- Trẻ chọn góc chơi theo ý thích - Chơi cùng bạn trong các góc - Trẻ chơi xong cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.. - Cô trò chuyện với trẻ, khuyến khích trẻ nêu các gương tốt trong[r]
Trang 1Tuần thứ: 06 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: Số tuần: 3 tuần;
Tên chủ đề nhánh 4 : Tôi cần gì lớn lên và khỏe mạnh
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
- Kiểm tra tư trang, túi
quần áo của trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ
dùng cá nhân
- Biết được tình hình sức khỏe của trẻ, những yêu cầu nguyện vọng của phụ huynh
- Tạo mối quan hệ giữaGiáo viên và phụ huynh học sinh, giữa
cô và trẻ
- Phát hiện những đồ vật, đồ chơi không an toàn của trẻ
- Rèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
- Túi ni nông, Ba lôcủa trẻ,hộp,
- Kiểm tra các ngăn
tủ để tư trang của trẻ
chơi
- Trẻ chơi theo ý thích trong các góc
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi trongcác góc hoạt động
Trang 2Từ ngày 30/09/2019 đến ngày 18 tháng 10 năm 2019
Từ ngày 14/10 Đến ngày 18/10/2019
HOẠT ĐỘNG
- Cô đón trẻ bằng thái độ tươi cười, vui
mừng và thân thiện với trẻ ân cần, nhắc
trẻ chào ông bà, bố mẹ,
- Trong giờ đón trẻ, cô giáo trao đổi với
Phụ huynh học sinh về một số điều cần
thiết để tiếp tục theo dõi, chăm sóc khi
trẻ ở trường
- Cô kiểm tra tư trang của trẻ, nhắc trẻ
không để đồ vật không an toàn trong túi
quần áo, không mang những đồ chơi ở
nhà đến lớp
- Hướng dẫn và giúp đỡ trẻ cất đồ dùng
cá nhân vào nơi quy định
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,
- Trẻ tự kiểm tra túi quần áo, lấy cho
cô những đồ vật không an toàn trong túi quần áo của trẻ
-Trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
- Khuyễn khích trẻ chơi với đồ chơi ở
- Trẻ chơi theo ý thích trong các góc
- Trẻ lấy đồ chơi và chơi cùng bạn
- Trẻ chơi xong biết cất đồ chơi đúngnơi quy định
A. TỔ CHỨC CÁC
Trang 3- Trò chuyện về chủđề
- Điểm danh trẻ tới lớp
- Phát triển ngônngữ giao tiếp
- Giúp trẻ nhận biết
và khám phá chủ đề bản thân
- Trẻ biết tên và quantâm đến nhau
- Cô theo dõi trẻ đếnlớp
- Trẻ biết bạn vắngmặt và lý do vắngmặt
- Tranh ảnh về chủ
đề, tranh ảnh nhóm ôvuông thức ăn
- Sổ theo dõi nhóm/ lớp
Thể dục
sáng
không khí trong lànhbuổi sáng, được tắmnắng và phát triểnthể lực cho trẻ
- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để
- Kiểm tra sức khoẻtrẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cho trẻ xem tranh về chủ đề “ Bản thân” và
gợi ý, đặt câu hỏi cho trẻ kể tên các loại thực
phẩm các món ăn giàu dinh dưỡng
- Cô gọi lần lượt tên từng trẻ, Trẻ có mặt
đứng lên“ Dạ cô”, cô đánh dấu vào sổ theo
dõi trẻ
- Cô khuyến khích trẻ trong tổ, trong lớp quan
sát, phát hiện bạn vắng mặt
- Trẻ quan sát và trò chuyện về nội dung có trong góc chủ đề
- Trẻ có mặt đứng dậy khoanh tay “ Dạ cô”
- Trẻ quan sát và phát hiện bạn vắng mặt
1 Ổn đinh: Cho trẻ xếp hàng
2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót chân,
