- Cô chỉ vào các đồ dùng dụng cụ, sản phẩm làm ra , nơi làm việc của nghề gốm và trò chuyện cùng trẻ. => Mở rộng: Ngoài nghề trên các con còn biết đến nghề gì? cho trẻ kể tên và cô c[r]
Trang 2* Trọng động:
Tay: 2 tay thay nhau đưa thẳng lên cao
- Chân: Đưa một chân ra phía trước khuỵu gối
- Bụng: Cúi gập người tay chạm mũi bàn chân
- Bật: Bật tại chỗ
* Hồi tĩnh
Điểm danh
- Trẻ đến lớp biết chào cô giáo,chào bố mẹ, cất đồ dùng cánhân vào đúng nơi quy định
- Trao đổi với phụ huynh vềtrẻ
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ quan sát tranh trò chuyện
về chủ đề nghề nghiệp
- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng
- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vận động
và thói quen rèn luyện thân thể
- Theo dõi chuyên cần
- Cô đến sớm
dọn về sinh,thông thoángphòng học
- Sân tậprộng rãi, sạch
sẽ, an toàn
- Kiểm trasức khỏe củatrẻ
- Sổ theo dõichuyên cần,bút
Trang 3- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ
huynh
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Giới thiệu góc chủ đề, chủ đề nghề nghiệp, cho trẻ
quan sát tranh và trò chuyện
1.Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:
- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.
- Trò chuyện về chủ đề
2 Khởi động : Theo bài : “ Em tập lái ô tô ”.
3 Trọng động:
- Tay: 2 tay thay nhau đưa thẳng lên cao
- Chân: Đưa một chân ra phía trước khuỵu gối
- Bụng: Cúi gập người tay chạm mũi bàn chân
- Bật: Bật tại chỗ
* Hồi tĩnh: Cho trẻ làm chim bay về tổ
* Điểm danh: Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ
Trang 4- Dạo chơi sân trường, quan sát thời tiết.Trò chuyện về nghề truyền thống ở địa phương.
2 Trò chơi vận động
- TCVĐ: Bác nông dân đi gặt lúa, gieo hạt
3 Chơi tự do
- Chơi tự do: Vẽ tự dotrên sân Chơi với cát,nước, chơi với đồchơi ngoài trời
- Trẻ được đi dạo hít thởkhông khí trong lành
- Trẻ biết thời tiết ngàyhôm đó
- Trẻ biết trò chuyện vềnghề truyền thống ở địaphương
- Phát triển ngôn ngữ
- Rèn kỹ năng quan sát vàghi nhớ có chủ định
- Trẻ biết tên trò chơi,cách chơi và chơi đúng
- Chơi đoàn kết với cácbạn
- Trẻ biết vẽ tự do trênsân, biết chơi với đồ chơingoài trời
- Trẻ biết chơi đồ chơi ngoài trời, vui vẻ đoàn kết
- Mũ, dép,quang cảnhtrường
- Câu hỏi đàmthoại
- Sân trườngbằng phẳngsạch sẽ
- Phấn
- Đồ chơi ngoàitrời, đồ chơi vớicát nước
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 51 Ôn định tổ chức - gây hứng thú:
- Cô cho trẻ xếp hàng giới thiệu qua với trẻ về buổi đi
dạo, kiểm tra sức khỏe, trang phục cho trẻ trước khi ra
sân quan sát
2 Quá trình trẻ dạo chơi:
- Cô cho trẻ xếp hàng đọc bài thơ “Bác nông dân”
- Cô cho trẻ quan sát thời tiết
- Hỏi trẻ hôm nay thời tiết như thế nào?
+ Với thời tiết như vậy con phải mặc trang phục như thế
nào cho phù hợp?
