Điền đúng (đ), sai (s) vào cột tương ứng cho mỗi mệnh đề, để hoàn thành bảng sau.. Bài tập 4:.[r]
Trang 1Khí Oxi(O2)
Là chất khí , không màu , không mùi
Ứng dụng
+ Kim loại
+ Hợp chất
Tiết 44: Bài luyện tập 5
T/c hóa học
KMnO 4 , KClO 3 …
+ Phi kim
T/c vật lí Ít tan trong
nước, nặng hơn không khí Hóa lỏng ở -183 0 C
Hô hấp Sự cháy
PTN: Điều chế bằng cách
nhiệt phân hợp chất giàu
oxi, dễ phân hủy (Từ KK, HCông nghiệp
2 O)
I Kiến thức cần nhớ
Oxit
Oxit
Hợp chất của oxi,.
Sự oxi hóa là gì?
Thế nào là phản ứng hóa hợp?
Thế nào là phản ứng phân hủy ?
N 2 ( 78 % )
O 2 ( 21% )
Các khí khác (
1% )
Trang 2+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Loại 1: Bài tập lí thuyết
II Bài tập
Bài tập 1:
Trang 3+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1)
…… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4)
KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Phiếu hoạt động 1 Nhóm hs……… t = 2 phút
Bài tập 1:
Trang 4+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1)
…… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + …… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4)
KClO3 … + (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Phiếu hoạt động 1 Nhóm hs……… t = 2 phút
Bài tập 1:
P Al
KMnO4
O2 KCl
2
2
3 2
Loại 1: Bài tập lí thuyết
II Bài tập
Bài tập tương tự:
1, 6 – sgk(100, 101);
29.3-sách bài tập(36)
Trang 5Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra sự oxi hóa
2 H2 + O2 2 H2O
A
B
C
D
4 P + 5 O2 2 P2O5
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O CaCO3 CaO + CO2
D
Bài tập 2:
Bài tập tương tự:
7- sgk(101)
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 6a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
A CaO B CO 2 C H 2 O D H 2 SO 4
b Cho các oxit sau: CaO , CO 2 , P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Na 2 O, SO 2 Phân loại các oxit vào ô tương ứng.
c Cho các CTHH của các oxit và tên tương ứng Tên oxit nào đọc sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
SO 2 Lưu huỳnh oxit
P 2 O 5 Điphotpho pentaoxit
Phiếu hoạt động 2 Nhóm hs……… (t = 2 phút)
Bài tập 3:
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit
đúng
đúng
Trang 7a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
A CaO B CO 2 C H 2 O D H 2 SO 4
b Cho các oxit sau: CaO , CO 2 , P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Na 2 O, SO 2 Hãy phân loại:
c Trong các oxit sau, tên oxit nào viết sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
CaO Canxi oxit
FeO Sắt oxit
SO2 Lưu huỳnh oxit
P2O5 Điphotpho pentaoxit
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit
Bài tập 3:
đúng
đúng
Bài tập tương tự: 3, 4, 5- sgk(101)
Trang 8Điền đúng (đ), sai (s) vào cột tương ứng cho mỗi mệnh
đề, để hoàn thành bảng sau.
Bài tập 4:
1 Oxit là hợp chất hai nguyên tố.
2 CTHH chung của oxit: RxOy
3 Oxit có 2 loại cơ bản là oxit axit, oxit bazơ.
4 Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một
bazơ.
5 Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hóa.
6 Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học, có một
chất mới tạo ra từ hai hay nhiều chất ban đầu.
đ
s
đ đ
s
đ
Trang 9Loại 2: Bài tập định lượng.
II Bài tập
Bài tập 5:
Đốt cháy hết 2,88 gam Magie cần dùng V lít O2 (đktc), thu được m gam magie oxit Tính : a V lít O2 phản ứng
b m gam magie oxit tạo ra Biết: Mg =24, O = 16.
