1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Tuần 19 ( Tuần chính) chủ đề: Động vật

37 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 43,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các con ơi trong vườn bách thúi có rất nhiều con vật sống trong rừng , để đếm được xem các con biết bao nhiêu con vật sống trong rừng,thì các con phải làm quen với các số đếm và hôm [r]

Trang 1

Tuần thứ: 19 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : ĐỘNG VẬT

Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần; Tên chủ đề nhánh : Động vật sống trong rừng Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần

- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻ

Rèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp

- Mở cửa thông thoáng phòng học

- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh

- Nội dung trò chuyện với trẻ

- Sổ tay,bút viết

Kiểm tra các ngăn

tủ để tư trang của trẻ

Điểm danh trẻ tới lớp

- Trẻ chơi theo ýthích trong các góc

- Theo dõi trẻ đến lớp

- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi

- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung

- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để

có sức khỏe tốt

- Sân tập bằngphẳng an toàn sạchsẽ

- Đĩa nhạc bài hát “chào một ngàymới”

- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ

Trang 2

Từ ngày 01 /01 /2017 đến ngày 26 tháng 01 năm 2018

Từ ngày 08 /01 Đến ngày 12 /01 /2018)

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ông

- Quan sát trẻ chơi trong các góc

- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định

2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót

chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom

lưng, chạy chậm, chạynhanh

3.Trọng động

- Hô hấp: Hít vào thở ra

- Tay: tay đưa lên cao, ra phía trước, 2

bên

- Chân: Ngồi xổm đứng lên

-Bụng: Cúi người về phía trước

-Đi nhẹ nhàng

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 3

ăn uống

- Góc chơi xây dự ng Lắp ghép hình các

con vật, xây dựng vườn bách thú

Góc nghệ thuật -Tạo hình

Nặn, vẽ, cắt dán, tô màu tranh về con vật sống trong rừng

-Âm nhạc

Hát múa các bài hát

về chủ đề, chơi với dụng cụ âm nhạc

Góc học tập

Xem sách tranh chuyện, kể chuyện theo tranh chủ đề “ Thế giới động vât”

làm sách tranh về cáccon vật sống trong rừng

- Góc thiên nhiên:

Cho cá ăn, quan sát

bể cá, chơi với cát, nước

-Trẻ biết nhập vai thểhiện hành động chơi

- Trẻ biết phối hợp cùng nhau, biết xếp chồng, xếp cạnh những khối gỗ, gạch

để xây vườn bách thú

- Trẻ biết cách vẽ,

xé, dán tô màu tranhtrang phục nghề xây dựng

- Trẻ mạnh dạn, tự nhiên

- Sử dụng dụng cụ

âm nhạc biểu diễn

- Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở

- Trẻ biết cách chăm sóc cá

- Trẻ yêu thích laođộng

- Bộ đồ dùng đồ chơi gia đình, trang phục của vai

- Bộ đùng dùng dinh dưỡng, bán hàng

- Các khối gỗ, nhựa,

- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng cụ xây dựng, thảm cỏ, câycốicon vật

- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ tô màu, giấy màu, hồ dán, kéo v…v

-Trang phục, dụng cụ

âm nhạc

- Một số tranh ảnh vècon vật sống trongrừng

- Cát, sỏi, bể cá và dụng cụ chơi

với cát nước…v.v

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động của trẻ

Trang 4

1.Ổn định

-Cho trẻ hát, vận động bài “ Chú voi con ở

bản đôn ” và trò chuyện cùng trẻ về bài hát

2 Nội dung

2.1 Thỏa thuận trước khi chơi

+ Cô hỏi trẻ về tên góc,nội dung chơi trong

từng góc

-Cô giới thiệu nội dung chơi ở các góc

+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu

hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy

+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,

không tranh giành đồ chơi

2.2 Quá trình trẻ chơi

- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi

mở.Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn,

Trang 5

- Dạo chơi sân trường, phát hiện âm thanh khác nhau

-Tạo điều kiện chotrẻ được tiếp xúc vớithiên nhiên, giúp trẻcảm nhận được vẻđẹp của thiên nhiên-Giáo dục trẻ chơiđoàn kết

