1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 10 - NĂM HỌC 2019 - 2020

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 688,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:.. 2/ Viết phương trình đường cao AH , đường cao BK của tam giác ABC. 3/ Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC. 4/ Viết phươn[r]

Trang 1

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HK II

NĂM HỌC: 2019 – 2020 PHẦN A: ĐẠI SỐ

PHẦN I: BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Dấu của nhị thức bậc nhất

2 Dấu của tam thức bậc hai   2

f xaxbx c;  b24ac ( ' b'2ac)

3 Bất phương trình căn thức cơ bản

2

0 0

A

A B

 

 

2

0 0

0

B B

A B

0

A

A B

A B

2

0 0

A

A B

 

 

2

0 0

0

B B

A B

0

A

A B

A B

4 Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cơ bản

A B

A B

A B

A B

A B

A B

 ( ) 0

ABA BA B 

A B

A B

A B

A B

A B

A B

 ( ) 0

ABA BA B 

5 Điều kiện để tam thức bậc hai không đổi dấu trên R

Cho tam thức bậc hai   2

f xaxbx c (a 0) Khi đó:

0

a

   0, 0

0

a

0

a

   0, 0

0

a

* Nếu bài toán xét biểu thức dạng 2

axbx c mà a chưa khác 0 thì ta xét hai trường hợp là a0 và a0

Trang 2

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

3 2 x 5x 2x 3 0

9x 6x1 10 5 x 0

3x 10x 13 4x 9x 5 0

xx  x x 

x  x xx  8/  2  2 

2x x x 6x 9 0

9/x1 3 2x5 4 x0 10/ 4 2 x5x10 1 x0

2

0 4

x x

2

0

3 12

x x x

x x

13/

2

0

x

0

3 12

x

0

x

2

0

17/ 23 7 2 0

2

x

x x

x

x x

19/ 5 9 4 3

x

x x

2 2

1 0 1

x

x

0

x

4x x 3 x x 1

3x x 2 x x 4

25/ 5 3 2 2

2

 

1 1

 

29/

x 34x 1 x23 12

2

0

x x

Bài 2 Giải các bất phương trình sau:

1/ x24x  2x25x18 2/ x22x15 x 3

3/  x2 3x 2 3x4 4/ x25x 2x23x 9 0 5/ x2 x 14 6 2x0 6/ 5x2  x 4 3x2

7/ 2x2 7x 4 3x 4 0 8/ 3x22x 1 3x 1 0

Trang 3

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

9/x22x   4 2 x 0 10/ 2x211x  9 3 4x0

11/ x25x 2 2  x 1 12/ x24x 4 5x2

13/ 2x210x   3 2 x 0 14/ 2x29x 9 2x 3 0

15/ x2 x 12   8 x 16/ 1 x 2x23x 5 0

21/ x2 7 2x25x7 22/ 2x 6 2 x22x150 23/ 2

     24/ 2xx 4 16

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

1/ x28x 7 2x9 2/ x 8 x23x4

3x 5x 8 x 1

9/ x24x 5 4x17 10/ x 6 x25x9

11/ x28x12 x28x12 12/ x23x 2 x2 2x

4x  1 4x 3x 1 0

17/ 2

x   x

xx  xx

Bài 4 Định tham số m để:

1/ 2  

2x 2 m2 x 2 5m  0, x

2/ 2  

3/   2  

mxmxm   x

4/   2  

mxmxm   x

Trang 4

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

PHẦN II LƯỢNG GIÁC

1 Hệ thức cơ bản:

sin  cos1 ; tan sin

cos

sin

 ; tan cot  1; 1 tan2 12

cos

2

2

1

1 cot

sin

2 Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt:

3 Công thức lượng giác:

3.1 Công thức cộng

3.2 Công thức nhân đôi

sin 2 2sin cos 

cos 2  cos2sin2 2cos2  1 1 2sin2

2 2

3.3 Công thức hạ bậc

sin2 1 cos 2

2

   ; cos2 1 cos 2

2

  ; tan2 1 cos 2

1 cos 2

3.4 Công thức nhân ba

sin 33sin4sin3 ; cos 3 4 cos33cos ;