- Cô giáo dục trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết, ra
ngoài phải đội mũ che ô
- Cô trò chuyện cùng trẻ về nghề truyền thống ở địa
- Sau đó cô cho trẻ vẽ tự do và chơi với cát, nước
- Cô quan sát đảm bào an toàn cho trẻ
4.Củng cố- giáo dục:
- Hỏi trẻ về buổi đi dạo
- Gợi trẻ nhắc lại tên trò chơi
Trang 6- Góc xây dựng:
+ Lắp ráp: Xây dựng
công viên, lớp học, nhà ở
- Góc tạo hình:
+ Vẽ thêm chi tiết còn thiếu cho 1 số dụng cụ lao động
- Góc sách:
+ Làm sách xem tranhảnh về nghề truyềnthống ở địa phương
- Góc âm nhạc:
+ Biểu diễn bài hát vềbác nông dân, côngnhân
- Biết thỏa thuận vaichơi, nhập vai và thựchiện đúng hành độngcủa vai
- Trẻ chơi đoàn kết vớicác bạn
- Trẻ biết phối hợpcùng nhau để xây dựngtrang trại chăn nuôi
- Phát triển trí tưởngtượng sáng tạo, khéokéo
- Mở rộng kiến thứccho trẻ
- Trẻ biết biểu diễn bài hát về bác nông dân, công nhân
- Đồ chơi góc đóng vai
- Đồ dùng đồ chơi góc xây dựng
- Vở tạo hình,sáp màu
- Tranh ảnh, sách
Dụng cụ âm nhạc, bài hát
HOẠT ĐỘNG
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HĐ CỦA TRẺ
1 Trò chuyện cùng trẻ:
- Cô cho trẻ hát bài: “ Lớn lên cháu lái máy cày”
- Trò chuyện về bài hát.Cô giáo dục trẻ qua bài hát
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc
- Góc đóng vai: + Đóng vai: Bác nông dân, cửa hàng tp
- Góc tạo hình: + Vẽ thêm chi tiết còn thiếu cho 1 số
- Cho trẻ nhận góc chơi – vai chơi: Hôm nay con muốn
chơi ở góc nào? Ở góc đó con chơi như thế nào?
- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình sẽ
chơi ở góc nào? Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết
không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con
phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định
* Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của trẻ
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các góc, bổ
xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ Giúp trẻ liên kết
các góc chơi, vai chơi
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.
3 Kết thúc.- Nhận xét tuyên dươn
- Trẻ hát
- Trẻ quan sát vàlắng nghe
- Chọn góc chơi
- Nhận vai chơi
- Trẻ chơi ở cácgóc
- Trẻ chơi
- Lắng nghe
TỔ CHỨC CÁC
Trang 8Hoạt động Nội dung MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU CHUẨN BỊ
- Trẻ biết các thao tác rửatay
- Trẻ hiểu vì sao phải rửatay đúng cách trước và saukhi ăn, sau khi đi vệ sinh,lau miệng sau khi ăn
- Trẻ biết tên các món ăn vàtác dụng của chúng đối vớisức khỏe con người
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hếtxuất
- Nước sạch,bàn ăn, khăn
ăn, các mónăn
HOẠT ĐỘNG
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA
TRẺ
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay gồm 6 bước sau:
+ Bước 1: Làm ướt 2 lòng bàn tay bằng nước, lấy xà
phòng và chà 2 lòng bàn tay vào nhau
+ Bước 2: Chà lòng bàn tay này lên mu và kẽ ngoài
các ngón tay của bàn tay kia và ngược lại
+ Bước 3: Chà 2 lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh
các kẽ trong ngón tay
+ Bước 4: Chà mặt ngoài các ngón tay của của bàn
tay này vào lòng bàn tay kia
+ Bước 5: Dùng bàn tay này xoay ngón cái của bàn
tay kia và ngược lại
+ Bước 6: Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn
tay kia và ngược lại Rửa sạch tay dưới vòi nước chảy
đến cổ tay và làm khô tay
- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau đó tổ chức cho trẻ ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng,
nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ sinh
- Trẻ nghe và thực hành các bước rửa taycùng cô
- Trẻ ăn trưa
- Sau khi ăn xong cô cho trẻ vào phòng ngủ
- Cho trẻ nằm đúng tư thế, đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Sau khi ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Trẻ vào phòng ngủ
- Trẻ đọc
- Trẻ ngủ
TỔ CHỨC CÁC
Trang 10Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị
- Biểu diễn văn nghệ
- Chơi tự do ở các góc
- Nhận xét, nêu gươngcuối ngày, cuối tuần
-Trả trẻ
- Trẻ củng cố khắc sâukiến thức đã học
- Trẻ biết kể về các đồdùng trong gia đình mình
- Phát triển ngôn ngữ chotrẻ
- Trẻ thuộc các bài hát
- Giúp trẻ mạnh dạn tự tinhơn
- Trẻ cảm thấy vui vẻ khiđược chơi tự do theo ýthích
- Biết đánh giá, nhận xétnhững việc làm đúng saicủa mình và bạn
- Phụ huynh nắm đượctình hình của trẻ ở trường
- Câu hỏiđàmthoại
- Bài hát,nhạc,dụng cụ
âm nhạc
Góc chơi
- Cờ đỏ,phiếu béngoan
HOẠT ĐỘNG
Trang 11Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
* Tổ chức ôn bài:
- Cô cho trẻ ôn các bài thơ, truyện đã học trong chủ đề
+ Cô cho cả lớp đọc, tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Cô trò chuyện cùng trẻ về bài thơ câu chuyện
- Cô gợi ý, khuyến khích trẻ trả lời
- Sau đó cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ
+ Cho trẻ hát các bài hát trong chủ đề
* Tổ chức cho trẻ chơi
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
- Cô quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ
* Tổ chức nêu gương cuối ngày, cuối tuần
- Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại 3 tiêu chuẩn thi đua
Trang 12- Trẻ bò theo đường zích zắc, biết bò kết hợp chân lọ tay kia nhịp nhàng.