đi bằng mũi bàn chân, đi khom lưng, chạy
chậm, chạynhanh
3.Trọng động
- T: Đưa tay ra trước, lên cao
- C: Đứng khuỵu gối
- B: Đan tay sau lưng, gập người phía trước
- Bật : Bật luân phiên chân trước chân sau
*Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà theo nhịp nhạc
- Xếp thành 3 hàng dọc
- Trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát “ Đồng hồ báo thức”, thực hiện các động theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập cùng cô các động tác phát triển chung kết hợp bài hát “
Bé khỏe- bé ngoan”,
- Đi nhẹ nhàng
A. TỔ CHỨC CÁC
Trang 5+ Xem truyện, tranh,
kể chuyện theo tranh
về chủ đề Phân nhóm, gộp và đếm nhóm đồ dùng, đồ chơi của trẻ Chơi vớithẻ số và chữ cái
- Góc thiên nhiên:
+ Tưới cây, lau lá+ Chơi với cát, nước,sỏi…v v
-Trẻ biết nhập vai thểhiện hành động chơi
- Trẻ biết phối hợp cùng nhau, biết xếp chồng, xếp cạnh những khối gỗ, gạch
để tạo thành con ngôinhà và đường về nhà
- Trẻ biết cách vẽ,
xé, dán nặn một số món ăn
- Sử dụng dụng cụ
âm nhạc biểu diễn
- Biết đặc điểm giớitính và phân nhómbạn trai, bạn gái
- Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở
- Trẻ biết cách chăm sóc cây
- Trẻ yêu thích laođộng
- Bộ đồ dùng đồ chơi, trang phục bác
- Mô hình nhà, trường học v
- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ tô màu, giấy màu, hồ dán, kéo v…v
Trang 6Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1.Ổn định
- Cho trẻ hát, vận động bài “ Mời bạn ăn” và
trò chuyện cùng trẻ về chủ đề
2 Nội dung
2.1 Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô gợi trẻ nói tên góc chơi và trò chuyện về
nội dung chơi trong từng góc
+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy
mang thẻ tên của mình dán vào góc đó nhé!
+ Cô điều chỉnh số lượng trẻ vào các góc cho
hợp lí
- Góc Pv cho trẻ phân vai chơi, góc xd cho trẻ
bầu nhóm trưởng
+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi
2.2 Quá trình trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi mở
Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn, giúp
- Phân vai chơi
Trang 7một số món ăn mà trẻthích Cho trẻ nếm thử 1 số vị: chua, mặn, ngọt…v v
-Trẻ nói được tên nhữngmón ăn mà trẻ thích
- Rèn kỹ năng trò chuyệntrao đổi
- Giáo dục trẻ ăn uống vệsinh sạc sẽ, ăn nhiềumón ăn giàu dinh dưỡng
- Địa điểm, nộidung trò chuyện
- Trang phục cô
và trẻ
- Dạo quanh sân trường Quan sát sự thay đổi của thời tiết
- Trẻ được đi dạo chơi.Quan sát và nói lên hiểu biết của mình về thời tiết
- Rèn luyện thính giáccho trẻ
- Trẻ biết giữ ấm, bảo vệ sức khoẻ trước thời tiết giao mùa
- Địa điểm QS
- Câu hỏi đàm thoại
Vẽ phấn trên sânhình bạn trai, bạn gái
-Trẻ biết vẽ các nét tạonên những đặc điểm nổibật cuả bạn trai và bạngái
- Rèn kỹ năng vẽ nét,phát huy trí tưởng tượngcủa trẻ
- Giáo dục trẻ tình cảmbạn bè
-Phấn cho trẻ-Sân trường sạch, mát
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Trang 8+ Cô gợi trẻ nói món ăn và các chất dinh
dưỡng có trong món ăn đó?
+ Cô cho trẻ nếm thử một số vị chua, mặn,
ngọt,
+ Giáo dục trẻ ăn các món ăn có nhiều chất
dinh dưỡng để cơ thể phát phát triển cân đối
-Trẻ nói lên hiểu biết của mình
-Trẻ nếm vị chua từ quả chanh,
vị ngọt từ bánh kẹo, vị mặn từ muối
* Cho trẻ qs và đàm thoại
- Con nghe thấy những âm thanh gì? Bây giờ
đang là mùa gì? mùa thu: Nắng ấm vào buổi
trưa,chiều.Tối và sáng trời xe lạnh nên các con
phải mặc quần áo giữ ấm cơ thể để phòng
tránh bệnh về đường hô hấp
- Trẻ qs và đàm thoại-Trẻ nghe và phát hiện ra các âmthan
- Mùa thu-Trẻ qs và trò chuyện-quần áo dài tay vào buổi sángsớm,
- Cô dẫn trẻ xuống sân
- Cô gợi trẻ nói đặc điểm nổi bật của bạn trai
và bạn gái
- Cô cho trẻ vẽ bạn trai, bạn gái trên sân
- Cô quan sát và đặt câu hỏi gợi mở giúp trẻ
vẽ, giúp đỡ trẻ khi cần
-Nhận xét- tuyên dương
-Trẻ vừa đi vừa hát-Trẻ nêu đặc điểm nổi bật củabạn trai, bạn gái
-Dùng phấn vẽ trên sân
- QS và lắng nghe
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Hoạt Trò chơi vận động -Trẻ nắm được luật - 4 tranh ( 2 tranh vẽ
Trang 9- Rèn kỹ năng vậnđộng sự khéo léo,giúp trẻ phân biệtgiới tính
- Giáo dục trẻ tìnhcảm bạn bè
khuôn mặt bé trai, 2 tranh vẽ khuôn mặt
bé gái)
- Vé hai con đường, 1đường đi về bé trai,
1 nhà đi về nhà bé gái
- Trò chơi vận động:
“Trời nắng, trời mưa”;Tạo dáng
- Trò chơi dân gian:
Rồng rắn lên mây, Bịt mắt bắt dê
- Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàbiết thực hiện theoluật khi chơi
- Rèn kỹ năng vậnđộng cho trẻ
- Giáo dục trẻ ý thức
tổ chức, tính kỷ luật
Một sợi dây thừngdài 6m
- Khăn bịt mắt
kết, nhường nhịn và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
HOẠT ĐỘNG
Trang 10- Giới thiệu tên trò chơi
- Luật chơi: Về đúng nhà theo giới tính, đội
nào nhanh là thắng
- Cách chơi: chia trẻ làm hai đội, khi có hiệu
lệnh” Xuất phát” thì trẻ đi theo đường đã kẻ
hai tay dang ngang giữ thăng bằng cơ thể đi
về đúng nhà theo giới tính Đội nào nhanh
hơn là thắng Đội thua phải nhảy là cò
- Cô đều khiển cuộc chơi
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Điều khiển cuộc chơi
- Giáo dục ý thức tổ chức cho trẻ
- Nhận xét trẻ chơi
- Lắng nghe cô hướng dẫn
-Trẻ chơi trò chơi theo hứng thúcủa trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn Cô
bao quát nhắc nhở, động viên trẻ kịp thời
- Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
- Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 11động ăn
sinh trước, trong và sau khi ăn
- Nước sạch, Khăn mặt sạch,
- Ăn trưa - Trẻ ăn ngon miệng,
- Tạo không khí vui
vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn
- Giáo dục trẻ một số thói quen và hình vi văn mình khi ăn như:
ngồi ngay ngắn,khôngnói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, biết mời cô
và các bạn khi bắt đầu
ăn, cầm thìa tay phải,
tự xúc ăn gọn gàng
- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm (lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm
Hoạt
động ngủ Ngủ trưa - Trẻ được ngủ đúng
giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc
- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
- Kê giường, chải chiếu
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa
HOẠT ĐỘNG
Trang 12- Cô hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân
+ Thực hiện 6 bước rửa tay bằng xà phòng,
+ Lau mặt
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Rửa mặt
1.Trước khi ăn
- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh
bàn dễ dàng Cô giáo chia cơm ra từng bát
cho trẻ ăn ngay khi còn ấm
- Cô giới thiệu món ăn và giáo dục dinh
dưỡng, trò chuyện với trẻ về các món ăn,
cách chế biến thức ăn, lợi ích khi ăn đủ chất
dinh dưỡng Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước
khi ăn
2.Trong khi ăn
