1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo án tuần 29 CĐ Nước và hiện tượng tự nhiên

27 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 37,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để bảo vệ nguồn nước thì tất cả mọi người phải giữ môi trường sạch sẽ không vứt rác bừa bãi , vệ sinh đúng nơi quy định, tiết kiệm nước trong sinh hoạt. - Cô giới thiệu tên trò chơi[r]

Trang 1

Tuần thứ: 29 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: NƯỚC VÀ

(Thời gian thực hiện:4 tuần

- Trao đổi với phụ huynh vềtrẻ

- Trẻ được chơi tự do

- Trẻ quan sát tranh trò chuyện

về chủ đề “Nước”

- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng

- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ năng vận động

và thói quen rèn luyện thân thể

- Theo dõi chuyên cần

- Cô đến sớm

dọn về sinh,thông thoángphòng học

- Sân tậprộng rãi, sạch

sẽ, an toàn

- Kiểm trasức khỏe củatrẻ

- Sổ theo dõichuyên cần,bút

Trang 2

MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN

từ ngày 02/ 4 đến 27/ 4 năm 2018).

Nước.

đến ngày 06/ 4/2018)

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ

huynh

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giới thiệu chủ đề “Nước và một số hiện tượng tự

nhiên” cho trẻ quan sát tranh.

- Các con hãy kể 1 số loại nước mà các con biết

- Nước có tác dụng gì?

- GD trẻ bào vệ nguồn nước Tiết kiệm nước

1.Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:

- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.

- Tay vai : Hai tay đánh chéo nhau

- Bụng : Đứng quay người sang hai bên

- Chân : Đưa 1 chân ra trước khuỵu gối

- Bật : Bật tách, khép chân

* Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà

- Cô nhận xét, tuyên dương

Trang 3

Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Chơi, hoạt

động ngoài

trời.

1 Hoạt động có chủ đích

- Quan sát nướcbẩn, nước sạch,thả thuyền

2 Trò chơi vận động

-“Trời nắng, trờimưa”, “Đàn cábơi”

- Trẻ được đi dạo hít thởkhông khí trong lành

- Phân biệt so sánh nước sạch,nước bẩn Biết được thuyềngiấy khi thả xuống nước sẽnổi

- Rèn kỹ năng quan sát và ghinhớ có chủ định

- Trẻ biết tên trò chơi, cáchchơi và chơi đúng

- Chơi đoàn kết với các bạn

- Trẻ cảm thấy vui vẻ khi đượcchơi tự do theo ý thích

- Phát triển sự khéo léo, trítưởng tượng cho trẻ

- Mũ, dép,quang cảnhtrường

- Câu hỏiđàm thoại

- Sân trườngbằng phẳngsạch sẽ

- Chậu cát,nước

- Đồ chơingoài trời

HOẠT ĐỘNG

Trang 4

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ôn định tổ chức - gây hứng thú:

- Cô cho trẻ xếp hàng giới thiệu qua với trẻ về buổi đi

dạo, kiểm tra sức khỏe, trang phục cho trẻ trước khi ra

sân quan sát

2 Nội dung.

a) Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích.

- Cô cho trẻ xếp thành hàng dọc vừa đi vừa đọc bài đồng

dao “Đi chơi”

- Cô cho trẻ quan sát chậu nước bẩn và chậu nước sạch

+ Hỏi trẻ đây là gì?

+ 2 chậu nước này có đặc điềm như thế nào?

+ Chậu nước bẩn đặc điểm gì?

+ Nước bẩn dùng để làm gì

+ Khi nhìn vào chậu nước sạch có màu, mùi gì?

+ Nước sạch dùng để làm gì?

=> Giáo dục trẻ phải tiết kiệm nước sạch

- Cô cho trẻ thả thuyền vào chậu nước sạch cho trẻ qs

+ Hỏi trẻ chiếc thuyền khi thả vào nước thì như thế nào?

b) Hoạt động 2: Trò chơi vận động.

- Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật

chơi: “Trời nắng, trời mưa”, “Đàn cá bơi”

- Cô cho trẻ chơi 5- 6 lần

- Cô quan sát sửa sai cho trẻ

- Động viên trẻ kịp thời, tuyên dương trẻ,

Trang 5

Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Chơi, hoạt

động góc

- Góc đóng vai:

+ Bán hàng nướcgiải khát

+ Tắm cho búp bê

- Góc xây dựng:

+ Xây dựng côngviên nước

- Góc tạo hình:

+ Vẽ các nguồnnước, vẽ mưa Xédán đám mây

- Góc sách:

+ Xem tranh ảnh vàtrò chuyện về một sốnguồn nước

- Biết thỏa thuận vaichơi,

nhập vai và thực hiệnđúng hành động của vai

- Phát triển ngôn ngữ,khả năng giao tiếp và xử

lý tình huống cho trẻ

- Trẻ chơi đoàn kết vớicác bạn

- Trẻ biết phối hợp cùngnhau để xây dựng côngviên nước

- Phát triển trí tưởngtượng sáng tạo, sự khéoléo cho đôi bàn tay

- Trẻ biết vận dụng các

kỹ năng đã học để vẽ cácnguồn nước, vẽ mưa, xédán đám mây

- Biết tạo ra sản phẩm vàgiữ gìn

- Trẻ biết cách xem tranhảnh về một số nguồnnước Mở rộng kiến thứccho trẻ

- Góc đóngvai

- Bộ đồ lắpghép

- Vở tạohình, màu tô

- Tranh ảnh

về một sốnguồn nước

HOẠT ĐỘNG

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HĐ CỦA TRẺ

1 Trò chuyện cùng trẻ:

- Cô cùng trẻ hát bài “Cho tôi đi làm mưa với” – Trò

chuyện cùng trẻ

2 Nội dung

a) Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi.

- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc

+ Góc đóng vai: Bán hàng nước giải khát, tắm cho búp

+ Góc xây dựng: Xây dựng công viên nước

+ Góc tạo hình: Vẽ các nguồn nước, vẽ mưa Xé dán

đám mây

+ Góc sách: Xem tranh ảnh và trò chuyện về một số

nguồn nước

- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình sẽ

chơi ở góc nào? Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi

- Ở góc đóng vai cô cho trẻ phân vai chơi xem ai là

người đóng vai người bán hàng, người mua - hành động

của vai Cho trẻ bầu nhóm trưởng ở các góc

b) Hoạt động 2: Quá trình chơi.

- Cô cho trẻ về các góc chơi

- Trẻ chơi

- Cô bao quát giúp đỡ những trẻ chưa biết chơi

- Cô giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi, đổi vai chơi

c) Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.

- Chọn góc chơi

- Nhận vai chơi

- Trẻ chơi ở cácgóc

- Trẻ tham quancác góc chơi

- Lắng nghe

TỔ CHỨC CÁC

Trang 7

- Trẻ hiểu vì sao phảirửa tay đúng cáchtrước và sau khi ăn,sau khi đi vệ sinh, laumiệng sau khi ăn.

- Trẻ biết tên các món

ăn và tác dụng củachúng đối với sức khỏecon người

- Trẻ ăn ngon miệng,

ăn hết xuất

- Nướcsạch, bàn

ăn, khăn ăn,các món ăn

Hoạt động

ngủ

Cho trẻ ngủ

- Rèn cho trẻ có thói quen ngủ đúng giờ, đủ giấc

- Tạo cho trẻ có tinh thần thoải mái sau khi ngủ dậy

- Phản, chiếu, gối

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay gồm 6 bước sau:

- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau đó cô kê bàn cho trẻ

ngồi vào bàn ăn

- Tổ chức cho trẻ ăn:

- Cô chia cơm cho từng trẻ

- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng,

nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất

- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ

những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm

- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ

sinh

- Trẻ nghe và thực hànhcác bước rửa tay cùng cô

- Cô bao quát trẻ ngủ

- Sau khi ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều

- Trẻ vào phòng ngủ

- Trẻ đọc

- Trẻ ngủ

TỔ CHỨC CÁC

Chơi theo - Hoạt động chung:

Trang 9

ý thích

- Chơi tự do ở cácgóc

- Ôn lại bài thơ bàihát trong chủ đề

- Biểu diễn văn nghệ

- Nhận xét, nêugương cuối ngày,cuối tuần

- Trả trẻ

- Trẻ cảm thấy vui vẻkhi được chơi tự dotheo ý thích

- Trẻ củng cố khắcsâu kiến thức đã học

- Trẻ thuộc các bàihát

- Giúp trẻ mạnh dạn

tự tin hơn

- Biết đánh giá, nhậnxét những việc làmđúng sai của mình vàbạn

- Phụ huynh nắmđược tình hình củatrẻ ở trường

- Góc chơi

- Câu hỏi đàmthoại

- Bài hát, nhạc,dụng cụ âm nhạc

- Cờ đỏ, phiếu béngoan

- Đồ dùng của trẻ

HOẠT ĐỘNG

Trang 10

- Cho trẻ ăn quà chiều.

* Hoạt động chung:

+ Hoạt động góc: chơi theo ý thích

+ Tổ chức cho trẻ chơi

+ Cô hướng dẫn trẻ chơi vào góc mà trẻ thích

+ Động viên khuyến khích trẻ chơi

+ Nhận xét sau khi chơi

+ Tổ chức cho trẻ đọc thơ về chủ đề Bác Hồ kính yêu

+ Cho 3 tổ thi đua

+ Nhận xét tuyên dương trẻ

+ Cô cho trẻ kể tên những bài hát đã học

+ Tổ chức cho trẻ hát

+ Cô động viên khuyến khích trẻ

+ Cho 3 tổ thi đua

+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ đọc thơ, hát, kể chuyện

+ Cô hướng dẫn trẻ hát và vận động theo nhạc

- Nhận xét – nêu gương cuối ngày- cuối tuần

+ Nêu tiêu chuẩn thi đua bé ngoan bé chăm

+ Cô gợi ý cho trẻ tự nhận xét về mình

+ Cô mời từng tổ đứng lên các bạn nhận xét

+ Cô nhận xét chung

+ Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày

+ Phát bé ngoan cuối tuần

+ Dặn trẻ về nhà chào ông bà bố mẹ

- Trẻ ăn quà chiều

Thứ 2 ngày 02 tháng 4 năm 2018

TÊN HOẠT ĐỘNG: THỂ DỤC

VĐCB: Chuyền bóng hai bên theo hàng dọc

Trang 11

TCVĐ: Nhảy qua suối

- Rèn khả năng quan sát, lắng nghe và ghi nhớ có chủ định

- Rèn sự khéo léo cho đôi bàn tay

- Hỏi trẻ tuần này các con thực hiện chủ đề gì?

- Cho trẻ kể tên một số nguồn nước, tác dụng của nước

GD: Trẻ dùng nước tiết kiệm và không vứt rác xuống

ao, hồ, sông, suối

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô và các con cùng tập bài vận động:

“Chuyền bóng hai bên theo hàng dọc” Trước khi vào

- Trẻ chỉnh sửatrang phục

- Trẻ trò chuyệncùng cô

- Lắng nghe

Trang 12

bài học chúng mình cùng khởi động nhé!

3 Hướng dẫn:

a Hoạt động 1 Khởi động:

- Cô cùng trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài: “ Cho tôi đi

làm mưa với” và kết hợp các kiểu đi , đi bằng gót chân,

mũi bàn chân, đi bình thường cho trẻ đi nhanh , đi

chậm, chạy  chuyển thành 3 hàng dọc  chuyển thành 3

hàng ngang để tập bài tập phát triển chung

b Hoạt động 2: Trọng động

* Bài tập phát triển chung:

- Trẻ tập cùng cô các động tác phát triển chung

+ Tay: Hai tay đưa ra trước, sang ngang

+ Chân: Ngồi khuỵu gối

+ Bụng: Quay người sang hai bên

+ Bật: Bật tiến về phía trước

* Vận động cơ bản:

- Cô giới thiệu bài tập và làm mẫu

- Làm mẫu lần 1: không phân tích

- Làm mẫu lần 2: Phân tích động tác

TTCB: Đứng theo đội hình hàng dọc, cách nhau

khoảng một cánh tay

TH: Khi có hiệu lệnh thì bạn đứng đầu hàng cầm bóng

bằng hai tay đưa chuyền ngang sang cho bạn đứng

cạnh, bạn đó đón bóng bằng hai tay rồi chuyền tiếp cho

bạn bên cạnh, tiếp tục chuyền như vậy đến bạn đứng

cuối hàng thì lại chuyền ngược trở lại

- Cô mời 1-2 trẻ lên tập thử

- Cô cho trẻ thực hiện, cho hai tổ thi đua với nhau

- Cô quan sát động viên trẻ

* Trò chơi vận động: Ném bóng vào rổ.

