Nước giúp con người không bị khát, nước còn được sử dụng trong sinh hoạt hằng ngày của con người như: tắm rửa, giặt giũ....Chúng ta phải sử dụng các nguồn nước sạch như: nguồn [r]
Trang 1Tuần thứ: 28 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: Số tuần: 3 tuần Tên chủ đề nhánh: Nước
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
A TỔ CHỨC CÁC
Đón trẻ
- Đón trẻ vào lớp,trao đổi với phụhuynh tình hìnhcủa trẻ
- Kiểm tra đồdùng, tư trang củatrẻ và hướng dẫntrẻ cất đúng nơiquy định
- Nắm tình hình sứckhỏe của trẻ, yêu cầu
và nguyện vọng củaphụ huynh
+ Trẻ biết lễ phép chào
cô, chào bố mẹ
- Phát hiện những đồdùng, đồ chơi không
- Sắp xếp giá cốc,
để khăn …v…
- Tủ đựng đồ củatrẻ
+ Túi cất những đồdùng không antoàn với trẻ
Chơi
- Trò chuyện vớitrẻ về các nguồnnước, ích lợi củanước
- Cho trẻ chơi với
đồ chơi trong lớp
- Phát triển ngôn ngữcho trẻ
+ Trẻ biết kể về cácnguồn nước, lợi íchcủa nước và cách sửdụng nước hợp lí
- Trẻ biết chơi đoànkết, hòa đồng với cácbạn trong lớp
+ Trẻ biết giữ gìn, cất
đồ chơi đúng chỗ
- Tranh ảnh về cácnguồn nước, hoạtđộng sử dụng nướccủa con người
- Đồ chơi trong cácgóc trưng bày theochủ đề
Thể dục
sáng
- Tập bài tập thểdục sáng
- Trẻ biết thực hiện cácđộng tác trong bài thểdục sáng theo nhạc
- Hình thành thói quenrèn luyện cơ thể
- Trẻ được hít thởkhông khí trong lànhbuổi sáng
- Phát triển tố chất vậnđộng và kĩ năng vậnđộng cho trẻ
- Sân tập bằngphẳng, an toàn vớitrẻ
- Đĩa nhạc tập thểdục
Trang 2Từ ngày 26/03 đến ngày 30 tháng 03 năm 2018
HOẠT ĐỘNG
- Cô đón trẻ, nhắc trẻ biết chào cô, chào
bố mẹ
- Cho trẻ tự kiểm tra túi quần áo của
mình và lấy cho cô cất những đồ dùng
không an toàn với trẻ
+ Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng gọn gàng,
đúng nơi quy định
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ
- Trẻ tự kiểm tra túi quần áo củamình
- Trẻ kiểm tra túi quần áo và lấy cho
cô cất những đồ dùng không an toànvới trẻ
- Trẻ chơi tự do với đồ chơi tronglớp
+ Trẻ lấy và cất đồ chơi gọn gàng
1 Ổn định
- Cô cho trẻ tập trung và xếp hàng
+ Kiểm tra sức khỏe của trẻ
2 Khởi động
- Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các
kiểu đi (đi thường, đi mũi bàn chân, đi
bằng gót chân, chạy nhanh, chạy
- Đứng đội hình 3 hàng ngang
- Tập theo cô mỗi động tác 2 lần 8nhịp
Trang 3- Trẻ nhớ tên mình, tênbạn; biết dạ cô khiđược gọi đến tên.