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
văn minh khi ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất
3 Sau khi ăn
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định
- Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước
- Nhắc trẻ ăn xong không chạy nhảy
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
1.Trước khi ngủ :
- Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho trẻ nằm theo
thành 2 dãy Khi đã ổn định, cho trẻ nghe
những bài hát ru êm dịu để trẻ dễ ngủ
2 Trong khi trẻ ngủ
- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho
trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình
- Trẻ ngủ
- Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúng nơi quy định, vệ sinh, lau mặt
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 13- Trẻ biết ích lợi cuả việc
vệ sinh răng miệng
- Thực hiện các thao tác đánh răng
- Có ý thức vs răng miệng
ít nhất 2 lần/ngày
- 3-5 bàn chải đánh răng và Mô hình hàm răng
- Hoạt động góctheo ý thích của trẻ
- Hoạt động theo ý thíchtrong các góc
- Rèn trẻ biết cất đồ dùng,
đồ chơi gọn gàng, đúngnơi quy định
- Một số đồ dùng,
đồ chơi
- Nguyên liệu , học liệu trong cácgóc
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi ra về
- Trẻ biết lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn
bè, bố mẹ lễ phép trước khi ra về
- Trao đổi tình hình của trẻvới phụ huynh học sinh
- Bảng bé ngoan,
cờ đỏ ( Phiếu bé ngoan)
- Tư trang, đồ dùng cá nhân của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 14- Cô hỏi trẻ tại sao phải đánh răng? đánh răng
khi nào?
- Cô giới thiệu mô hình hàm răng:
- Cô cho trẻ thực hành trên mô hình hàm răng
- Cho nhận xét và sửa sai ( Nếu có)
- Giáo dục trẻ có ý thức vệ sinh răng miệng
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc, trong
góc âm nhạc ôn bài hát “ Cái Mũi”
- Góc học tập- sách cho trẻ xem tranh, ôn kể
chuyện “ Giấc mơ kỳ lạ”
- Trẻ chọn góc chơi theo ý thích
- Chơi cùng bạn trong các góc
- Trẻ chơi xong cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định
- Cô trò chuyện với trẻ, khuyến khích trẻ nêu
các gương tốt trong ngày ( trong tuần), tạo
cho trẻ tâm trạng hào hứng, vui vẻ, cô cho trẻ
cắm cờ đỏ lên bảng bé ngoan ( Cuối ngày),
cuối tuần cô tặng trẻ bé ngoan
- Cô Hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân: lau
mặt, rửa tay, sửa sang quần áo, đầu tóc cho
gọn gang, sạch sẽ Trong thời gian chờ đợi bố
mẹ đến đón, cô nên cho trẻ chơi tự do với
một số đồ chơi dễ cất hoặc cho trẻ cùng nhau
xem truyện tranh…
- Khi bố mẹ đến đón, cô hướng dẫn trẻ tự cất
đồ chơi đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào
cô giáo, chào các bạn trước khi ra về
- Cô trao đổi với ba mẹ, gia đình một số
thông tin cần thiết trong ngày về cá nhân trẻ,
cũng như một số hoạt động của lớp
- Trò chuyện và nêu gương việctốt của bạn và của mình, trẻngoan được cắm cờ ( cuối ngày),tặng bé ngoan ( Cuối tuần)
- Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,lau mặt
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình Trẻ chào cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
A HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2019
Tên hoạt động : Thể dục
Trang 15VĐCB: Đi, chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh TCVĐ: Ném bóng vào rổ
- Trẻ thực hiện được vận động đi, chạy đổi hướng theo hiệu lệnh
- Rèn luyện cho trẻ phát triển tốt về kỹ năng vận động cơ bản của đôi chân và khả năng giữ thăng băng cơ thể
3 Thái độ
- Giáo dục bé có ý thức tập thể, tích cực, chủ động trong giờ học
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Một số vật chuẩn, đường dích dắc, vật chuẩn
- 8- 10 quả bóng; 4 rổ
- 2-3 đoạn nhạc có tiết tấu khác nhau
2 Địa điểm tổ chức: Sân trường.
