GÓC KHÔNG VUÔNG.. Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông.. b) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông.M. Q PN[r]
Trang 1TOÁN Lớp 3
Trang 2GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
Trang 312 11
8 7
10 9
6 5
4 3 2
8 7
10 9
6 5
4 3 2
1 12
11
8 7
10 9
6 5
4 3 2 1
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
1) Làm quen với góc:
Hai kim đồng hồ ở mỗi hình trên đều tạo thành góc.
Trang 4Góc vuông
đỉnh O, cạnh
OA, OB
Góc không vuông, đỉnh P, cạnh PM, PN
O
A
M
N
E
C
D
2) Góc vuông, góc không vuông.
Góc không vuông, đỉnh E, cạnh EC, ED
Trang 5Đây là góc vuông của Ê ke
Cái ê ke
3) Ê ke
Trang 6Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông
H
Trang 7M
N
Dùng ê ke để kiểm tra góc không vuông
Trang 8M
N
Dùng ê ke để kiểm tra góc không vuông
Trang 9Bài 1: a) Dùng ê ke để nhận biết góc vuông của hình bên rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu).
Bài 1: a) Dùng ê ke để nhận biết góc vuông của hình bên rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu).
Trang 10B
O.
D
C
Bài 1:b) Dùng ê ke để vẽ:
- Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB (theo mẫu)
- Góc vuông đỉnh M; cạnh MC, MD
Bài 1:b) Dùng ê ke để vẽ:
- Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB (theo mẫu)
- Góc vuông đỉnh M; cạnh MC, MD
Trang 11A E
D
M
N
B H C K
G
X G
Y
E
P
Q
I
Góc vuông đỉnh A,
cạnh AD, AE.
Góc vuông đỉnh D,
cạnh DM, DN.
Góc vuông đỉnh G, cạnh GX, GY.
Góc không vuông đỉnh B, cạnh BG, BH.Góc không vuông đỉnh C, cạnh CI, CK.
Góc không vuông đỉnh B, cạnh BG, BH.
Bài 2: Trong các hình dưới đây:
a) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc vuông
b) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông
Bài 2: Trong các hình dưới đây:
a) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc vuông
b) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông
Trang 12N
Bài 3: Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông?
Bài 3: Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông?
Trang 13Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số góc vuông trong hình bên là:
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số góc vuông trong hình bên là:
a.
b.
c.
d.
1 2 3 4
Trang 14DẶN DÒ
- Làm bài tập 1,2 trang 42 vào vở
- Chuẩn bị bài tiếp theo:
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke