nữa không?
- Vì sao? Nếu chơi ở góc chơi đó con muốn chơi với
bạn nào?
- Con chưa được chơi ở góc chơi nào?
- Hôm nay con có muốn chơi ở góc chơi đó không?
Cô nhắc trẻ: Trong khi chơi các con phải như thế nào?
- Những bạn nào chơi ở góc xây dựng?
-Con sẽ xây dựng công trình gì vậy
- Bạn nào sẽ chơi ở góc phân vai
- Ai sẽ là mẹ ai sẽ đóng làm con?
- Con sẽ chơi gì ở góc?
- Vậy bây giờ ai thích chơi ở góc nào thì các con về
đúng góc đó chơi nhé, nhớ là không được tranh giành,
phải chơi đoàn kết
* Quá trình chơi:
Cho trẻ về góc
Cô quan sát và dàn xếp góc chơi, hướng dẫn trẻ chơi ở
các góc
- Nếu trẻ về nhóm mà chưa thỏa thuận được vai chơi cô
đến và gợi ý trẻ thỏa thuận
- Trong quá trình chơi, góc chơi nào trẻ còn lúng túng
cô có thể tham gia cùng chơi để giúp trẻ hoạt động tích
cực
Cô quan tâm hơn đến góc chơi xây dựng
* Nhận xét góc chơi
Cô nhận xét ngay trong quá trình chơi Khen gợi kịp
thời với những vai chơi tốt
3 Kết thúc : Tuyên dương, giáo dục trẻ
Trò chuyện cùng cô
- Quan sát , lắng nghe
Trẻ trả lời Con cóTrẻ trả lời
Góc bác sỹ ạ
Có ạ
Phải chơi đoàn kết ạ
- Thực hiện vai chơi Con xây Nhà ga, sân bay
Con ạ
Bạn Hương làm Mẹ, Thư làm con
- Xếp ô tô , thuyền bằng các
- Trẻ nhận biết được tên gọi cấu tạo đặc điểm của các
Sân trường sạchsẽ
Trang 5que, hột hạt
- Vẽ Các phương tiện giao
thông bằng phấn ra sân theo
ý thích của trẻ
2 Trò chơi vân động
Trò chơi vận động: “Chim sẻ
và ô tô”
Chơi trò chơi:“Ô tô Về bến”
- Trò chơi dân gian: “Chồng
nụ, chồng hoa”, “Chi chi
chành chành; Rồng rắn lên
mây…
3 Chơi tự do
- Chơi tự do
- chơi theo ý thích
phương tiện giao thông
- Trẻ biết một số đặc điểm giống và khác nhau của các phương tiện
- Phát triển khả năng vận động
- Phát triển khả năng phản xạ
của trẻ
- Củng cố kỹ năng vẽ cho trẻ
- Trẻ nhận biết được cấu tạo đậc điểm của một số loại phương tiện giao thông
- Trẻ chơi trò chơi vận động hứng thú đúng luật
Đồ chơi thiết bị ngoài trời
- Trang phục gọn gàng
- Các loại hột hạt , que
- Sân chơi , luậtchơi , cách chơi
- Sân sạch sẽ , trang phục gọn gàng, sức khỏe tốt
- Cô cho trẻ xếp hàng ngoài sân Kiểm tra sức khỏe
của trẻ Cô giao nhiệm vụ và yêu cầu hoạt động
- Chú ý lắng nghe
- Quan sát
Trang 6- Cô nêu yêu cầu hoạt động : Xếp các loại phương
tiện giao thông bằng hạt , hột , que
+ Cho trẻ hát bài “ Bạn ơi có biết” Bài hát nói đến
gì?
+ Những cái đó gọi là gì?Gồm những phương tiện
gì?
+Đặc điểm của các phương tiện đó?
Cô cho trẻ lựa chọn nguyên liệu để chơi
Kết thúc cô cho trẻ nhận xét sảnphaamr của bạn
- Cô giới thiệu nội dung hoạt đông: Vẽ Phương tiện
giao thông bằng phấn trên sân
Cho trẻ thực hiện cô quan sát trò chuyện cùng trẻ:
+ Con vẽ phương tiện nào?
+ Nó có đặc diểm như thé nào?
