[r]
Trang 2Kiểm tra BÀI CŨ :
Hãy tìm các danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:
Hoa ph ợng nở đỏ rực
Hoa ph ư ợng nở đỏ rực.
DT ĐT TT
Trang 3Bài 1 Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam- Tổ quốc
em
Cánh chim hòa
bình
Con ng ời với thiên nhiên
Danh từ M: đất n ớc M: hòa bình M: bầu trời
Động từ
Tính từ
M: t ơi đẹp M: hợp tác M: chinh phục
Thành ngữ
Tục ngữ
M: Yêu n ớc th ơng nòi M: Bốn biển một
nhà M: Nắng tốt d a, m a tốt lúa.
Thảo luận trong thời gian 7 phút
Trang 4Bài 1 Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam- Tổ quốc
em Cánh chim hòa bình Con ng ời với thiên nhiên
Danh từ M: đất n ớc, Tổ quốc,
giang sơn, quốc gia, quê h ơng, n ớc non,
đồng bào, công nhân, nông dân, trí thức, giáo viên, học sinh, đồng
đội, đồng chí, quốc ca,
quốc kì,…
M: hòa bình, trái đất, mặt đất, chiến tranh, chiến hữu, bằng hữu, bạn hữu, cuộc sống, t
ơng lai, niềm vui, hành động, tình hữu nghị, niềm mơ ớc,
M: bầu trời, thác, ghềnh, gió, bão, sóng biển, đất, biển cả,sông ngòi, kênh rạch, m ơng máng, núi rừng, đồi núi,
đồng ruộng, n ơng rẫy, …
Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)
Trang 5Việt Nam- Tổ quốc
em Cánh chim hòa bình Con ng ời với thiên nhiên
Động từ
Tính từ
M: t ơi đẹp, xây dựng, kiến thiết, khôi phục,
vẻ vang, cần cù, anh dũng, kiên c ờng, bất khuất,xách, đeo, khiêng, vác, vàng xuộm, vàng hoe, đỏ rực, đỏ chót, xanh thẳm , xanh mơn mởn, trắng muốt, đen ngòm, điên cuồng, dữ dằn, hối hả, cuống quýt, vắng vẻ, hiu quạnh, thênh thang,
…
M: hợp tác, th ơng yêu,
đoàn kết, giữ gìn, xung
đột, căm ghét,chia rẽ, phá hoại, tàn phá, hạnh phúc,khóc, c ời, chìm, nổi, đứng, ngồi,thanh bình, yên tĩnh, hữu ích, hợp thời, dở, hay, rách, lành, ốm yếu, khỏe mạnh, hiền, dữ , tế nhị, thô lỗ, …
M: chinh phục, ì ầm, gờn gợn, cuồn cuộn, bao la, mênh mông, hùng vĩ, tít tắp, dằng dặc, vòi vọi, hun hút, thăm thẳm, oàm oạp, lăn tăn, nhấp nhô,lấp loáng, …
Trang 6Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010
Kể chuyện
Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)
Thành ngữ
Tục ngữ
M: Yêu n ớc th ơng nòi ; quê cha đất tổ;
giang sơn gấm vóc;
non xanh n ớc biếc;
chịu th ơng chịu khó;
muôn ng ời nh một;
uống n ớc nhớ nguồn;
lá rụng về cội; …
M: Bốn biển một nhà; vui nh mở hội;
kề vai sát cánh; chung tay góp sức; chia ngọt
sẻ bùi; nối vòng tay lớn; …
M: Nắng tốt d a, m
a tốt lúa; lên thác xuống ghềnh; góp gió thành bão; muôn hình muôn vẻ; thẳng cánh cò bay; chân lấm tay bùn; m a thuận gió hòa; đông sao thì nắng, vắng sao thì m a; kiến cánh vỡ tổ bay ra, bão táp m a sa gần tới;…
Trang 7ngữ, tục ngữ vừa tìm đ ợc.
•Tìm các danh từ, động từ, tính từ, trong các câu sau:
-Em yêu hòa bình.
-Em mong thế giới này mãi mãi hòa bình.
*Chú ý: Một từ có thể thuộc một số từ loại khác nhau.
Ví dụ: -Từ hòa bình có thể là danh từ : Em yêu hòa bình.
- Cũng có thể là tính từ: Em mong thế giới này mãi mãi hòa bình
-Em yêu hòa bình
DT ĐT DT
-Em mong thế giới này mãi mãi hòa bình
DT ĐT DT TT
Trang 8Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Từ đồng
nghĩa
……… ……… ……… ……….
Từ trái
nghĩa
*Thi tìm đúng, nhanh?
( Thời gian 5 phút)
Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)
Trang 9bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông
Từ đồng
nghĩa giữ gìn,gìn giữ bình an, yên bình, thanh
bình, yên ổn,…
kết đoàn, liên kết, gắn
bó, khăng khít,…
bạn hữu, bè bạn, bầu bạn, …
bao la, bát ngát, rộng lớn, mênh mang…
Từ trái
nghĩa phá hoại, tàn phá,
phá phách, phá hủy, hủy hoại, hủy diệt,
bất ổn, náo
động, náo loạn, hỗn loạn, náo nhiệt,…
chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột,…
kẻ thù, kẻ
địch, đối thủ
chật chội, chật hẹp, nhỏ hẹp, hạn hẹp,…
Trang 10*Đặt câu để phân biệt các từ trong
một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm đ
ợc ở bài tập 2.
1)yên bình- náo nhiệt
2) bảo vệ- tàn phá
3) rộng lớn- chật chội
Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)