3 2

3 tan tan tan 3

1 3 tan

3.5 Công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng

Trang 5

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

cos cos 2 cos cos

cos cos 2 sin sin

sin sin 2 sin cos

sin sin 2 cos sin

a b a b

a b a b

a b a b

a b a b

1

2 1

2 1

2

DẠNG 1: Tính giá trị lượng giác

Bài 1 Cho cos 2, 0

     

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2

3/ Tính cos

3

 , tan 4 

Bài 2 Cho sin 12, ;3

    

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2

3/ Tính cos 5

6 

3 sin

4

2 tan

3 

Bài 3 Cho tan 1, ;0

    

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2

3/ Tính cos

6

 

 , sin 3  

 , tan  4 

Bài 4 Cho cos 1 , 3 2

2 5

x    x 

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2x

3/ Tính cos sin

Bài 5 Cho sin 7 ,

10 2

    

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2

3/ Tính sin

2

, cos 2

 , tan 2

 , cot 2

Bài 6 Cho sin 4, 3 2

a     a 

1/ Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung a

2/ Tính các giá trị lượng giác của cung 2a

3/ Tính sin cos 2

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức lượng giác

Bài 8 Chứng minh các đẳng thức sau:

cos  cos 2sin   1 sin  2/ cot2cos2 cot2.cos2

sin x 1 cot x 3cos x 1 tan x 2 4/ 1 sin xcosxtanx 1 cosx1 tan x

Trang 6

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

5/

sin cos   1 3sin cos 

3 cos

1 2

cot

 

 

3

4 3

3

cot

2

tan tan

a b a b

a b

 

sin 2sin cos

tan 2sin sin cos

b a

 

cos sin

1 tan cot

 

2

3 tan

tan 60 tan 60

1 3 tan

a

a

cos sin sin cos sin 4

4

cos 3 sin sin 3 cos sin 4

4

x xx xx

Dạng 3: Rút gọn biểu thức lượng giác

Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:

cos x 1 sin xtan xcos xtan x

sinx x sinx x

cos tan

cot cos sin

x x

x x

x

5/

2

2

4 tan

1 tan

x

x

          

          

         

10/

2

x x    x   x 

12/ cos2 cos2 cos2

x  x  x

Trang 7

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

13/ sin 4 cos 2

1 cos 4 1 cos 2

xx

1 cot 2 cot tan cot 2

x x

15/

sin 2 4sin

4 sin 2 4sin

4 sin xcos x 4 sin xcos x 1

17/ 4 cos cos cos

sin 2xsin ycos 2xy cos 2xy

19/ cos 3 cos 4 cos 5

sin 3 sin 4 sin 5

sin 2 2sin 3 sin 4 sin 3 2sin 4 sin 5

21/ sin 3sin 2 sin 3

cos 3cos 2 cos 3

cos 7 cos8 cos 9 cos10 sin 7 sin 8 sin 9 sin10

2 sin 2 2 cos 1

cos sin cos 3 sin 3

sin 2 cos 2 cos 6 sin 6 sin 4 2sin 1

Dạng 4: Tính giá trị biểu thức lượng giác

Bài 10 Tính giá trị các biểu thức sau:

sin xcos x1 tan xcot x2 2/ cos2x.cot2x3cos2xcot2x2sin2x

3/

2

x

5/

2

2

1 sin cos cot cos cot cos

cos 53 sin 337 sin 307 sin113 8/ cos 68 cos 780 0cos 22 cos120 0cos100

9/

sin10 cos 20 cos10 sin 20

cos19 cos11 sin19 sin11

sin 9 cos 39 cos 9 sin 39

cos cos sin sin

11/ cos4 cos2 cos

13/ cos 260 sin130 cos1600 0 0 14/ cos cos2 cos4 cos8 cos16

15/ sin 20 sin 40 sin 800 0 0 16/ sin 20 sin 40 sin 60 sin 800 0 0 0

PHẦN B: HÌNH HỌC

PHẦN 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số của đường thẳng 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