Động viên khuyến khích trẻ vẽ nhiều loại phương
tiện khác nhau
Kết thúc cô cho trẻ quan sát nhận xét , đánh giá sản
phẩm của nhau
Cô nhận xét động viên khuyến khích trẻ
2 Trò chơi vân động
- Cô nêu tên trò chơi Nêu luật chơi, hướng dẫn trẻ
cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi Động viên khuyến khích trẻ
chơi
- Nhận xét quá trình chơi của trẻ
- Giáo dục trẻ phải biêt chơi cùng nhau
- Cô hướng dẫn trẻ chơi các trò chơi dân gian, nhắc
trẻ chơi cùng nhau đoàn kết vui vẻ
- Cô quan sát trẻ
- Trả lời theo gợi ý của cô
- Trẻ trả lời theo cảm nhậncủa trẻ
-Vệ sinh: trước khi ăn cơm
Trang 7- Có thói quen nề nếp, lễ phép:
+ Trên lớp: mời cô giáo, bạn
bè trước khi ăn+ Ở nhà: mời ông bà, bố mẹ, anh chị
- Khăn lau tay
-Ngủ trưa: - Rèn cho trẻ có thói quen nề
nếp khi ngủ
- Trẻ biết nằm ngay ngắn khingủ
Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng.Giới thiệu cho trẻ biết hoạt
động đó là giờ vệ sinh
Cô trò chuyện với trẻ về tầm quan trọng cần phải vệ sinh
trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.Và ảnh hưởng của nó đến
-Tre xếp thành hàngtheo yêu cầu của cô
- Không chén lấn xôđẩy
+ Nếu không vệ sinh
Trang 8sức khỏe của con người.
+ Giáo dục trẻ: Vì sao chúng ta cần phải vệ sinh trước khi
ăn và sau khi đi vệ sinh? Cô hướng dẫn cách rửa tay cho
trẻ Cô thực hiện từng thao tác cho trẻ quan sát Cho trẻ lần
lượt thực hiện
thì vi khuẩn sẽ theothức ăn vào trong cơthể
-Trẻ chú ý quan sátcô.Lần lượt lên rửa taylau mặt
Giờ ăn:
+ Trước khi ăn: Cô cho trẻ vào chỗ ngồi Giới thiệu đến giờ
ăn trưa Cô trò chuyện về giờ ăn Hôm nay các con ăn cơm
với gì? Khi ăn phải như thế nào? Các chất có trong thức
ăn?
+ Trong khi ăn: Cô cho 3 trẻ nhanh nhẹn lên chia cơm cho
bạn ở 3 tổ Cô quan sát , động viên khuyến khích trẻ ăn
Nhắc nhở trẻ giữ vệ sinh văn minh trong ăn uống Chú ý
+ Trước khi ăn phảimời cô giáo bạn ăncơm
+ Trong khi ăn khôngđược nói chuyện.không làm vãi cơm + Trẻ Ăn hết suât
* Giờ ngủ:
+ Trước khi ngủ: Cô chuẩn bị chổ ngủ cho trẻ Cho trẻ vào
chỗ nằm Cô xắp xếp chỗ nằm cho trẻ
+ Trong khi ngủ: Nhắc nhở trẻ nằm ngay ngắn.không nói
chuyện trong giờ ngủ Tạo không khí thoải mái cho trẻ
+ Sau khi ngủ:Cho trẻ dậy từ từ, tập vài động tác nhẹ
nhàng
Trẻ vào chỗ nằm
Nằm ngay ngắn,Trẻngủ
Trẻ ngủ dậy, đi vệ sinh
TỔ CHỨC CÁC
Trang 9- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
Chơi , hoạt động theo ý thích ở
các góc tự chọn
- Sử dụng vở “Bé làm quen với
chữ cái, toán, kỹ năng sống”
- Chơi đồ chơi thông minh
- Chơi trò chơi kidsmart
- Làm một số đồ chơi đơn giản
về PTGT mà trẻ thích
- Xếp đồ chơi gọn gàng, biểu
diễn văn nghệ
- Nhận xét nêu gương bé ngoan
cuối ngày, cuối tuần
Cung cấp năng lượng, trẻ cóthói quen vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ có ý thức độc lập , biếtchơi cùng bạn và biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
- Trẻ nhận biết tên các phương tiện giao thông, phân biệt được các nhóm PTGT
- PT khả năng nhận thức cho trẻ
- Trẻ biết lựa chọn nguyen liệu và thực hiện cách làm
- Củng cố lại nội dung đã học trong tuần, trong ngày
- Động viên nhắc nhở
Bàn ghế , quà chiều
- Đồ chơi các góc
- Tranh ảnh
- Nguyên vật liệu : hộp , kéo …
Nội dung hoạt động
- Bé ngoan
HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi , chia quà , giáo dục dinh
Trang 10dưỡng cho trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống
- Cho trê tự chọn góc chơi , đồ chơi , bạn chơi, trò
chơi Và thực hiện chơi
- Cô bao quát trẻ chơi , nhắc nhở , động viên khuyến
+ Nơi hoạt động của các PTGT đó?
