• - Rèn luyện cách giải các phương trinh bậc. hai khuyết và làm lại ví dụ 3.[r]
Trang 1TiÕt 51: Ph ¬ng tr×nh bËc hai mét Èn
Trang 2chúng ta đã học phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 3Gọi bề rộng của mặt đ ờng là x (m) , (0 < 2x < 24).
Khi đó phần đất còn lại là hình chữ nhật có :
Chiều dài là:
Chiều rộng là:
Diện tích là:
Theo đầu bài ta có ph ơng trình :
hay x - 28x + 52 = 0² - 28x + 52 = 0
Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, ng
ời ta định làm một v ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh (hình 12) Hỏi bề rộng của mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m ² - 28x + 52 = 0
32m
24m
x
x
x
x
1 Bài toán mở
đầu.
Giải
đ ợc gọi là ph ơng trình bậc hai một ẩn
(32 - 2x)(24 - 2x) (m ) ² - 28x + 52 = 0
(32 - 2x)(24 - 2x) = 560
Trang 42 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
a x + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
x 28x + 52 = 0 ² - 28x + 52 = 0 – 28x + 52 = 0
Ph ơng trình bậc hai một ẩn
a/ x + 50x 15000 = 0 là ph ơng trình bậc hai ² + 50x–15000 = 0 là phương trình bậc hai –15000 = 0 là phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là ph ơng trình bậc hai ² + 50x–15000 = 0 là phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là ph ơng trình bậc hai ² + 50x–15000 = 0 là phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0 , c = - 8
Ví dụ:
(SGK) (SGK)
Có các hệ số: a = 1, b = – 28, c = 52
Hay 1 x +( 28).x + 52 = 0 ² - 28x + 52 = 0 – 28x + 52 = 0
Trang 52 §Þnh nghÜa.
1 Bµi to¸n më ®Çu.
a x + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK)
A x + 3x + 2= 0 ² - 28x + 52 = 0
B –3x + 3x = 0 ² - 28x + 52 = 0
D x + 2= 0 ² - 28x + 52 = 0
C 0x 5x + 4= 0 ² - 28x + 52 = 0 – 28x + 52 = 0
Đáp án
Phương trình nào sau đây không phải
là phương trình bậc hai một ẩn?
Trang 6Trong c¸c ph ¬ng tr×nh sau, ph ¬ng tr×nh nµo lµ ph ¬ng tr×nh bËc hai ? ChØ râ c¸c
hÖ sè a, b, c cña mçi ph ¬ng tr×nh Êy:
?1
?1
Ph ¬ng tr×nh
Ph ¬ng tr×nh bËc hai
HÖ sè
a) x2 – 4 = 0 b) x3 – 4x2 -2 = 0 c) 2x2 + 5x = 0 d) 4x – 5 = 0 e) - 3x2 = 0
X X
X
1 0 - 4
2 5 0
- 3 0 0
PHIẾU HỌC TẬP
2 §Þnh nghÜa.
1 Bµi to¸n më ®Çu.
a x² + bx + c = 0, ( a ≠ 0).
(SGK) (SGK)
Trang 7VÝ dô 1
Gi¶i : Ta cã 3x - 6x = 0 ² - 28x + 52 = 0
3x(x - 2) = 0
3x = 0 hoÆc x - 2 = 0
x = 0 hoÆc x = 2
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 0, x2 = 2
?2 2x + 5x = 0 ² - 28x + 52 = 0
x(2x + 5) = 0
2
5
-2
5
-Gi¶i ph ¬ng tr×nh 3x - 6x = 0 ² - 28x + 52 = 0
*Ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0).
3 Mét sè vÝ dô vÒ
gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai
2 §Þnh nghÜa
1 Bµi to¸n më ®Çu
a x² + bx + c = 0, ( a ≠ 0).
(SGK) (SGK)
Muèn gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt
hÖ sè b , ta làm như thế nào?
x = 0 hoÆc 2x + 5 = 0
x = 0 hoÆc x =
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 0, x2 =
Trang 8*Ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt c
ax + bx = 0, (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0).
*Ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt b
ax + c = 0, (a 0) ² - 28x + 52 = 0 ≠ 0).
Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
x - 3 = 0 ² - 28x + 52 = 0
VÝ dô 2
?3
3x - 2 = 0 ² - 28x + 52 = 0
x 2 = 3 x 3
3
2
3
2
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm:
x 1 = , x 2 =
Muèn gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt
hÖ sè b , ta làm như thế nào?
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = , x2 = -
3 Mét sè vÝ dô vÒ
2 §Þnh nghÜa.