- Địa điểm, nội dungtrò chuyện

- Trang phục cô và trẻ

- Trò chuyện với trẻ

về các con vật sốngtrong rừng gần gũivới trẻ

- Trẻ biết tên, đặc điểm của một số con vật sống trong rừng

- Rèn kĩ năng diễn đạt mạch lạc, phát triển ngôn ngữ, làm giàu vốn từ cho trẻ

- Địa điểm

- Hình ảnh các con vật sống trong rừng

- Nội dung câu hỏi trò chuyện

- Vẽ con vật sốngtrong rừng mà trẻthích

- Trẻ biết một số con vật sống trong rừng gần gũi với trẻ

-Tranh ảnh về một sốcon vật sống trong rừng

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động của trẻ 1.Ổn định : Tập trung trẻ

Trang 6

2 Q S và đàm thoại

- Cô cho trẻ đi dạo

- Cho trẻ qs bầu trời tời tiết trong ngày, dạo

chơi sân trường

- Các con xem sân trường có gì?

- Ngoài ra các con còn nghe tiếng gì nữa?

- Cho trẻ kể những âm thanh trẻ nghe thấy?

- Đứng xung quanh cô-QS và lắng nghe

- Cho trẻ gọi tên các con vật đó

Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ một số

động vật, bảo vệ môi trường

- Quan sát tranh

- Trò chuyện cùng cô

- Trẻ kể con voi, gấu, hươu

- Cho trẻ kể tên những con vật sống trong

- Trẻ vẽ con vật theo ý thích

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

- Địa điểm chơi

- Bóng

Trang 7

- Rèn kỹ năng vậnđộng

- Giáo dục trẻ tìnhcảm gia đình

- Trò chơi dân gian:

Chi chi chành chành, dung dăng dung dẻ, oản tù tì

Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàhứng thú chơi tròchơi

-Trẻ thuộc các bài đồng dao

và chia sẻ với các bạn

- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân

- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1.Ổn đinh

2 Giới thiệu: Tên tc

- Luật chơi: Phải kết bạn đúng theo yêu cầu

Trẻ tập trung-QS và lắng nghe cô hướng dẫn

Trang 8

- Cách chơi:

Mỗi trẻ có một đồ dùng nghề chăm sóc vừa

đi vừa hát, khi cô nói “ kết bạn ” thì hai bạn

có đồ dùng giống nhau sẽ kết thành 1 đôi bạn

cách chơi và luật chơi

Trẻ chơi trò chơi 1-2 lần theo hứng thú

-Nhắc tên trò chơi

-Nhắc tên TC

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Nhận xét sau khi chơi

- Trẻ chơi trò chơi theo hứngthú của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi

ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn Cô

bao quát trẻ chơi

-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,

đồ chơi ngoài trời

-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

Hoạt

sinh trước, trong và sau khi ăn

- Nước sạch, Khăn mặt sạch,

- Ăn trưa, ăn quà chiều

- Trẻ ăn ngon miệng,

- Tạo không khí vui

- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế

Trang 9

động ăn vẻ trong bữa ăn

- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn

- Giáo dục trẻ một sốthói quen và hình vi văn mình khi ăn như:

ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to,không làm rơi vãi, hohoặc hắt hơi phải chemiệng, biết mời cô

và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn gọn gàng

- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ

- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)

- Đặt giữa bàn:

+ Một đĩa đựng thức

ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm

Hoạt

động ngủ Ngủ trưa

- Trẻ được ngủ đúng giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc

- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ

- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ

-Kê giường, chải chiếu

- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát

về mùa hè

- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa sổ

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân

+ Thực hiện 6 bước rửa tay,

+ Lau mặt

- Trẻ rửa tay bằng xà phòng

- Rửa mặt

1.Trước khi ăn

- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh

bàn dễ dàng

- Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn

- Trẻ ngồi vào bàn ăn

Trang 10

ngay khi còn ấm.