III Tổ chức hoạt động
1.Ổn định tổ chức.
- Cho trẻ hát “Tìm bạn thân”
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề Bản thân”
2 Giới thiệu bài
- Hàng ngày buổi sáng thức dạy con thường
Trang 163.2 Hoạt động 2: Trọng động.
3.2.1 Bài tập PTTC
Trẻ đứng 3 hàng ngang theo tổ
- Động tác tay: Tay đưa ra trước lên cao
+ Động tác chân: Ngồi khuỵu gối, tay đưa cao
- Cô quy ước với trẻ về hiệu lệnh “ Đi nhanh
đến ngôi nhà”; “ Đi kiễng gót đến ngôi sao”; “
Chạy nhanh đến chiếc cờ”
- Cô làm mẫu lần 1
- Cô làm mẫu lần 2 kết hợp giải thích
- Cho 1-2 trẻ làm thử- Cô nhận xét
- Cô cho trẻ tập, lần đầu cô đưa ra hiệu lệnh
chậm Sau đó cô nâng dần mức độ cho trẻ thực
hiện nhanh theo hiệu lệnh của cô
- Cô cho trẻ thi đua theo tổ bằng cách cho trẻ
đi nhanh, chậm theo nhạc vào rừng hái quả
- Cách chơi: Cô chia hai đội chơi (đứng hai
hàng dọc), lần lượt mỗi bạn ném một quả bóng
sao cho trúng vào rổ Đội nào ném được nhiều
bóng vào rổ đội đó chiến thắng
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Nhận xét trẻ chơi
- Đội hình 3 hàng ngang-Trẻ tập các động tác theo cô mỗi động tác tập 2 lần, 8 nhịp
- Bật theo nhịp xắc xô
- Trẻ đứng 2 hàng quay mặt vàonhau
Trang 173 Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
4 Củng cố- giáo dục
- Hỏi trẻ tên bài tập, tên trò chơi
- GD trẻ thường xuyên tập thể dục
5.Kết thúc
- Nhận xét - tuyên dương
- Chuyển hoạt động khác
- Trẻ đi nhẹ nhàng
- Nhắc lại tên bài tập, tên trò chơi
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)
Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2019
Tên hoạt động: Toán “ Gộp và đếm các đối tượng trong phạm vi 5”
Hoạt động bổ trợ : Hát vận động bài “ Mời bạn ăn”; Trò chơi
I Mục đích- yêu cầu
Trang 18-Trẻ đếm được các nhóm đối tượng trong phạm vi 5, chọn chữ số tương ứng với nhóm đối tượng
- Trẻ bết gộp và đếm 2 nhóm đối tượng để thành nhóm 5 đối tượng
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát lắng nghe
- Luyên kỹ năng đếm, kỹ năng gộp
3.Thái độ
-Trẻ hứng thúng tham gia vào các hoạt động
- Giáo dục trẻ ăn những món ăn giàu dinh dưỡng để giúp cơ thể mau lớn và khỏe mạnh
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng cuả giáo viên và trẻ
- Mỗi trẻ một rổ đồ chơi trong đó có thẻ số từ 1-5; Tranh lô tô, các thực
phẩm, các món ăn có số lượng theo cặp 1-4; 3-2
2 Địa điểm tổ chức: Trong lớp
2 Giới thiệu bài
- Muốn khỏe mạnh các con phải làm gì?
- Cô có mấy con gà trống? Mấy con gà mái?
- Cô gộp 4 con gà trống với một con gà mái, cô
sẽ có mấy con gà?
- Hôm nay cô cùng các con sẽ gộp và đếm các
nhóm đối tượng trong phạm vi 5 nhé!
- ăn uống đủ chất dinh dưỡng,tập thể dục thường xuyên
- 4 con gà trống, 1 con gà mái
- Trẻ nói theo ý hiểu
- Lắng nghe
- Trẻ đếm 5 quả trứng, số 5
4 con gà, số 4
3 mớ rau, số 3,