- Góc xây dựng:
Xây bể bơi, xâytháp nước, xây đàiphun nước, côngviên nước v v
- Góc nghệ thuật:
Hát, múa, vậnđộng các bài hát vềchủ đề Chơi vớidụng cụ âm nhạc
Nặn, vẽ, cắt dán, tômàu tranh cácnguồn nước; cácPTGT trên nước;
- Góc thiên nhiên:
Làm thí nghiệm về
sự hòa tan, sự bayhơi, ngưng tụ củahơi nước; Tưới vàchăm sóc cây
+ Trẻ nắm được một
số công việc của vaichơi
- Trẻ biết phối hợpcùng nhau, biết xếpchồng, xếp cạnh nhữngkhối gỗ, gạch
+ Trẻ yêu thích hoạtđộng nghệ thuật, biểudiễn tự tin
+ Trẻ biết lấy và cất đồchơi gọn gàng
- Trẻ biết cách làm thínghiệm
- Trẻ yêu thích laođộng và hoạt độngkhám phá
- Đồ chơi lắp ghép,dụng cụ xây dựng,thảm cỏ, cây cối,…
- Bút sáp, đất nặn,giấy vẽ, tranh để tômàu…
+ Trang phục biểudiễn văn nghệ + Dụng cụ âmnhạc: xắc xô,phách tre…v…
- Dụng cụ làm thínghiệm, bìnhtưới…
- Tranh ảnh về chủđề
Trang 4- Chân 3: Đứng chống hông, chân khụy
gối
- Bụng 3: hai tay đưa lên cao, nghiêng
người sang 2 bên
- Bật 1: bật tiến về phía trước
4 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm
“Chim bay, cò bay” và hít thở thật sâu
- Trẻ lễ phép chào cô, chào bố mẹ
- Cô giới thiệu nội dung chơi của các
góc và gợi ý hỏi trẻ về tên góc, các loại
đồ chơi cô đã chuẩn bị trong từng góc
chơi
- Cô cho trẻ thỏa thuận chơi, tự nhận
góc chơi bằng các câu hỏi:
+ Con thích chơi ở góc chơi nào?
+ Con sẽ rủ bạn nào vào chơi cùng với
+ Giáo dục trẻ trong khi chơi phải chơi
cùng nhau, không tranh giành đồ chơi
- Cho trẻ trong từng góc cùng nhau bàn
luận, phân vai chơi với nhau
- Cô quan sát từng nhóm trẻ để giải
quyết tình huống kịp thời
+ Góc chơi nào trẻ còn lúng túng, cô
đặt câu hỏi gợi mở nội dung chơi và
tham gia chơi cùng trẻ với những trò
chơi mới, giúp trẻ hoạt động tích cực
- Trẻ lắng nghe và trả lời
- Trẻ tự nhận góc chơi theo ý thíchcủa mình
Trang 5và tiết kiệm nướcsạch.
+ Làm sách tranh
từ sản phẩm củahoạt động tạo hình
và đánh số trang
+ Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở
+ Trẻ biết tên gọi cácnguồn nước, đặc điểm,lợi ích của nước…
+ Sách truyện theochủ đề
+ Hình ảnh và cácsản phẩm tạo hình
- Dạo chơi sântrường và quan sátthời tiết trongngày
- Phát triển ngôn ngữcho trẻ
- Rèn cho trẻ khả năngquan sát, ghi nhớ, sosánh
- Trẻ biết cảm nhận sựthay đổi của thời tiết
và biết cách ăn mặcphù hợp để bảo vệ sứckhỏe của bản thân
- Mũ, giầy dép
- Địa điểm: Khuvực sân trườngbằng phẳng, antoàn cho trẻ
- Làm thí nghiệm
về sự hòa tan củanước
- Trẻ biết cách làm thínghiệm
- Trẻ biết được đặcđiểm, tính chất đặctrưng của nước
- Nước, các chấthòa tan (muối,đường…) và chấtkhông hòa tan (cát,sỏi…)
- Trò chuyện vớitrẻ về các đặcđiểm, tính chất đặctrưng và lợi ích củanước
- Trẻ biết đặc điểm,tính chất đặc trưng củanước
+ Trẻ biết lợi ích củanước với cuộc sốnghằng ngày của conngười và động thựcvật
- Giáo dục trẻ biết cách
sử dụng nước hợp lí,tiết kiệm
- Nước sạch cho trẻuống, các chất hòatan để hòa vàonước (muối,đường ), các chấtkhông hòa tan (cát,sỏi…)
Trang 63 Kết thúc:
- Cho trẻ nhắc lại các trò chơi đã được
tham gia trong từng góc Cô nhận xét,
- Cho trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”
- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, quan
sát và cảm nhận thời tiết trong ngày
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như
thế nào?
