Tự kiêu, tự cao.. Bài tập 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?. a) Thẳng như ruột ngựa. b) Giấy rách phải giữ lấy lề. c[r]
Trang 1Câu 1:Tìm 1 từ ghép có nghĩa tổng hợp trong 3 từ sau?
Bạn học, anh em, em út
Câu 2: Tìm 1 từ láy trong các từ sau?
Thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng
Đáp án: Anh em
Đáp án: thẳng thắn
Trang 2Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực
Từ cùng nghĩa với trung thực :
M: -Từ cùng nghĩa: thật thà
-Từ trái nghĩa: gian dối
Thật thà, thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực,trung trực
Từ trái nghĩa với trung thực :
Gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc, dối trá,…
Trang 3Bài 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung
thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa
của tự trọng?
a) Tin vào bản thân mình
b) Quyết định lấy công việc của mình.
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d) Đánh giá mình quá cao và coi thường
người khác.
C
Tự tin
Tự quyết
Tự kiêu,
tự cao
Trang 4Bài tập 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói
về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a) Thẳng như ruột ngựa.
b) Giấy rách phải giữ lấy lề.
c) Thuốc đắng dã tật.
d) Cây ngay không sợ chết đứng.
e) Đói cho sạch, rách cho thơm
Các thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực: a) , c) , d)
Các thành ngữ, tục ngữ nói về tính tự trọng: b) , e)
Bài tập 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói
về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a) Thẳng như ruột ngựa.
c) Thuốc đắng dã tật.
d) Cây ngay không sợ chết đứng.
e) Đói cho sạch, rách cho thơm
Các thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực: a) , c) , d)