1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

LTVC: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu: Ai thế nào?

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: tốt ngoan nhanh trắng cao khoẻ xấu hư chậm đen thấp yếu.. LuyÖn tõ vµ c©u?[r]

Trang 1

Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:

tốt

ngoan

nhanh

trắng

cao

khoẻ

xấu hư chậm

đen thấp yếu

LuyƯn tõ vµ c©u

Từ chỉ tính chất.Câu kiểu:Ai thế nào?

Më réng vèn tõ: tõ ng÷ vỊ vËt nu«i.

Cây bút này rất tốt Chữ em cịn xấu

Bé Nụ ngoan lắm! Con Cún rất hư!

Hùng bước nhanh thoăn thoắt Sên bò rất chậm.

Chiếc áo rất trắng Tóc bạn Hùng r t đen ấ

Cây cau này quá cao. Cái bàn ấy thấp quá.

Tay bố em rất khoẻ. Tay ơng em yếu hơn trước.

Trang 2

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu: Ai thế nào?

-nhanh

trâu

chó

Tìm cỏc thành ngữ nói về đặc điểm của các con vật này?

nhanh nh thỏ

chú trung thành

Trang 3

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

- đẹp, cao, khỏe

- nhanh, chậm, hiền

- trắng, xanh, đỏ

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

đẹp nh tranh

đẹp nh hoa

Trang 4

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

Nhóm 1: đẹp, cao, khoẻ;

Nhóm 2: nhanh, chậm, hiền;

Nhóm 3: trắng, xanh, đỏ;

Trang 5

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của

nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

Nhóm 1: đẹp, cao, khoẻ;

đẹp như hoa cao như sếu khoẻ như voi

Trang 6

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

Nhóm 2: nhanh, chậm, hiền;

nhanh như súc chậm như sờn hiền như bụt

Trang 7

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

Nhóm 3: trắng, xanh, đỏ;

trắng như tuyết xanh như lỏ đỏ như gấc

Trang 8

Bài 2: Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Thứ bảy ngày 23 tháng 12 năm 2015

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành

M: đẹp đẹp nh tiên

đẹp như hoa cao như sếu khoẻ như voi

trắng như tuyết xanh như lỏ đỏ như gấc

chậm như sờn

Trang 9

đẹp như hoa

cao như sếu

khoẻ như voi

nhanh như sóc

hiền như bụt

trắng như tuyết

xanh như lá

đỏ như gấc

chậm như sên

/ đẹp như mơ

/ cao như núi / khoẻ như trâu / khoẻ như hùm

/ nhanh như cắt / nhanh như gió / chậm như rùa

/ hiền như đất / trắng như bột / đỏ như lửa / đỏ như son

/ xanh như nước biển

Trang 10

Bài 2 : Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành.

Bài 3: Dùng cách nói trờn để viết tiếp các câu sau:

a)Mắt con mèo nhà em tròn

b)Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, m ợt

c)Hai tai nó nhỏ xíu

M: Mắt con mèo nhà em tròn

M: đẹp đẹp nh tiên

Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve.

nh hạt nhãn.

nh nhung.

nh hai bỳp lỏ non.

Trang 11

Bài 2 : Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào sau mỗi từ dưới đõy:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đõy một từ chỉ đỳng đặc điểm của nú: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành.

Bài 3: Dùng cách nói trờn để viết tiếp các câu sau:

a)Mắt con mèo nhà em tròn

b)Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, m ợt

c)Hai tai nó nhỏ xíu

M: Mắt con mèo nhà em tròn

M: đẹp đẹp nh tiên

Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve.

nh hạt nhãn

nh nhung

nh hai bỳp lỏ non

Câu trên thuộc mẫu câu nào?

Câu kiểu: Ai thế nào?

Trang 12

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu: Ai thế nào ?

a Lan là học sinh lớp 2.

b Lan rất ngoan

c Lan đang viết bài.

Chọn ý trả lời đúng nhất :

Nhóm từ nào sau đây chỉ vật nuôi trong gia đình :

a gà, hổ, trâu, bò.

b vịt, sư tử, thỏ, bồ câu.

c gà, bồ câu, bò, thỏ.

LuyÖn tõ vµ c©u

Më réng vèn tõ: tõ ng÷ vÒ vËt nu«i

C©u kiÓu Ai thÕ nµo?

Củng cố- dặn dò :

Trang 13

Động vật sống hoang dã.

Trang 14

Động vật nuôi trong nhà.

Trang 15

XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

Trang 16

 Bài 3

ve.

tro, mượt như nhung.

Ngày đăng: 06/02/2021, 05:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w