- Cô giới thiệu món ăn và giáo dục dinh

dưỡng

- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn

2.Trong khi ăn

- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen

văn minh khi ăn

3 Sau khi ăn

- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa

vào nơi quy định

-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước

1.Trước khi ngủ Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho

trẻ nằm theo thành 2 dãy

- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát

ru êm dịu để trẻ dễ ngủ

2 Trong khi trẻ ngủ

- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho

trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình

- Trẻ ngủ

-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúngnơi quy định, vệ sinh, lau mặt

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

- Trẻ biết cách gấp quần áo gọn gàng, đểđúng ngăn

- Trẻ nhớ tên và thuộc các bài thơ/ bàihát đã học trong chủ đề

- 2-3 chiếc quần, áo các loại

Trang 11

chủ đề “ Nghề nghiệp”

đúng bài hát, rèn kỹ năng biểu diễn cho trẻ

phục âm nhạc

- Đọc thơ “ Bé làmbao nhiêu nghề”

- Trẻ hiểu nội bài thơ

- Rèn trẻ biết cất đồdùng, đồ chơi gọngàng, đúng nơi quyđịnh

- Một số đồ dùng,đồ chơi

- Đồ chơi, nguyên liệu , học liệu trong các góc

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô hướng dẫn trẻ cách gấp quần áo và để

đúng ngăn

Tủ đựng đồ dung cá nhân

+ Cho trẻ thực hiện gấp quần áo và để gọn

gàng vào ba lô của mình

Trang 12

+ Cô quan sát sửa sai cho trẻ

* Hỏi trẻ tên bài hát

* Giáo dục yêu quí người làm nghề chăm sóc

sức khỏe

- Cô hỏi trẻ về tên các bài thơ đã học trong

chủ đề

- Tổ chức cho trẻ đọc diễn cảm bài thơ

- Giáo dục trẻ biết yêu quí kính trọng các cô

bác công nhân

-Trẻ chọn vai và nói lời nhân vật

-Trẻ đóng kịch-Nhắc lại tên bài chuyện

* Hướng dẫn trẻ chọn góc chơi,cô quan sát

trẻ chơi

-Trẻ chọn góc chơi

- Chơi cùng bạn

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

Trang 13

bố mẹ lễ phép trước khi ra về.

-Trao đổi tình hìnhcủa trẻ với phụhuynh học sinh

- tư trang, đồ dùng cánhân của trẻ

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

Trang 14

- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn tđ

- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau

- Nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm, bé sạch-Trẻ nhận xét

-Qs và lắng nghe

- Cắm cờ-Qs và lắng nghe

- Cô nhắc trẻ làm vệ sinh cá nhân

- Hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của

mình

- Cô hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,

bố mẹ lễ phép trước khi ra về

- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh của trẻ

Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,lau mặt

- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình

- Trẻ chào cô giáo, bạn bè, bố

Trang 15

- Hứng thú tham gia chơi trò chơi

1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ

- Sân tập sạch sẽ,an toàn cho trẻ

- Bục cao 30 cm, mũ chim, mũ mèo

2 Địa điểm tổ chức: Sân trường.

2.Giới thiệu bài

- Các con à, các con vật sống trong rững rất

nhanh nhẹn và khéo léo, chúng mình có muốn

thật là nhanh nhẹn và khéo léo như vậy không?