+ Ích lợi của các PTGT đó ntn?
+ Khi ngồi trên các PTGT đó con phải ngồi ntn?
+ Ngoài ra con còn biết các loại PTGT nào nữa?
+ PTGT đường hàng không có gì đặc biệt?
+ Hàng ngày con đi học bằng PTGT gì?
+ Con và người thân chấp hành luật lệ giao thông như
thế nào?
- Cô cho trẻ quan sát các nguyên liệu để thực hiện
- cô cho trẻ kể tên các PTGT mà trẻ biết
- Cho trẻ lựa chọn nguyên liệu để thực hiện xếp PTGT
mà trẻ thích
- Nhận xét sản phẩm của trẻ
- Cho trẻ cất đồ chơi gọn gàng ngăn nắp.Biểu diễn
những bài thơ , bài hát đã học
- Cô cho tre nhận xét bạn trong tổ , đánh giá chung
Phát bé ngoan
- Quan sát tranh
- Nói cảm nhận của trẻ
- Thực hiện chơi
- Ngồi vào chỗ và ăn quà chiều
- Tham gia tích cực
- Trả lời theo gợi ý của cô
- Nói tên các nguyên liệu và kể tên PTGT mà trẻ biết
- Làm theo yêu cầu của cô
- Nhận xét đánh giá bạn
Th 2 ng y 11 tháng 05 n m 2020ứ 2 ngày 11 tháng 05 năm 2020 ày 11 tháng 05 năm 2020 ăm 2020TÊN HO T ĐỘNG :Vận động: Chạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể NG :V n ận động: Chạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể động: Chạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể ng: Ch y ch m 150 - i th ng b ng trên gh th ạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể ận động: Chạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể Đ ăm 2020 ằng trên ghế thể ế thể ể
d c (2m x 0,25m x 0,35m)ục (2m x 0,25m x 0,35m)
Ho t ạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể động: Chạy chậm 150 - Đi thăng bằng trên ghế thể ng b tr : hát “Em ch i giao thông”ổ trợ: hát “Em chơi giao thông” ợ: hát “Em chơi giao thông” ơi giao thông”
Trang 11I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết chạy chậm 150 và đi thăng bằng trên ghế thể dục
2 Kĩ năng:
- Trẻ thực hiện vận động chính xác, đúng đẹp
- Trẻ thực hiện đúng theo hiệu lệnh của cô, tập thành thạo các bài tập PTC
- Phát triển cơ chân, và các tố chất vận động nhanh nhẹn mạnh mẽ
3 Giáo dục – Thái độ
- Giáo dục trẻ trật tự trong giờ học và biết chú ý lắng nghe nhìn cô làm mẫu
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị đồ dùng đồ chơi cho cô và trẻ :
- Sân bằng phẳng, rộng rãi, sạch sẽ
- 2 vạch xuất phát, xắc xô
1 Ổn định tổ chức – Gây hứng thú:
- Hát “Em chơi giao thông”
- Trò chuyện cùng trẻ về các loại phương tiện giao
-Trẻ hátTrò chuyện cùng cô
Trang 12+ Bố , mẹ con đưa con đi học bằng phương tiện gì?
+ Khi ngồi trên phương tiện giao thông đó con phải
ngồi như thế nào?
