Với thước đo độ dài, ta có thể so sánh các góc của một tam giác, và với thước đo góc có thể so sánh các cạnh của một tam giác hay không?.. Tiết 44:.. Quan hệ giữa góc và cạnh đối [r]
Trang 1Các đường đồng quy trong tam giác
M
A
Đường trung
tuyến
H A
Đường cao
D B
A
C
Đường phân
giác
K
B
C A
Đường trung
trực
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
CHƯƠNG III
Trang 3Trong tam giác ABC,
C B
A
NHẮC LẠI VỀ TAM GIÁC CÂN
AB = AC
Trang 4Với thước đo độ dài, ta có thể so sánh các góc của một tam giác, và với thước
đo góc có thể so sánh các cạnh của một tam giác hay không?
Trang 5Tiết 44:
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác
Trang 61 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác a) Đọc và làm theo yêu cầu:
Nêu nhận xét về độ lớn của cạnh và góc trong một tam giác?
Trang 70
1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Vẽ ABC với AC > AB
Trang 8Tờ giấy hỡnh tam giỏc cú cạnh AC > AB Gấp ABC từ đỉnh A sao cho cạnh AB chồng lên cạnh AC
Hãy so sánh góc B và góc C?
B
A
Nhắc lại: Gúc ngoài của một tam giỏc bằng tổng hai gúc trong
khụng kề với nú.
B màu đỏ là gúc ngoài của tam giỏc MBC Hai gúc
trong khụng kề với
là: và
Trang 9GT
KL
:
Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Định lí 1
^
B> ^ C
1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
? Nêu kết luận về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác?
Trang 10Xét có:
(cách dựng) (cách dựng)
AM cạnh chung
-
- (Đpcm)
-(c-g-c)
Trang 11Khi so sánh AC với AB, có
những trường hợp sau xảy
ra?
AC = AB
AC > AB
A
B’
M
Cho ABC với
Theo định lí 1, ta suy ra: (trái giả thiết) Tam giác ABC cân, ta suy ra: (trái giả thiết) Vậy suy ra AC > AB
^
�= ^ �
Trang 12Định lí 2
A
Trong ABC, nếu
B > C thì AC > AB
ABC, GT
KL
B > C
AC > AB
Trong một tam giác, đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
Trang 13Nội dung Tóm tắt Hình vẽ
Định lớ 1: Trong
một tam giỏc, gúc
đối diện với cạnh
lớn hơn là gúc lớn
hơn.
Định lớ 2: Trong
một tam giỏc, cạnh
đối diện với gúc lớn
hơn là cạnh lớn hơn.
Nhận xét:
Định lí 2 là định lí
đảo của định lí 1.
Viết gọn:
GT
KL
∆ ABC AC>AB
C
Bˆ ˆ
GT
KL
∆ ABC
C
Bˆ ˆ
AC>AB
∆ ABC: AC>AB Bˆ Cˆ
B
A
C
Tiết 38 QUAN HỆ GIỮA GểC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
Trang 14
* Cho có MN = 8cm, NP = 10cm, PM = 12cm.
Hãy so sánh độ lớn các góc của tam giác?
Ta có: MN < NP < PM (8 < 10 < 12)
Nên << (Định lý 1)
* Cho có , ,
Hãy so sánh độ lớn các cạnh của tam giác?
Ta có: <<
Nên YZ < ZX < XY. (Định lý 2)
? Chỉ với thước thẳng ta có thể so sánh các góc của một tam giác hay không? Làm như thế nào?
Chỉ với thước đo góc ta có thể so sánh các cạnh
của một tam giác hay không? Làm như thế nào?
2 Luyện tập
Trang 15B
C
P
N
M
>90 0
Cạnh lớ
n nhất
Cạnh lớn
nhất
Trong mỗi tam giác dưới đây, cạnh nào lớn nhất
Vì sao?
NHẬN XÉT
Trong tam giác vuông, góc vuông là góc
lớn nhất, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong tam giác tù, góc tù là góc lớn nhất,
cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất.
NHẬN XÉT
Trong tam giác vuông, góc vuông là góc
lớn nhất, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong tam giác tù, góc tù là góc lớn nhất,
cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất.
Trang 16BÀI TẬP 1b (SHD-Tr64)
i) Sắp xết thứ tự từ nhỏ đến lớn các góc của tam giác DEF, biết
DE = 5cm, FE = 12cm và FD = 13cm.
ii) Sắp xết thứ tự từ nhỏ đến lớn các cạnh của tam giác PQR, biết ,
•
có: DE < EF < FD (5 < 12 < 13)
Nên <<
có:<<
Nên QR < RP < PQ.
+ + = 180 0 ( tổng ba góc trong tam giác)
=> = 180 0 – (+ ) = 180 0 – (40 0 + 80 0 ) = 60 0
Trang 19A An
B Hoa
C Phúc
Giả sử 3 bạn An , Hoa, Phúc đi cùng một tốc
độ, hãy nhìn hình vẽ và cho biết bạn nào đến
trường sớm nhất:
Câu 4
Trang 20HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
* Nắm chắc: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (Định lí 1, 2)
* Làm các bài tập còn lại phần C (SHD/Tr64)
* Đọc và tìm hiểu phần D,E (Tr64, 65)
* Chuẩn bị trước bài sau: Tiết 39 – Bài 2: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.