Đường thẳng : đi qua M x y0( ;0 0) Đường thẳng : đi qua M x y0( ;0 0)

có VTCP u( ;u u1 2) có VTPT n( ; )a b

Trang 8

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

Phương trình tham số của : 0 1

x x tu

y y tu

  

 (t là tham số) Phương trình tổng quát của  là:

a xxb yy

3.Quan hệ giữa VTCP và VTPT

Đường thẳng  có VTPT là n( ; )a b  Đường thẳng  có VTCP u ( b a; ) hoặc u( ;ba)

4 Tính chất hai đường thẳng song song và vuông góc

1// 1 2

2

u u

n n

 

; 1 2

u n

n u

   

5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1  1  1 0 và 2: a x b y c2  2  2 0

Xét hệ phương trình: 1 1 1

0 0

a x b y c

a x b y c

1 cắt 2 Hệ (*) có nghiệm duy nhất  1 1

a b

ab (nếu a b c2, 2, 2 0) (Toạ độ giao điểm là nghiệm

hệ (*))

1 // 2 Hệ (*) vô nghiệm  1 1 1

a b c

abc (nếu a b c2, 2, 2 0)

12 Hệ (*) có vô số nghiệm  1 1 1

a b c

abc (nếu a b c2, 2, 2 0)

6 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng 7 Góc giữa hai đường thẳng

Cho điểm M x y và đường thẳng ( ;0 0) :ax by c  0 Cho hai đường thẳng  1, 2 có VTPT lần lượt là

1, 2

n n

2 2

d M

a b

 

   1 2

1 2

1 2

cos ,

n n

n n

VTCP)

Bài 1 Cho tam giác ABCA  1; 2 ,B 3; 2 ,  C  5; 1

1/ Viết PTTS, PTTQ của các cạnh AB BC CA, ,

3/ Viết PTTS, PTTQ của trung tuyến CM BN, của

tam giác ABC

5/ Viết PTTS, PTTQ của đường thẳng d đi qua A

song song BC

2/ Viết PTTS, PTTQ của đường cao AH BK, của tam giác ABC

4/ Viết PTTS, PTTQ của đường thẳng  là đường trung trực cạnh AB

Bài 2 Cho tam giác ABCA  1; 4 ,B 3; 1 ,   C 6; 2

1/ Viết phương trình của cạnh BC

3/ Viết phương trình của trung tuyến BI của tam giác

ABC

5/ Viết phương trình của đường thẳng  đi qua C

song song AB

2/ Viết phương trình của đường cao CE của tam giác

ABC

4/ Viết phương trình của đường thẳng d là đường trung trực cạnh CA

Bài 3 Cho tam giác ABCA 1; 1 ,    B 1;9 ,C 9;1

1/ Viết phương trình của cạnh AB

3/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của

2/ Tính diện tích tam giác ABC

4/ Tìm toạ độ điểm C' là điểm đối xứng của C qua

Trang 9

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

C trên AB

5/ Tìm toạ độ điểm A' là điểm đối xứng của A qua

BC

7/ Viết phương trình của trung tuyến AI của tam giác

ABC

AB

6/ Viết phương trình của đường thẳng  đi qua C và song song AB

8/ Viết phương trình đường thẳng d qua B và cách đều hai điểm A C,

Bài 4 Cho tam giác ABCA4; 1 ,  B 3; 2 ,  C 1;6

1/ Tính diện tích tam giác ABC

3/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của

A trên BC

5/ Viết phương trình của đường thẳng  song song

AB vá cách A một khoảng bằng 3

2/ Viết phương trình của trung tuyến BN của tam giác ABC

4/ Tìm toạ độ điểm B' là điểm đối xứng của B qua

AC

6/ Viết phương trình của đường thẳng d vuông góc

BC vá cách A một khoảng bằng 2 3

Bài 5 Cho hai đường thẳng d1: 2x3y 5 0 và 2: 1 5

4

d

y t

 