+ Thời tiết lạnh hay ấm áp?
+ Hôm nay, trời mưa hay nắng?
+ Trời có gió/nhiều mây không?
+ Với thời tiết này thì phải mặc quần áo
như thế nào cho phù hợp ? v…
- Cô hướng dẫn trẻ cách làm thí nghiệm
về sự hòa tan của nước
+ Cho trẻ quan sát và làm thí nghiệm
rồi đưa ra nhận xét của bản thân về tính
chất của nước
- Trẻ quan sát và lắng nghe cô
+ Trẻ quan sát, làm thí nghiệm vàđưa ra nhận xét của bản thân
- Cho trẻ nếm thử mùi vị của nước
sạch, quan sát thí nghiệm hòa tan và trò
+ Trẻ trả lời theo sự khám phá củabản thân
- Trẻ lắng nghe
Trang 7- Trò chơi dângian: Cắp cua,Trốn tìm, Chi chichành chành, Lộncầu vồng v
- Mưa to, mưa nhỏ;
Gió thổi, câynghiêng …v v
- Rèn kĩ năng vận động
và phát triển tố chấtvận động cho trẻ
- Trẻ hứng thú, thamgia tích cực vào các tròchơi
- Trẻ yêu thích các tròchơi dân gian
- Địa điểm: Sântrường bằng phẳng,rộng rãi, an toànvới trẻ
- Xắc xô…v
* Chơi tự do - Trẻ biết chơi đoàn
kết, nhường nhịn vàchia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoàitrời sạch sẽ, antoàn
vệ sinh, trước khi ăn;
lau miệng sau khi ăn,
- Xà phòng rửa tay,khăn lau tay, khănlau miệng…
- Tổ chức cho trẻ
ăn bữa chính vàbữa phụ
- Trẻ biết cách ăn uốnghợp vệ sinh và lịch sự
- Bàn ghế, khăn ăn,khay để khăn…v
Hoạt
động ngủ
- Tổ chức cho trẻngủ
- Rèn thói quen nằmđúng chỗ, ngay ngắn
- Trẻ biết cách tự cất
đồ gọn gàng và làm vệsinh cá nhân
- Phòng ngủ sạch
sẽ, ấm áp, phản gỗ,chiếu, chăn
Tí Xíu”
- Trẻ nhớ tên truyện vàbiết cách kể chuyệntheo tranh, nói đượcnội dung của tranhminh họa
- Tranh minh họatruyện
Trang 8- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi,
luật chơi của những trò chơi mới và
hướng dẫn trẻ chơi
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách
chơi, luật chơi của những trò chơi mà
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ
chơi ngoài trời
- Cô chú ý bao quát đảm bảo an toàn
- Cho trẻ đi vệ sinh theo từng tổ (nhóm
bạn trai, bạn gái đi riêng nhà vệ sinh)
- Cho trẻ rửa tay sau khi đi vệ sinh và
trước khi ăn…v v…
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
1 Trước khi ăn:
- Cho trẻ kê bàn ghế và vào bàn ăn
2 Trong khi ăn:
- Nhắc nhở trẻ cách ăn uống vệ sinh,
lịch sự, ăn hết suất v v…
3 Sau khi ăn:
- Cho trẻ lau miệng; cất bát, bàn ghế;
uống nước và súc miệng bằng nước