- Giáo dục trẻ biết ngồi ngay ngắn để bảo đảm an
toàn
Kể tên phương tiện
Trả lồi theo cảm nhận của trẻ
- Cho trẻ đi theo nhạc bài hát “ Một đoàn tàu”
thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi: đi thường đi
bằng mũi bàn chân, gót chân, đi khom, đi thường, đi
nhanh, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi
thường
Sau đó cho trẻ đứng thành hàng ngang theo tổ.Dãn
cách đều nhau
* Hoạt động 2: Trọng động:
a BTPTC:
* Động tác tay:
- Tay đưa ra phía trước lên cao
- TTCB: đứng thẳng, chân khép tay để xuôi
- Nhịp 1: bước chân trái sang trái tay đưa ra trước
* Động tác chân: Ngồi khuỵu gối.
- Trẻ thực hiện 2lần x 8nhịp
- Trẻ hứng thú tập theo cô
Trang 13- TTCB: đứng thẳng, chân khép tay để xuôi.
- Nhịp 1: đưa 2 tay lên cao ( lồng bàn tay hướng vào
nhau), kiễng chân
- Nhịp 2: Khuỵu gối, hai tay đưa ra trước (lồng bàn
tay sấp)
- Nhịp 3: Đứng thẳng đưa 2 tay lên cao như nhịp1
- Nhịp 4: Về TTCB
- Nhịp 5,6,7,8: Như trên
* Động tác bụng: Ngồi duỗi chân tay chống sau 2
chân thay nhau đưa thẳng lên trên
- TTCB: Ngồi duỗi chân tay chống sau
- Nhịp 1: Đưa chân trái lên cao tay chống sau
- Nhịp 2: Hạ chân trái xuống
- Nhịp 3: Đưa chân phải lên cao
- Cô giới thiệu vận động và làm mẫu cho trẻ thấy
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích động tác
Cô đứng trước vạch xuất phát, khi có khẩu lệnh
“Chuẩn bị”, người cúi xuống chân co chân thẳng hai
tay chống bằng nhau trước vạch xuất phát Khi nghe
Trẻ chú ý lắng nghe, quansát cô thực hiện
Trang 14hiệu lệnh “Chạy” bắt đầu đẩy chân sau lấy đà và
chạy về phía trước với tốc độ chậm Khi chạy mắt
hướng về phía trước và chạy thẳng về phía trước
Sau đó Cô đứng trước ghế thể dục hai tay bám vào
hai mép ghế và bước từng chân lên ghế sau đó từ từ
đứng dậy, hai tay dang ngang lấy thăng bằng đi trên
ghế sang đầu ghế bên kia từ từ ngồi xuống tay bám
mép ghế và đưa chân xuống sàn
- Cho hai trẻ lên làm thử- Cô chú ý bao quát và sửa
sai cho trẻ
- Cô nhắc trẻ phải dang ngang tay lấy thăng bằn
* Trẻ thực hiện:
- Cho cả lớp thực hiện mỗi trẻ 2-3 lần.=> Trong quá
trình trẻ thực hiện cô vừa hướng dẫn vừa quan sát
sửa sai cho trẻ
- Cho 2 tổ thi đua
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi lại tên vận động
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Trẻ đi nhẹ nhàng
4 Củng cố
5 Kết thúc:
- Chuyển hoạt động
Đánh giá trẻ hang ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe,
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức kỹ năng của trẻ)
………
………
Trang 15………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 12 tháng 5 năm 2020 TÊN HOẠT ĐỘNG: – LQVCC:
Làm quen với chữ cái : p,q
Hoạt động bổ trợ: Hát “Em tập lái ô tô”
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái p, q
- Nhận biết chữ cái p, q trong từ chọn vẹn
- Biết đặc điểm cấu tạo của chữ p, q Biết phân biệt sự giống và khác nhau của 2 chữ cái p, q qua đặc điểm cấu tạo của các nét chữ
2 Kỹ năng:
Trang 16- Rèn kĩ năng phát âm chữ cái p, q
- Các tranh ảnh có chứa chữ cái p, q: “Phương tiện giao thông”
- Bài hát: “ Em đi qua ngã tư đường phố”
- Các quả nhựa có dán những chữ cái trẻ đã học
- Mỗi trẻ một bộ thẻ chữ cái
2 Địa điểm:
- Tổ chức trong lớp học
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG.