 

 và hai điểm A  4;0 ,B 1;3

1/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d , khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng 1 d 2

2/ Tính góc tạo bởi d và 1 d 2

3/ Tìm toạ độ điểm B là điểm đối xứng của B qua ' d 1

4/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A qua d 2

5/ Viết phương trình của đường thẳng 1 đi qua A và song song d 1

6/ Viết phương trình của đường thẳng 2 đi qua A và song song d 2

7/ Viết phương trình của đường thẳng 3 đi qua B và vuông góc d 1

8/ Viết phương trình của đường thẳng 4 đi qua B và vuông góc d 2

9/ Viết phương trình của đường thẳng 5 song song d vá cách 1 A một khoảng bằng 2

3

10/ Viết phương trình của đường thẳng 6 song song d vá cách 2 B một khoảng bằng 2 41

Bài 6 Cho hai đường thẳng 1: 2

1

x t d

   

 và d2:x5y 1 0 và hai điểm A2; 2 , B 4; 6 

1/ Tính tổng khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d và từ điểm B đến đường thẳng 1 d 2

2/ Tính góc tạo bởi d và 1 d 2

3/ Tìm toạ độ điểm A là điểm đối xứng của A qua ' d 1

4/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của B qua d 2

5/ Viết phương trình của đường thẳng 1 đi qua B và song song d 1

6/ Viết phương trình của đường thẳng 2 đi qua B và song song d 2

7/ Viết phương trình của đường thẳng 3 đi qua A và vuông góc d 1

8/ Viết phương trình của đường thẳng 4 đi qua A và vuông góc d 2

PHẦN 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

1 Phương trình chính tắc của đường tròn 2 Phương trình tổng quát của đường tròn

Đường tròn (C) có tâm I a b Phương trình có dạng:  ; x2y22ax2by c 0 với

  

Trang 10

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

tròn

Phương trình đường tròn (C) là: 2 2 2

(x a ) (y b ) R Đường tròn có tâm I a b và bán kính  ;

2 2

Rabc

3 Một số dạng viết phương trình đường tròn cơ bản

Dạng 1: (C) có tâm I và đi qua điểm A

– Bán kính RIA

Dạng 2: (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng 

– Bán kính Rd I( , )

Dạng 3: (C) có đường kính AB

– Tâm I là trung điểm của AB

– Bán kính

2

AB

R

Dạng 4: (C) đi qua ba điểm không thẳng hàng A B C, , (đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

– Phương trình của (C) có dạng: 2 2

xyaxby c  (*)

– Lần lượt thay toạ độ của A B C, , vào (*) ta được hệ phương trình

– Giải hệ phương trình này ta tìm được a b c, , Kết luận phương trình của (C)

4 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Cho đường tròn (C) có tâm I a b và bán kính  ; R Khi đó: Đường thẳng  tiếp xúc với (C)  d I( , ) R

Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm M x y0( ;0 0) (C)

–  đi qua M x y0( ;0 0) và có VTPT IM 0

Dạng 2: Tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với đường thẳng d ax by c:   0

– Gọi  là tiếp tuyến thỏa ycbt Khi đó: / / : 0 

d ax by m m c

d bx ay m

– Dựa vào điều kiện: ( , )d I  R , ta tìm được m Từ đó suy ra phương trình của

Dạng 3: Tiếp tuyến vẽ từ một điểm (A x A;y A)ở ngoài đường tròn (C)

– Gọi  là tiếp tuyến thỏa ycbt Khi đó,  có dạng: a x x A b yy A0

– Dựa vào điều kiện: d I( , ) R, ta tìm được các tham số a b, thỏa mãn Từ đó suy ra phương trình của 

Bài tập:

Bài 1 Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) có phương trình:

1/ (C): 2 2

xyxy  2/ (C): 2 2

2x 2y 6x5y 1 0

3/ (C):   2 2

x  y  4/ (C): 2  2

xy 

5/ (C): 2 2

xyxy 6/ (C):   2 2

x  y 

7/ (C):   2 2

x  y  8/ (C): x2y26x 5 0

9/ (C): x2y2 x 8y 5 0 10/ (C): 2x22y2 x 4y 1 0

Bài 2 Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

1/ (C) có tâm I 5; 2 và đi qua A1; 5 

3/ (C) có tâm I3;5 và tiếp xúc với đường thẳng

: 5x 12y 1 0

2/ (C) có đường kính AB với A2;3 ,   B 4;1

4/ (C) đi qua ba điểm A2; 1 ,     B 3;1 , C 4; 2 

5/ (C) ngoại tiếp tam giác ABC, với

    1; 2 , 3;1 , 3; 1

Bài 3 Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

Trang 11

Tổ Toán Năm học 2019- 2020

1/ (C) có tâm I2;0 và đi qua M4; 3 

3/ (C) có tâm I2; 4  và tiếp xúc với đường thẳng

1 6

:

2 3

 

2/ (C) có đường kính MN với M  1;1 , N 6;6

4/ (C) đi qua ba điểm A    5;3 , B 6; 2 , C 3; 1 

5/ (C) ngoại tiếp tam giác MNP, với

  2;0 , 0; 3 ,  5; 3 

Bài 4 Cho tam giác ABC, với A1; 2 ,  B 3; 1 ,    C 0; 4 Viết phương trình đường tròn (C) biết:

1/ (C) có tâm A và bán kính bằng độ dài đoạn

BC

2/ (C) có tâm B và đi qua A

3/ (C) có đường kính AC 4/ (C) ngoại tiếp tam giác ABC

5/ (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng

AC

6/ (C) có tâm C và tiếp xúc với trục Ox

7/ (C) có tâm A và tiếp xúc với trục Oy

Bài 5 Cho tam giác ABC, với A  2; 4 , B 3;3 ,   C 1;5 Viết phương trình đường tròn (C) biết:

1/ (C) có tâm B và đường kính bằng độ dài đoạn AC

3/ (C) có đường kính BC

5/ (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC

7/ (C) có tâm C và tiếp xúc với trục Oy

2/ (C) có tâm A và đi qua C

4/ (C) ngoại tiếp tam giác ABC

6/ (C) có tâm B và tiếp xúc với trục Ox

Bài 6 Cho đường tròn     2 2

C x  y 

1/ Tìm toạ độ tâm và bán kính của (C)

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A 5; 4

3/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với d: x 4y 1 0

4/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với ' :x y 100

TỔNG HỢP

Bài 1: Cho tam giác ABCvới A     1;4 ,B 3;2 ,C 5;4

1/ Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A B,

2/ Viết phương trình đường cao AH, đường cao BK của tam giácABC

3/ Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC

4/ Viết phương trình đường trung tuyến AM , đường trung tuyến BN của tam giác ABC

5/ Viết PTTQ của đường trung trực của đoạn AB , PTTS của đường trung trực của đoạn AC

6/ Viết phương trình đường thẳng d qua C và song song với AB

7/ Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của 2 đường thẳng d1: 2x4y 4 0;d2: 7x2y140 và vuông góc với AB

8/ Viết phương trình đường thẳng qua B và cách đều 2 điểm A C,

9/ Viết phương trình đường thẳng d song song với : 4x  y 1 0 và cách C một khoảng 17

10/ Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với   : 3x 4y100 và cách A một khoảng 3

11/ Tìm hình chiếu của điểm B trên đường thẳng d: 4   x y 1 0

12/ Tìm điểm đối xứng của điểm A trên đường thẳng : 7x  y 1 0

13/ Tính diện tích của tam giác

Bài 2: Cho ABC với A2;1 , B 2; 5 ,   C 4;3

1/ Viết PTTQ, PTTS của đường thẳng đi qua 2 điểm C, B

2/ Viết PTTQ của đường cao BE , PTTS của đường cao CF

3/ Tìm tọa độ trực tâm của tam giác

Ngày đăng: 06/02/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w