- Trẻ biết chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Cô cho trẻ hát bài “Thể dục sáng”
- Vừa rồi các con vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về điều gì?
* Giáo dục trẻ: Thường xuyên tập thể dục để cho cơ
thể khỏe mạnh
2 Giới thiệu bài
Hôm nay cô sẽ dạy các con thực hiện vận động “Bò
theo đường dích dắc và chạy thay đổi tốc độ theo
hiệu lệnh”
Trẻ hát
Thể dục sáng ạ
Bạn nhỏ chăm thể dục.Trẻ lắng nghe
Vâng ạ
Trang 133 Hướng dẫn tổ chức:
* Hoạt động 1: Khởi động
- Cô kiểm tra sức khoẻ của trẻ
- Cô cho trẻ xếp thành vòng tròn hát bài “Một đoàn
tàu” kết hợp đi các kiểu chân: Đi thường, đi bằng
mũi chân, đi bằng gót chân, đi nhanh, đi chậm…
- Sau đó về 3 hàng đứng
*Hoạt động 2 Trọng động
a) Bài tập phát triển chung:
- Tay: 2 tay thay nhau đưa thẳng lên cao
- Chân: Đưa một chân ra phía trước khuỵu gối
- Bụng: Cúi gập người tay chạm mũi bàn chân
- Bật: Bật tại chỗ
b) Vận động cơ bản “Bò theo đường dích dắc”
- Cô giới thiệu tên bài tập “Bò theo đường dích dắc”
- Cô tập mẫu lần 1
- Cô tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích động tác
- Tư thế chuẩn bị: cô quỳ chân, 2 tay chống xuống
sàn trước vạch xuất phát, mắt nhìn thẳng về phía
trước
- Thực hiện: Khi có hiệu lệnh xuất phát thì bò kết
hợp tay nọ chân kia trong đường dích dắc, khi bò
qua các điểm dích dắc thì phải chú ý để không bị
chệch ra ngoài Khi bò đến hết đường rồi đứng lên
Trẻ lắng nghe
Trẻ quan sát
Trẻ quan sát
Trẻ lên tập mẫuTrẻ thực hiện
Trang 14- Cô quan sát sửa sai cho trẻ.
- Những trẻ tập sai cô hướng dẫn trẻ tập lại
- Cô cho các tổ thi với nhau
- Cô động viên khen ngợi trẻ
- Cô hỏi lại trẻ tên bài tập
* Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
Cô giới thiệu tên bài tập “Chạy thay đổi tốc độ theo
hiệu”
- Cô hỏi trẻ bạn nào biết thực hiện hiện vận động
này lên tập cho cô và các bạn xem
- Cô hướng dẫn lại bài tập cho trẻ quan sát
- Chuẩn bị: Cô đứng trước vạch chuẩn Cô hô “ Đi
chậm” thì các con đi chậm theo hiệu lệnh của cô Cô
hô “ Đi nhanh” thì các con sẽ đi nhanh, các con phải
chú ý lắng nghe cô thay đổi hiệu lệnh và thực hiện
theo hiệu lệnh của cô các con nhé!