- Trẻ cất giường, vệ sinh cá nhân
- Cô kể lại chuyện cho trẻ nghe
+ Hỏi lại trẻ tên truyện, các nhân vật
trong truyện, nội dung truyện
+ Hướng dẫn trẻ cách kể lại truyện
+ Cho trẻ kể lại chuyện theo tranh
- Trẻ lắng nghe
+ Trẻ trả lời
+ Trẻ lắng nghe
+ Trẻ kể lại truyện
Trang 9- Trẻ nhớ tên truyện,thơ, đồng dao và hiểunội dung truyện, thơ
- Hoạt động góctheo ý thích
- Trẻ biết cách chơi ởcác góc theo ý thíchcủa mình
- Trẻ biết cách lấy vàcất đồ chơi gọn gàngđúng chỗ
- Đồ dùng, đồ chơitrong các góc
- Nêu gương cuốingày, cuối tuần
- Rèn cho trẻ ghi nhớcác tiêu chuẩn và cáchđánh giá “Bé chăm, béngoan, bé sạch”
- Đồ dùng, giầydép của trẻ ở tủ để
đồ và giá dép
Trang 10- Cô đọc thơ, truyện, đồng dao cho trẻ
nghe
+ Hỏi trẻ về tên bài, tên tác giả và trò
chuyện cùng trẻ về nội dung
+ Cô đọc câu đố và cho trẻ giải câu đố
- Trẻ lắng nghe
+ Trẻ trả lời
+ Trẻ lắng nghe và giải câu đố
- Cho trẻ chơi các góc theo ý thích
- Cô chú ý bao quát, động viên, khích lệ
- Cô nêu các tiêu chuẩn thi đua
- Đặt câu hỏi, gợi ý cho trẻ nhận xét
bạn, biết nêu những hành vi ngoan và
chưa ngoan
- Cô nêu những bạn đạt 3 tiêu chuẩn và
bạn chưa ngoan trong ngày/ tuần Động
viên, khích lệ trẻ cố gắng phấn đấu
- Cho trẻ cắm cờ cuối ngày/ phát phiếu
bé ngoan cuối tuần
Trang 11- Rèn cho trẻ có thao tác đúng, thuần thục các kĩ năng đi thăng bằng trên ghế.
- Phát triển tố chất vận động và kĩ năng vận động cho trẻ
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú với hoạt động, tích cực tham gia thực hiện vận động cơ bản
- Giáo dục trẻ thường xuyên luyện tập thể dục, biết ăn uống đủ chất để cơ thểkhỏe mạnh
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Nhạc bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”, “Trời nắng, trời mưa”
- Ghế thể dục, dây thừng, giấy đề can dán vạch chuẩn, vạch đích
2 Giới thiệu bài
- Các con vừa hát và vận động theo nhạc bài hát
gì?
+ Khi đi ngoài trời nắng, hoặc mưa các con nhớ
đội mũ, hoặc che ô để bảo vệ sức khỏe của bản
thân
- Cô mời các con cùng đến với bài tập “Đi bước
dồn ngang trên ghế thể dục” để rèn luyện cho cơ
thể khỏe mạnh, có sức khỏe để học tập thật tốt
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” kết hợp đi
các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô
Trang 12- Cô mời các con cùng tham gia tập BTPTC.