Tóm tắt
Cho biết mMg = 2,88 gam
Sơ đồ phản ứng
Tính
a V(O2đktc) = ?
V = n 22,4
b mMgO = ?
m = n M
Mg + O2 MgO
Hướng dẫn :
Mg + O2 MgO
V(O2) m
MgO
mMg = 2, 88 gam nMg = 0,12 mol
Trang 10Mg + O2 MgO
Lời giải
PTHH:
2 mol 1 mol 2 mol
0,12 mol ? ?
a Tính V lít O2 phản ứng (đkkc).
Ta có : nMg = 2,88 : 24 = 0,12 mol
Số mol O2 phản ứng là:
V(O2) = 0,06 22,4 = 1,344 lít
b Tính m gam MgO.
Số mol MgO tạo ra là:
mMgO = 0,12 40 = 4,8 gam
- Theo PTHH ta có:
nMgO = nMg = 0,12 mol
Bài tập 5: Đốt cháy hết 2,88 gam Magie cần dùng V lít O2
(đktc), thu được m gam magie oxit Tính :
• a V lít O2 phản ứng b m gam magie oxit tạo ra Biết: Mg =24, O = 16.
2
1
2
O
Trang 11Các bước giải bài tập 1 dữ kiện
Bước 1: Đổi dữ kiện bài ra về mol.
Bước 2: Lập PTHH.
Bước 3: Tính mol của chất mà bài yêu cầu
(dựa vào PTHH), rồi suy ra đại lượng cần tính.
Trang 12Bài tập 6: Nhiệt phân hết 34,76 gam KMnO4 , thu được
V lít khí O2 (đktc) a Tính V (biết Mn =55, K =39, O =16)
b Nếu quá trình thu khí O2 bị hao hụt 10%, thực tế thu được thể tích O2 là bao nhiêu ?
Lời giải
PTHH: 2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Ta có:
2 mol 1 mol 1 mol 1 mol
0,22 mol
a Tính V lít O2 tạo ra.
V(O2) = 0,11 22,4 = 2,464 lít
b Tính thể tích O2 thực tế thu được do bị hao hụt 10%.
V(O2 thực tế thu được) = 2,464 90% = 2,2176 lít.
? (V = n 22,4)
Bài tập tương tự: 8- sgk(101)
KMnO
2
1
0, 22 0,11
2
O
Trang 13Bài tập 7: Tìm trình bày lời giải sai (nếu có) theo đề bài sau:
Đốt cháy 3,72 gam photpho người ta dùng 4,48 lít O2 (đktc), sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam điphotpho
petaoxit Tính m
• - Theo bài ta có: nP = 3,72 : 31 = 0,12 mol.
• nO2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol.
• PTHH: 4 P + 5 O2 2 P2O5
• 4 mol 5 mol 2 mol
• 0,12 mol 0,2 mol.
- Theo PTHH ta có:
• So sánh:
• nP2O5 = (2 0,2) : 4 = 0,1 mol
• mP2O5 = 0,1 142 = 14,2 gam.
Lời giải
P phản ứng hết, O2 phản ứng còn dư.
5
4 ,
0 4
16 , 0
Trang 14I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Tính chất vật lí và hóa học
của oxi.
2 Ứng dụng và điều chế khí
oxi.
3 Khái niệm oxit, phân loại
oxit.
4 Thế nào là sự oxi hóa.
5 Thành phần không khí về
thể tích.
6 Thế nào là phản ứng hóa
hợp, phản ứng phân hủy.
II BÀI TẬP
Củng cố
Các bước giải bài tập 1
dữ kiện Bước 1:
Đổi dữ kiện bài ra về mol.
Bước 2:
Lập PTHH.
Bước 3:
Tính mol của chất mà bài yêu cầu (dựa vào PTHH), rồi suy ra đại lượng cần tính.
Trang 16Hướng dẫn - dặn dò :
Học bài và làm các bài tập SGK