1 Ổn định tổ chức – Gây hứng thú:
- Cô cho trẻ hát cùng cô bài hát: Em tập lái ô tô
- Trò chuyện cùng trẻ về tên một số PTGT mà trẻ biết
- Hát cùng cô
- Kể tên theo ý của trẻ
2 Giới thiệu bài.
- Hôm nay cô sẽ cho các con làm quen với các chữ
cái p, q thông qua những hình ảnh về quê hương mình
Trang 17+ Cô cho trẻ vào chỗ ngồi
+ Cho trẻ quan sát tranh ảnh về “Phương tiện giao
thông”
+ Cô đưa tranh và hỏi trẻ về nội dung bức tranh
+ Cho trẻ đọc từ dưới tranh: “Phương tiện giao
thông”
+ Cho trẻ phát âm những chữ cái đã học
+ Cô giới thiệu chữ cái mới chữ “ P” in thường
+ Cô đưa thẻ chữ cái “ P ” to gắn lên bảng cho trẻ
quan sát
+ Cô phát âm mẫu chữ cái “ P” 3 lần.
+ Cho cả lớp phát âm chữ cái ‘P’ 3 lần.
+ Cho cá nhân trẻ phát âm
+ Cô phân tích chữ cái “P”: gồm 1 nét thẳng và 1 nét
cong kín
+ Cô cho 1 – 2 trẻ nhắc lại cấu tạo chữ cái “P”
+ Mời 1 trẻ phát âm chữ cái “P”
+ Mời 1 bạn nữ và 1 bạn nam phát âm chữ cái “P”
+ Mời cả lớp phát âm chữ cái “P” 2 lần.
- Cô giới thiệu chữ “P” viết thường và in hoa
+ Cho trẻ phát âm
- LQ chữ cái “q”:
- Cô cho trẻ hát bài “ Em đi qua ngã tư đường phố”
+ Cô hỏi trẻ về nội dung bài hát
+ Cô cho trẻ đọc tưên bài hát “Em đi qua ngã tư
đường phố”
+ Cô giới thiệu chữ cái “q”
+ Cô phát âm mẫu 3 lần
+ Cô mời cả lớp phát âm chữ cái “q” 3 lần.
+ Cô mời cá nhân trẻ phát âm
- Trẻ nói cấu tạo chữ
- Phát âm theo cô
- Quan sát
- Trẻ trả lời
- Đọc cùng cô
-Trẻ phát âm
Trang 18+ Cô phân tích chữ cái “q”: cấu tạo bằng 1 nét cong
kín, và một nét thẳng
+ Cô cho 1 – 2 trẻ nhắc lại cấu tạo chữ cái “q”
+ Mời 1 trẻ phát âm chữ cái “q”
+ Mời 1 bạn nữ và 1 bạn nam phát âm chữ cái “q”
+ Mời cả lớp phát âm chữ cái “q” 2 lần.
- Cô giới thiệu chữ “q” viết thường và in hoa
+ Cho trẻ phát âm
* Hoạt động 2 : So sánh:
- Cô gắn 2 chữ cái “ p và q”lên bảng Cô hỏi trẻ
+ Chữ cái “p” và chữ cái “q” có đặc điểm gì giống
nhau và khác nhau?
- Giống nhau: Chữ cái “p” và chữ cái “q” đều có cấu
tạo bằng 2 nét là nét thẳng và cong kín
- Khác nhau: Chữ cái “p” thì nét thẳng phía bên trái
viết trước nét cong kín viết sau và chữ cái “q” thì
ngược lại
- Cô cho trẻ phát âm lại 2 chữ cái vừa học.
* Hoạt động 3 : Củng cố :
- Trò chơi: “Về đúng nhà”
+ Cách chơi : Cho mỗi trẻ một thẻ chữ “ p hoặc q”
vừa đi vừa hát, khi có hiệu lệnh của cô trẻ chạy về
đúng nhà có chữ cái giống với chữ cái trong thẻ
+ Luật chơi: Nếu ai về sai nhà phải nhảy lò cò
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
- Có một nét cong kín vàmột nét thẳng
Đánh giá trẻ hang ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe,
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức kỹ năng của trẻ)
………
………
………