1 Bµi to¸n më ®Çu.
a x + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK) (SGK)
3
2 x²
3x - 2 = 0² - 28x + 52 = 0
Trang 9THẢO LUẬN NHểM (3 phỳt)
2
7
4 4x x
4 2
1 4
4x x
2
2
?6
2
1 4x
x 2
2
14 4
x
2
14 4
2
7 2)
(x 2
2
1 4x
x2
3 Một số ví dụ về
2 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
ax + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK) (SGK)
?7 2x2 8x 1
(Chia hai vế cho 2)
(Cộng 4 vào hai vế) (Biến đổi vế trái)
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm là:
?5
2
7 4 4x
x 2
2
7 2)
(x 2
2
7
x – 2 =……… x = ………2 214
(Chuyển 1 sang vế phải)
?4
Giải ph ơng trình:
Ví dụ 3
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0
1 8
Giải ph ơng trình:
Ví dụ 3
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0
1 8
2
7 2)
(x 2
giải ph ơng trình bậc hai.
4
7
x 2 4x 4
2
1 4x
2
14 4
x
2
14 4
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm
2
7
x – 2 =
2
14
2
x =
………
Trang 10Gọi bề rộng của mặt đ ờng là x (m) , (0 < 2x < 24).
Khi đó phần đất còn lại là hình chữ nhật có :
Chiều dài là:
Chiều rộng là:
Diện tích là:
Theo đầu bài ta có ph ơng trình :
hay x - 28x + 52 = 0² - 28x + 52 = 0
Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, ng ời ta định làm một v ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh (hình 12) Hỏi bề rộng của mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m ² - 28x + 52 = 0
32m
24m
x
x
x
x
1 Bài toán mở
đầu.
Giải
đ ợc gọi là ph ơng trình bậc hai một ẩn
(32 - 2x)(24 - 2x) (m ) ² - 28x + 52 = 0
(32 - 2x)(24 - 2x) = 560
Trang 113 Mét sè vÝ dô vÒ
2 §Þnh nghÜa.
1 Bµi to¸n më ®Çu.
a x + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK) (SGK)
Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
VÝ dô 3
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0
1 8
2
7 2)
(x 2
gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai.
4
7
x 2 4x 4
2
1 4x
x2
2
14 4
x
2
14 4
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
2
7
x – 2 =
2
14
2
x =
Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
x - 28x + 52 = 0 ² - 28x + 52 = 0
x - 28x = - 52 ² - 28x + 52 = 0
x - 2.x.14 = - 52 ² - 28x + 52 = 0
( x 14) = 144 – 28x + 52 = 0 ² - 28x + 52 = 0
(0 < 2x < 24).
x 14 = 12 – 28x + 52 = 0
x 14 = - 12 – 28x + 52 = 0
x = 26
x = 2
Vậy chiều rộng của mặt đường là: 2 (m)
(Nhận)
+196 +196
Trang 12
0 2
15
x
-x 5
3 2
3 Một số ví dụ về
2 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
ax + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK) (SGK)
Giải ph ơng trình:
Ví dụ 3
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0
1 8
2
7 2)
(x 2
giải ph ơng trình bậc hai.
4
7
x 2 4x 4
2
1 4x
2
14 4
x
2
14 4
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm
2
7
x – 2 =
2
14
2
x =
Bài tập 11 (Sgk-42)
2
1 3x
7 2x
x 5
3 b/ 2
a/ 5x + 2x = 4 - x ² - 28x + 52 = 0
5x + 2x + x - 4 = 0 ² + 2x + x - 4 = 0
0 2
1 -7 3x -2x
x 5
Đ a các ph ơng trình sau về dạng
ax + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, ² + 50x–15000 = 0 là phương trình bậc hai
c :
5x + 3x - 4 = 0 ² + 2x + x - 4 = 0
Có a = 5, b = 3, c = – 4
2
15 c
, 1 b
, 5
3
Có
Trang 133 Một số ví dụ về
2 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
ax + bx + c = 0, ( ² - 28x + 52 = 0 a ≠ 0) 0).
(SGK) (SGK)
Giải ph ơng trình:
Ví dụ 3
2x - 8x + 1 = 0 ² - 28x + 52 = 0
1 8
2
7 2)
(x 2
giải ph ơng trình bậc hai.
4
7
x 2 4x 4
2
1 4x
2
14 4
x
2
14 4
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm
2
7
x – 2 =
2
14
2
x =
Bài tập 11 (Sgk-42)
Đ a các ph ơng trình sau về dạng
ax + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, ² + 50x–15000 = 0 là phương trình bậc hai
c :
d/ 2x² + m² = 2(m – 1)x (m là một hằng số)
1 x
3 3
x 2x
1) 3
( c
, 3 1
b , 2 a
0 1)
3 ( )x 3 (1
2x2
2x - 2(m - 1)x + m = 0² + 2x + x - 4 = 0 ² + 2x + x - 4 = 0
Có a = 2 , b = - 2(m - 1) , c = m² - 28x + 52 = 0
Trang 14• - Học thuộc khái niệm phương trình bậc hai
một ẩn.
• - Rèn luyện cách giải các phương trinh bậc hai
khuyết và làm lại ví dụ 3
• - Làm bài tập 11, 12, 13, 14 trang 42, 43 SGK.
• - Bài tập cho học sinh khá giỏi