- Cô mời 2 bạn lên làm mẫu
* Trẻ thực hiện
- Cô cho lần lượt từng trẻ thực hiện
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
- Những trẻ tập sai cô hướng dẫn trẻ tập lại
- Cô cho các tổ thi với nhau
- Cô động viên khen ngợi trẻ
* Trò chơi: “Thi xem đội nào nhanh”
- Cô thấy lớp mình học rất giỏi cô sẽ thưởng cho các
con một trò chơi đó là trò chơi Thi xem đội nào
nhanh
Cách chơi: Chia trẻ ra làm 2 đội, trẻ phải lấy một
loại rau, củ, quả sau đó đi trong đường zích zắc
mang quả đó lên bỏ vào rổ của đội mình rồi chạy
Trẻ thi đuaTrẻ trả lờiTrẻ ngheTrẻ lên tậpTrẻ quan sát
Trẻ làm mẫuTrẻ thực hiện
Trẻ thi đuaTrẻ trả lờiTrẻ nghe
Trang 15nhanh về cuối hàng để bạn kế tiếp lên chơi Thời
gian là một bản nhạc, đội
nào chuyển được nhiều hơn thì sẽ thắng cuộc
- Luật chơi: Mỗi trẻ lên chỉ được lấy 1 loại rau củ
quả và khi đi không được chạm vào vạch đường
zích zắc
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Khi trẻ chơi cô quan sát động viên khuyến khích
trẻ chơi
- Cô nhận xét sau khi trẻ chơi
- Cô hỏi trẻ vừa các con được chơi trò chơi có tên là
gì?
* Hoạt động 3 Hồi tĩnh
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi về chỗ ngồi
4 Củng cố - giáo dục
- Cô hỏi trẻ tên bài vừa học
- Giáo dục trẻ chăm thể dục để rèn luyện sức khỏe
5 Nhận xét tuyên dương
- Cô tuyên dương trẻ học tốt động viên trẻ học chưa
ngoan cố gắng trong các hoạt động tiếp theo
Trẻ nghe
Trẻ chơi
Trẻ đi
Bò theo đường zích zắc
Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của
trẻ):
Thứ 3 ngày 12 tháng 12 năm 2017
Trang 16TÊN HOẠT ĐỘNG : Văn học
- Hình ảnh minh họa bài đồng dao
- Bài hát: lớn lên cháu lái máy cày
Cho trẻ hát bài “Lớn lên cháu lái máy cày”
- Các con vừa hát bài hát gì ?
- Bài hát nói về ai?
- Chú công nhân làm gì?
- Giáo dục trẻ yêu nghề xây dựng, tôn trọng, bảo
quản sản phẩm của người làm nghề
2 Giới thiệu
Trẻ hátLớn lên cháu lái máy cày Trẻ trả lời
Trẻ nghe
Trang 17- Hôm nay cô dạy các con bài đồng dao “ rềnh rềnh
ràng ràng” nhé
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm
+ Cô đọc lần 1: bằng lời kết hợp cùng cử chị điệu bộ
minh họa cho trẻ nghe, giới thiệu tên bài đồng dao
- Lần 2: Cô đọc kết hợp hình ảnh minh họa
- Lần 3: kết hợp với vận động
* Đàm thoại:
+ Cô vừa đọc bài đồng dao gì?
+ Theo các con bài đồng dao nói về điều gì?
+ Ở nhà các con có giúp đỡ ông bà bố mẹ không
- Cô giáo dục trẻ biết giúp đỡ ông bà bố mẹ
c Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc đồng dao.
- Cô cho cả lớp đọc 2- 3 lần
- Cô cho trẻ đọc theo tổ
- Cô cho tre gái đọc, trẻ trai đọc
- Cô cho các tổ đọc nối tiếp
- Cô cho trẻ tìm bạn 2 bạn đứng đối diện nhau đọc
- Cô cho trẻ đọc kết hợp phách, mõ, sắc xô
- Cô chú ý khi trẻ đọc cô sửa sai, ngọng cho trẻ
d Hoạt động 4: Trò chơi : Lộn cầu vồng
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cách chơi: Cô cho trẻ tìm bạn thành đôi, cầm tay
nhau đọc đồng dao “ Lộn cầu vồng”
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Cô quan sát nhận xét trẻ chơi
4 Củng cố- giáo dục
- Hôm nay các con học bài đồng dao gì?