- Vâng ạ!

- Trẻ khởi động

- Tập bài phát triểnchung

- Trẻ quan sát, lắngnghe và ghi nhớ cóchủ định

- Trẻ lên tập thử

- Trẻ thực hiện

Trang 13

- Cô giới thiệu tên trò chơi.

- Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội mỗi đội có 1 rổ

Nhiệm vụ của mỗi bạn là cầm 1 quả bóng đứng ở vạch

giới hạn ném vào rổ của đội mình

- Luật chơi: Bạn nào ném ko trúng thì quả bóng ko

được tính Đội nào nhiều bóng sẽ chiến thắng

- Cô tổ chức cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ chơi

- Cô nhận xét sau khi trẻ chơi xong

* Hồi tĩnh:

- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập 2-3 phút, trẻ

thư giãn nhẹ nhàng

4 Củng cố - giáo dục.

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

- Giáo dục trẻ yêu thể dục thể thao, rèn luyện sức khỏe

5 Nhận xét - tuyên dương.

- Cô nhận xét trẻ ngoan, nêu gương trẻ chú ý học bài,

có ý thức trong hoạt động động viên trẻ chưa ngoan

Trang 14

1/ Kiến thức:

- Biết nước sạch là nước: không màu, không mùi, không vị

- Biết được một số nguồn nước khác nhau: nước máy, nước giếng, nước sông, nước biển, nước suối và biết nước có thể sử dụng được là nước máy

- Nhận biết được nguyên nhân nước bẩn: do rác thải, do cá chết, bụi bẩn…

- Video các nguồn nước: nước máy, nước giếng, nước sông, suối

- 3 lọ thủy tinh chứa nước sạch, que, một ít cát, lá cây khô, đất

- 2 tờ lịch cũ, một số hình ảnh giữ gìn, tiết kiệm nước

Trang 15

+ Bạn nhỏ trong bài hát muốn được làm gì?

+ Mưa giúp cho cây cối như thế nào?

GD: Trẻ biết bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm nguồn nước

sạch

2 Giới thiệu bài.

- Nước rất quan trọng đối với đời sống hàng ngày Để bảo

vệ nguồn nước sạch như thế nào thì hôm nay cô và các

con cùng đi bảo vệ nguồn nước sạch nhé

3 Hướng dẫn.

a) Hoạt động 1: Trò chuyện về các nguồn nước:

- Cô cho trẻ quan sát tranh về ngồn nước

- Có những nguồn nước nào?

- Cùng trẻ xem video các nguồn nước:

+ Nước máy: là nước được lọc tại các nhà máy nước, qua

nhiều giai đoạn lọc, được kiểm tra an toàn vệ sinh trước

khi đưa vào sử dụng nên nước máy là nguồn nước đảm

bảo cho chúng ta sử dụng

+ Nước giếng: do con người đào 1 cái giếng sâu xuống

lòng đất và lấy nước sử dụng, nước này có thể sử dụng

nhưng không đảm bảo vệ sinh lắm, vì có thể ở xung quanh

nguồn nước có thể có chất thải độc hại thấm vào lòng đất

nhiễm vào nước

+ Nước sông: là nước bẩn vì có nhiều người không ý thức

ném rác, xác động thực vật xuống sông làm cho nguồn

nước này bẩn

+ Nước biển: không sử dụng được vì rất là mặn

+ Nước suối: Là một loại nước khoáng, nhưng vẫn phải

qua giai đoạn tiệt trùng mới sử dụng được

+ Giếng khoan: có thể sử dụng trong sinh hoạt chứ không

Trang 16

* Hoạt động 3: Thí nghiệm nước bẩn:

- Thế con có biết nước sạch có đặc điểm gì không?

- Cùng làm thí nghiệm nhỏ về nước nhé?