* Bài tập phát triển chung
- Hô hấp “Gà gáy”: + TTCB: Chân đứng rộng
bằng vai, tay thả xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay khum trước
miệng và gáy “ò ó o…” (2 - 3 lần)
- Tay: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi
+ Đưa 2 tay lên cao giả làm động tác hái
hoa, hạ tay xuống về TTCB
- Chân: + TTCB: Đứng khép chân, 2 tay chống
hông
+ Nhịp 1: Đứng trên chân phải, chân
trái đưa lên phía trước (khuỵu gối)
+ Nhịp 2: Về TTCB Nhịp sau đổi
chân
- Bụng: + TTCB: Chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi
+ Đứng cúi người, gập sâu về phía
trước, 2 tay chạm vào ngón chân
- Lần 1: Cô làm mẫu không giải thích
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích động tác
mẫu
+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng ngang ở một đầu
ghế (chân phải ở phía đầu ghế), tay chống hông
Khi có hiệu lệnh xuất phát, cô bước chân trái
sang ngang một bước nhỏ, thu chân phải sát
chân trái, tiếp tục bước chân trái sang ngang và
thực hiện như vậy cho đến đầu ghế bên kia thì
bước xuống đất Thực hiện xong cô đi về cuối
hàng đứng
- Mời 2 trẻ lên tập mẫu cho các bạn quan sát và
cô gợi ý cho các bạn nhận xét
- Cô nhận xét chung, sửa sai, chú ý nhấn mạnh ở
các động tác khó mà trẻ thường dễ mắc phải
- Lần lượt cho 2 trẻ lên tập Cho trẻ nhận xét
bạn Cô chú ý sửa sai và hướng dẫn lại cho
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ tập theo cô, mỗi độngtác 2 lần 8 nhịp Nhấn mạnhđộng tác chân tập 3 lần 8nhịp
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát
- Trẻ quan sát và lắng nghe
- Trẻ quan sát và nhận xétbạn
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ thực hiện
Trang 13những trẻ làm chưa được, động viên, khích lệ
trẻ
- Tổ chức cho 2 tổ thi đua Cô bao quát, nhận
xét, sửa sai cho trẻ Động viên, khích lệ trẻ cố
gắng, tuyên dương đội chiến thắng
* Trò chơi vận động
- Giới thiệu cách chơi và luật chơi của trò chơi:
“Kéo co”
+ Cách chơi: Cô chia trẻ thành 2 đội (số trẻ
trong mỗi đội bằng nhau), đứng thành 2 hàng
dọc đối diện nhau và cách đều vạch chuẩn Khi
có hiệu lệnh, tất cả cùng kéo mạnh sợi dây về
phía đội mình
+ Luật chơi: Nếu người đứng đầu hàng của đội
nào giẫm vào vạch chuẩn trước thì đội đó thua
cuộc
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1 - 2 lần tùy vào hứng
thú của trẻ Cô động viên, cổ vũ khuyến khích
trẻ chơi
- Kết thúc, cô nhận xét quá trình chơi của trẻ và
tuyên bố kết quả chơi
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm “Chim bay, cò bay”
và hít thở sâu
4 Củng cố
- Hôm nay, các con được tập bài tập gì?
- Giáo dục trẻ thường xuyên luyện tập thể dục,
biết ăn uống đủ chất để cơ thể khỏe mạnh
5 Kết thúc
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ
trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau và cho trẻ
chuyển hoạt động
- 2 tổ thi đua
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay, cò bay và hít thở sâu
- Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe và chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 27 tháng 03 năm 2018
Trang 14+ Trò chơi: “Ai đúng, ai sai?”.
I Mục đích - Yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết ích lợi của nước đối với đời sống con người
- Trẻ biết nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, tác hại của nước bẩn đối vớicon người, biết phân biệt những hành động đúng, sai để bảo vệ nguồn nước
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn nước, sử dụng nước tiết kiệm và hợp lí
- Trẻ hứng thú với các hoạt động và tích cực tham gia khám phá
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Máy tính, slide ảnh về các nguồn nước, cách sử dụng nước
- Tranh ảnh sử dụng nước hợp lí và chưa hợp lí
- Cô cho trẻ hát và vận động theo nhạc bài hát
“Trời nắng, trời mưa”
2 Giới thiệu bài
- Các con vừa được hát và vận động theo nhạc
bài hát gì?
+ Khi trời mưa, các con thấy trên trời rơi xuống
cái gì?
- Hôm nay, cô và các con hãy cùng tìm hiểu về
các nguồn nước và vai trò của nước đối với
cuộc sống nhé!
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại
- Cho trẻ xem hình ảnh về nguồn nước sạch
+ Cô có hình ảnh về cái gì đây?
+ Con có biết nước được dùng để làm gì?
- Sau khi trẻ trả lời, cô cho trẻ xem hình ảnh về
việc sử dụng nước trong sinh hoạt hằng ngày
của con người và động thực vật
+ Các con hãy nhìn vào hình và nói xem nước
- Trẻ hát và vận động theonhạc bài hát
- Trời nắng, trời mưa