- Cô giáo dục trẻ qua bài
Vâng ạ
Trẻ lắng nghe
Trẻ nghe và quan sát
Rềnh rềnh ràng ràng ạGiúp bà dệt vải
Có ạTrẻ ngheTrẻ đọc
Trẻ đọc thơ
Trẻ nghe
Trẻ chơi
Rềnh rềnh ràng ràng ạ.Trẻ lắng nghe
Trang 185 Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét lớp, tổ cá nhân trẻ
- Nhận xét và động viên trẻ cố gắng trong các hoạt
động tiếp theo
Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 13 tháng 12 năm 2017
Trang 19- Tranh đồ dung, dụng cụ của các ngành nghề ,
2 Địa điểm tổ chức:
- Trong lớp học
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn đinh tổ chức - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề.
- Lớp đọc thơ “ Bác nông dân”
- Các con vừa đọc bài thơ nói về ai?
- Bác nông dân làm nghề gì vậy con?
- Vậy nhà bạn nào làm ruộng?
* Giáo dục trẻ: Yêu quý các nghề, kính trọng người lao
động, bảo quản sản phẩm làm ra từ các nghề đó
2 Giới thiệu bài:
Trẻ đọc cùng cô
,,,
Trẻ trả lờiTrẻ trả lời
Trẻ lắng nghe
Trang 20- Các con ơi! ở mỗi địa phương thì có rất nhiều nghề
khác nhau, hôm nay cô và các con cùng trò chuyện về
những nghề truyền thống của địa phương mình các con
- Cô trò chuyện với trẻ về các nghề
* Trò chuyện về nghề nông nghiệp.
- Cô có bức tranh nghề gì?
- À đúng rồi nghề nông nghiệp?
- Trong bức tranh cô nông dân đang làm gì?
- À đúng rồi bác nông dân đang cấy lúa
- Bác nông dân làm ra sản phẩm nào?
- Nơi làm việc của bác nông dân?
- Đúng rồi nhờ các cô bác nông dân mà chúng ta có
gạo, rau, củ , quả để chúng ta ăn đó các con
* Trò chuyện về nghề gốm sứ, Nghề xây dựng
- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh về nghề gốm sứ
- Cô chỉ vào các đồ dùng dụng cụ, sản phẩm làm ra ,
nơi làm việc của nghề gốm và trò chuyện cùng trẻ
=> Mở rộng: Ngoài nghề trên các con còn biết đến
nghề gì? cho trẻ kể tên và cô cho trẻ xem hình ảnh một
Vâng ạ
Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ quan sát, trò chuyện cùng cô
Nghề làm ruộng
-Trẻ trả lờiGại thóc, ngô khoai
- Trẻ nghe và trò chuyện
Trẻ lắng nghe
Trang 21số nghề khác như: nghề làm bún, nghề mộc.
*Giáo dục: Nghề truyền thống ở địa phương rất cần
thiết cho mọi người và cho xã hội các con phải biết
yêu quí, tôn trọng những người lao động vất vả các con
nhé!
b) Hoạt động 2: Trò chơi luyện tập.
* Trò chơi 1: Hãy nói nhanh các nghề.
- Cô cho trẻ xem hình ảnh các dụng cu, sản phẩm của
nghề và yêu cầu trẻ nói đúng tên của nghề đó
- Ví dụ: Cái bát ăn cơm, lọ hoa
Viên gạch, bay xây
Cái cuốc, thóc gạo
* Trò chơi 2: Nối đúng nghề:
- Cô giới thiệu cách chơi: Cô có bức tranh một bên là
nghề và một bên là dụng cụ của nghề đó các con hãy
nối dụng cụ của các nghề với nhau
- Luật chơi: Tổ nào nối đúng và nhanh thì đội đó sẽ
thắng
- Cô cho trẻ chơi
- Cho trẻ đếm kết quả của các đội
- Cô nhận xét và khen ngợi trẻ
4 Củng cố - Giáo dục
- Cô hỏi lại trẻ vừa học gì?
- Giáo dục: Trẻ yêu quý nghề truyền thống ở địa
phương, biết quý trọng sản phẩm của người làm nghề
5 Nhận xét – tuyên dương.
- Cô nhận xét cả lớp, nhận xét một số cá nhân xuất sắc
- Động viên trẻ học chưa tốt cố gắng trong các hoạt
Trẻ chơi
Trẻ trả lời
Trẻ nghe
Trẻ lắng nghe