Nhóm 1: Xác định trên lược đồ vị trí của các mỏ: than, sắt, Xác định trên lược đồ vị trí của các mỏ: than, sắt, mangan, thiếc, bôxit, apatit, đồng, chì kẽm. mangan, thiếc, bôxit, apat[r]
Trang 1NĂM HỌC: 2017- 2018
NĂM HỌC: 2017- 2018
Trang 2CHỦ ĐỀ
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
( tiết 3)
TIẾT 21: Thực hành
Trang 3Nhóm 1:
Xác định vị trí các mỏ khoáng sản chủ yếu trên bản đồ: than,
sắt,thiếc, apatit, bô-xít, chì-kẽm
Nhóm 1:
Xác định vị trí các mỏ khoáng sản chủ yếu trên bản đồ: than,
sắt,thiếc, apatit, bô-xít, chì-kẽm
Nhóm 2:
Ngành CN khai thác nào của vùng có điều kiện phát triển nhanh? Vì sao?
Nhóm 2:
Ngành CN khai thác nào của vùng có điều kiện phát triển nhanh? Vì sao?
Nhóm 3:
Chứng minh ngành CN luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu khoáng sản tại chỗ?
Nhóm 3:
Chứng minh ngành CN luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử
dụng nguyên liệu khoáng sản tại chỗ?
Nhóm 4:
Vẽ sơ đồ thể hiện quan hệ giữa sản xuất và nơi tiêu thụ và xuất khẩu
Nhóm 4:
Vẽ sơ đồ thể hiện quan hệ giữa sản xuất và nơi tiêu thụ và xuất khẩu
Trang 4Nhóm 1: Xác định trên lược đồ vị trí của các mỏ: than, sắt, mangan, thiếc, bôxit, apatit, đồng, chì kẽm
Than
Quảng Ninh
L ng S n ạ ơ Thái Nguyên
Sắt
L o Cai à Yên Bái
H Giang à
Mangan Cao Bằng Thi c ế
Tuyên Quang
Bô xit
Apatit
n
Đồ
g
Hòa Bình Chì-kẽm
Trang 5Một số tài nguyên khoáng sản chủ yếu vùng TD & MNBB
Kho¸ng s¶n Trữ l îng CN % so víi
c¶ n íc ĐÞa ®iÓm
Than antraxit 10,5 tØ tÊn 90% Qu¶ng Ninh
Than Mì 7,1 tØ tÊn 56% Th¸i Nguyªn
Than n©u 100 triÖu tÊn L¹ng S¬n
S¾t 185 triÖu tÊn 16,9% Thái Nguyên, Lào Cai, Cao Bằng,
Phú Thọ
ThiÕc 10 triÖu tÊn TÜnh Tóc(Cao B»ng) S¬n D ¬ng
(Tuyªn Quang)
Đång 10 triÖu tÊn 64% N»m trong quÆng s¾t nói Chïa
(Th¸i Nguyªn)
Apatit 2,1 tØ tÊn Lµo Cai
Mangan 1,4 tØ tÊn Tèc Tát (Cao B»ng)
Nhóm 2: Ngành công nghiệp khai thác nào cña vïng có điều kiện
phát triển mạnh? Vì sao?
Trang 6Vì các mỏ khoáng sản này có trữ lượng khá, điều kiện khai thác tương đối thuận lợi, đó là những khoáng sản quan trọng đối với quốc gia → phát triển CN khai khoáng và các ngành
CN khác.
Trang 77 km
10
km
Mỏ sắt Trại Cau cách trung tâm công nghiệp Thái Nguyên 7
km
Mỏ than Khánh Hòa
cách trung tâ m
công nghiệp
Thái Nguyên
10km
Trang 8Trung tâm công nghiệp luyện kim ở Thái Nguyên
Ngµy 29-11-1963 mÎ gang ®Çu tiªn ra lß
Trang 9Công nhân đang làm việc
Trang 10QU NG NINH Ả
CỬA ÔNG
NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ
Cảng Cửa Ông
Địa chỉ hiện nay: Cửa Ông - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh Cảng nước sâu ở phường Cửa Ông, TX Cẩm Phả , tỉnh Quảng Ninh Đây là cảng than quan trọng của tỉnh Cảng Cửa Ông có luồng tàu dài 37 km, chiều rộng 110 m Cảng chính Cửa ông: bến chính có chiều dài 300 mét, độ sâu 9,5 mét; có khả năng thông qua 4.000.000 tấn/năm, tiếp nhận tàu có trọng tái đến 65.000 tấn Cảng sử dụng hệ thống máy rót Hitachi dạng liên tục, công suất rót 800 tấn/giờ, ngoài ra còn sử dụng các thiết bị rót dạng không liên tục công suất 250 tấn/giờ; khả năng rót than cám trong cầu cảng
có thể đạt 15.000 tấn/ngày.
Trang 11KHAI TH C THAN Á
Làm nhiên liệu cho
các nhà máy nhiệt
điện (Uông Bí, Phả
Lại)
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong nước
Xuất khẩu
Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ than
Nhật Bản
Trung Quốc
Trang 12Xác định trên bản đồ một số mỏ chính: than, sắt, apatit, mangan, kẽm, đồng
Trang 13-Hoàn thành nội dung bài thực hành.
- Đọc, tìm hiểu bài 20 “Vùng ĐBSH”: Vị trí tiếp giáp, ý
nghĩa, ĐKTN & TNTT (thuận lợi và khó khăn), Đặc điểm dân cư, xã hội.