- Nguồn nước sạch: cô có chuẩn bị 1 lọ nước sạch: trẻ so

sánh 4 lọ nước , và nước 4 lọ nước bẩn và đưa ra nhận xét:

Nước sạch là nước trong suốt, không màu, không mùi,

không vị Khi sử dụng thì chúng ta chỉ sử dụng nước sạch

để đảm bảo sức khỏe, và nhớ phải sử dụng tiết kiệm nước:

không lãng phí …Còn nước bẩn vẩn đục có màu có mùi

- Ngoài những nguyên nhân do đất, cát, lá cây làm cho

nước bẩn, con còn biết những nguyên nhân nào làm cho

nước bẩn nữa không?

* Hoạt động 4: Bé bảo vệ nguồn nước:

- Các con làm gì để bảo vệ nguồn nước sạch?

- Tiết kiệm nước sạch các con phải phải làm gì?

- Làm sao để mọi người cùng hiểu được lợi ích của nước

sạch mà bảo vệ nước, sử dụng tiết kiệm nguồn nước?

- Cô muốn 1 bạn của lớp ta là 1 tuyên truyền viên về giữ

gìn nguồn nước sạch, đồng ý không?

* Hoạt động 4: Luyện tập

* TC1: Trẻ cùng nhau tô màu tranh.

- Trẻ tô màu vào tranh tiết kiệm nước, bảo vệ nước

- Cùng nhau mang bảng tuyên truyền treo trên bảng để

mọi người nhìn thấy và có ý thức giữ gìn, bảo vệ và tiết

kiệm nước đi nào!

*TC2: Ai đội nào giỏi nhất.

- Cô giới thiệu tên trò chơi.

- Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội Cô có hình lô tô bảo

- Trẻ quan sát

- Trẻ so sánh

- Vứt rác, chất thải

- Không được vứtrác sông suối

- Phải tuyên truyền ạ

- Trẻ lên tuyên truyền

- Trẻ tô màu

- Trẻ lắng nghe

Trang 17

vệ môi trường Nhiệm vụ của hai đội là chọn lô tô về bảo

vệ nước, tiết kiệm nước gắn lên bảng Trong thời gian là

một bản nhạc đội nào chọn nhiều lô tô thì đội đó giành

chiến thắng

- Cô cho trẻ chơi

- Cô nhận xét tuyên dương

4 Củng cố và giáo dục.

- Hỏi trẻ tên bài, tên trò chơi

- Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm

TÊN HOẠT ĐỘNG: Khám phá khoa học

Đặc điểm, lợi ích của nước đối với đời sống con người

Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1)Kiến thức:

- Trẻ biết được các nguồn nước trong môi trường ,nước giếng, ao, sông, suối,

hồ, biển

Trang 18

- Biết ích lợi, tác dụng của nước đối với đời sống con người, con vật, thiên nhiên cây cối.

2)Kỹ năng:

- RÌn kĩ n¨ng tr¶ lêi c©u hái mét c¸ch râ rµng, m¹ch l¹c

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ : cung cấp từ mới

3)Thái độ:

- Trẻ biết bảo vệ nguồn nước, biết tiết kiệm nguồn nước

II Chuẩn bị:

a Đồ dùng cho cô và trẻ:

- Tranh “ gánh nước, Tưới cây, Bơm nước”

- 3 cốc nước ,nước ngọt, nợ, mặn, 2 chậu nước 1 chậu sạch 1 chậu bẩn

b Địa điểm:

- Trong líp häc

III.T ch c ho t ổ chức hoạt động: ức hoạt động: ạt động: động: ng:

Hoạt động của cô Hoạt độngcủa trẻ

1 Gây hứng thú.

- Cho trẻ đọc hát bài “Cho tôi đi làm mưa với”

- Con vừa hát bài hát gì?

- Trong bài hát nhắc đến gì?

- Giáo dục: Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường,

biết tiết kiệm nước

2 Giới thiệu bài

- Hôm nay lớp mình cùng trò chuyện, tìm hiểu về vai

trò của nước đối với con người nhé

3 Nội dung:

a Trò chuyện về các nguồn nước trong môi

trường, ích lợi của nước đối với đời sống con

Ngày đăng: 06/02/2021, 08:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w