- Hôm nay cô sẽ dạy các con bài tập“ Bước lên

xuống bục cao 30cm“ để chúng mình khỏe

- Trẻ hát

- Con hươu, con voi, con gấu

- Con vật sống trong rừng

Trang 16

mạnh và nhanh nhẹn nhé! ''

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1: Khởi động

vòng tròn quanh sân tập, đi kết hợp các kiểu đi

- Động tác chân: Ngồi xổm đứng lên

- Động tác bụng đưa tay lên cao nghiêng

người sang hai bên

- Cô làm mẫu lần 2 kết hợp giải thích : Khi có

hiệu lệnh “Chuẩn bị”cô đứng tư thế chuẩn bị

trước vạch chuẩn khi nghe hiệu lệnh “Bước”

cô bước từng chân một lên bục và bước xuống

lần lượt từng chân môt, sau đó đi về cuối hàng

đứng

- Mời một trẻ lên tập cùng cô

- Lần lượt trẻ thực hiện.Mỗi lần 2 trẻ tập,mỗi

2.3.Trò chơi vận động: “Bồ câu và mèo”

- Cô hướng dẫn trẻ cách chơi : Một trẻ đứng

trên ghế dài đóng vai các chú chim bồ câu đậu

- Vâng ạ

Đội hình vòng tròn

- Đi bằng gót chân - Đi bằngmũi chân - Đi khom lưng -Chạy chậm - Chạy nhanh-Đội hình 3 hàng ngang-Trẻ tập các động tác theo cô mỗi động tác tập 2 lần, 8 nhịp

- Bật theo nhịp xắc xô

- Trẻ đứng 2 hàng quay mặt vào nhau

- Chú ý lắng nghe

- Chú ý, quan sát

- 1-2 trẻ làm thử

- Trẻ thực hiện vận động

-Tập thi đua theo hai tổ

- Lắng nghe cô hướng dẫn

Trang 17

trên mái nhà.Ở phía bên kia của sân,một trẻ

đóng vai mèo đang ngồi ngủ,khi nghe cô nói “

Chim bồ câu bay đi bồ câu nhảy khỏi mái

nhà,vỗ cánh và bay đi các hướng “ Mèo” tỉnh

giấc kêu “meo meo” rồi chạy ra vồ bắt “ Chim

bồ câu” nào tất cả chim bồ câu bay nhanh lên

mái nhà,nếu bồ câu nào chậm,không đậu kịp

lên mái nhà thì sẽ bị mèo bắt.Trò chơi tiếp tục

- Cô cho trẻ chơi 2 lần

- Động viên khuyến khích trẻ

3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng

4 Củng cố- giáo dục

-Hỏi trẻ tên bài tập, tên trò chơi

-GD trẻ thường xuyên tập thể dục

5.Kết thúc

- Nhận xét - tuyên dương

- Chuyển hoạt động khác

cách chơi

- Trẻ chơi.trò chơi

- Trẻ đi nhẹ nhàng

- Nhắc lại tên bài tập, tên trò chơi

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)

.

Thứ 3 ngày 09 tháng 01 năm 2018

Tên hoạt động: Toán : Đếm đén 4, nhận biết các nhóm đồ vật có 4 đối

tượng, nhận biết số 4

Trang 18

-Trẻ hứng thúng tham gia vào các hoạt động.

- Giáo dục trẻ biết yêu quí, có ý thức bảo vệ các loài động vật quý hiếm

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng cuả giáo viên và trẻ

- Mỗi trẻ có 4 chú thỏ,4 củ cà rố

- Đồ dùng của cô giống của trẻ

- Đồ dùng đồ chơi có số lượng là 4 để xung quanh lớp

Trang 19

1 Ổn định tổ chức

- Hát vận động “ Đố bạn”

- Cho trẻ kể tên một số các con vật sống trong

rừng

- Đi thăm vườn bách thú

- Trò chuyện về các con vật i có trong vườn

bách thú

- Trong vườn bách thú có nuôi con vật gì ?

- Con vật này sống ở đâu ?

- Ngoài những con vật này còn có những con

vật nào sống trong rừng kể cho cô và các bạn

nghe ?

2 Giới thiệu bài

- Các con ơi trong vườn bách thúi có rất nhiều

con vật sống trong rừng , để đếm được xem các

con biết bao nhiêu con vật sống trong rừng,thì

các con phải làm quen với các số đếm và hôm

nay chúng mình sẽ được làm quen với một chữ

số mới,đó là số mấy các con cùng quan sát nhé

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1 : Ôn số lượng 2 -3

- Cho trẻ tìm xung quanh lớp xem có nhóm con

vật gì có số lượng là 2

- Cho trẻ tìm nhóm con vật có số lượng 3

- Cô cho trẻ tìm,cô cho cả lớp đếm lại xem bạn

tìm có đúng không

- Động viên khen trẻ, cô tặng trẻ tìm đúng 3

tiếng vỗ tay

.3.2 Hoạt động 2: Dạy trẻ đếm và nhận biết

nhóm đối tượng có số lượng là 4,nhận biết số

4.

- Hát vận động

- Đi thăm vườn bách thú

- Trẻ kể con con voi, con sư

Trang 20

- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện “ Gia đình thỏ

con”

- Trong khu vườn có gia đình thỏ sống rất vui

vẻ, vừa nói cô vừa cho trẻ xếp cùng cô 4 chú thỏ

thành hàng ngang

- Các con đếm lại xem có đúng không ?

- Các chú thỏ thường hay thích ăn gì ?

- Vậy các con hãy tặng cho các chú thỏ cà rốt

nhé

- Cô cho trẻ xếp 3 củ cà rốt dưới 4 chú thỏ ( xếp

tương ứng 1-1)

- Cho trẻ đếm số thỏ,cà rốt

- Vậy số thỏ và số cà rốt như thế nào với nhau ?

- Nhóm nào có số lượng nhiều hơn ? Nhiều hơn

- Vậy ai tìm giúp cô thẻ số tương ứng với 4 chú

thỏ và 4 củ cà rốt nào ? Đây là thẻ số mấy

- Trẻ đếm

- Số cà rốt nhiều hơn,nhiềuhơn là 1

Trang 21

- Cách chơi : Cô yêu cầu về số lượng và tiếng

kêu của các con vật.trẻ thực hiện bắt trước tiếng

kêu của các con vật đó và đúng số tiêng kêu cô

yêu cầu

- Ví dụ : Cô nói mèo kêu 4 tiếng : Trẻ bắt chước

4 tiếng kêu của mèo “ Meo.meo,meo,meo”

- Hổ gầm 3 tiếng : Trẻ bắt chước tiếng kêu của

vịt “ Gừ, gừ, gừ”

- Tổ chức cho trẻ chơi 1-2 lần

- Nhận xét trẻ chơi

* Trò chơi “ Về đúng nhà”

- Cách chơi : Trẻ cầm thẻ số 2,3,4 vừa đi vừa

hát bài “ Trời nắng,trời mưa” Khi nghe hiệu

lệnh “ Tìm nhà” thì nhanh chân chạy về nhà có

số lượng đồ vật tương ứng với chữ số trẻ cầm

Trang 22

- Hỏi trẻ tên bài vừa học ?

- Gi¸o dôc trÎ chăm sóc và yêu quý các con vật

nuôi trong gia đình

5 Kết thúc

- Nhận xét, tuyên dương trẻ theo lớp, tổ, cá nhân

-Chuyển hoạt động

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)

Trang 23

- Rèn luyện sự mạnh dạn, tự tin khi hát

- Rèn luyện khẳ năng nghe, hát đúng nhạc và đúng giai điệu của bài hát

3 Giáo dục

- Trẻ hứng thú yêu thích hoạt động nghệ thuật

- Giáo dục trẻ: cẩn thận khi được ba mẹ đưa đi chơi vườn sở thú không đến gần các con vật

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ

- Nhạc bài hát, loa máy tính, ti vi

Bốn chân trông tựa cột đình

Vòi dài, tai lớn, dáng hình oai phong

Là con gì?

Đúng rồi voi có 2 cái tai to, 4 chân to, vòi dài

- Lắng nghe

- Con voi

Ngày đăng: 06/02/2021, 08:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w