1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Bộ đề thi tham khảo (học kì 1 môn Vật lý lớp 6 năm 2019 - 2020)

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 220,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Bình tràn và thể tích của bình chứa Câu 10: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 65 cm 3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng[r]

Trang 1

Bộ đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 6 năm 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I VẬT LÝ 6

Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1

Đo thể tích

Đo độ dài

1 Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

2 Vận dụng đổi đơn vị

Chủ điểm 2

Khối lượng

và lực

3 Lực kế là gì? 4 Nhận biết lực

xuất hiện trong một số trường hợp thực tế

5 Mô tả một lực

kế lò xo đơn giản

6 Vận dụng đổi đơn vị

7 Giải thích

y nghĩa của các bển báo giao thông

8 Vận dụng được công thức P=10m

Tổng số

điểm

ĐỀ BÀI

Câu 1 ( 1.5 điểm )

Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ ?

Câu 2 ( 1 điểm )

Trước các chiếc cầu thường có biển báo giao thông sau:

Em hãy giải thích y nghĩa của biển báo giao thông này ?

5T

Trang 2

Câu 3 ( 1.5 điểm )

Hãy tính trọng lượng của một chiếc xe ô tô nặng 2000kg ?

Câu 4 ( 1,5 điểm )

Em hãy cho biết lực nào xuất hiện trong các trường hợp sau đây ?

a) Gió tác động vào buồm làm thuyền chuyển động

b) Con bò tác dụng vào xe bò làm xe bò chuyển động

c) Con ngựa tác dụng vào xe ngựa làm xe ngựa chuyển động

Câu 5 ( 2 điểm )

Lực kế là gì ? Hãy mô tả một lực kế lò xo đơn giản ?

Câu 6 ( 2.5 điểm )

Hãy đổi các đơn vị sau đây:

e) 2 kg = ……….N

ĐÁP ÁN VẬT LÍ

Câu 1.

Dùng bình chia độ: Bỏ vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình chia độ, thể tích phần chất lỏng dâng lên là thể tích của vật ( 1.5đ )

Câu 2.

Những phương tiện nào chở quá 5 tấn không được đi qua cầu ( 1đ )

Câu 3

Cho biết

P = ? N P = 10 m = 10 2000 = 20000N ( 1.5đ )

Câu 4.

- Lực đẩy ( 0.5đ )

- Lực kéo ( 0.5đ )

- Lực kéo ( 0.5đ )

Câu 5.

- Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực ( 1đ )

- Lực kế có 1 chiếc lò xo một đầu gắn vào vỏ lực kế, đầu kia gắn vào 1 cái móc và 1 cái kim chỉ thị Kim chỉ thị chạy trên mặt 1 bảng chia độ ( 1.5đ )

Trang 3

Câu 6.

Trả lời đúng mỗi câu được 0.5đ

e) 2 kg = 20N

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM :Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau(3 điểm)

Câu 1 Một lò xo có độ dài tự nhiên ban đầu là 8cm khi treo 1 vật nặng A lò xo này dãn ra 15cm.

Độ biến dạng của lò xo này là ?

Câu 2 Một khối gỗ có thể tích 1m3, có trọng lượng là 800N thì có trọng lượng riêng là ?

A 600kg/m3 B 700kg/m3 C 800N/m3 D 800kg/m3

Câu 3 Điền từ vào chỗ trống

Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo so với trọng lượng của vật

Câu 4 Đơn vị của khối lượng riêng là

Câu 5 Đơn vị của trọng lượng riêng là ?

Câu 6 Mỗi đòn bẩy đều có 1 điểm quay quanh gọi là ?

A Điểm tựa B Điểm đặt C Điểm gánh D Điểm thấp

B TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1 a) Nêu công dụng của máy cơ đơn giản.(1 điểm)

b) Trong 1 nhà kho có chứa các dụng cụ, đồ dùng và máy móc như sau : máy cưa, máy khoan, kìm, xe rùa, tua vít, búa nhổ đinh, xe đạp điện, xe cày, kéo, xẻng, ròng rọc, bơm xe đạp, thang

Em hãy liệt kê các máy cơ đơn giản trong nhà kho trên.(1 điểm)

Câu 2 Khối lượng riêng của Nhôm là 2700kg/m3, điều đó nghĩa là gì ? (1,5 điểm)

Câu 3 (2,5 điểm) Một khối sắt A có trọng lượng là 234 N

a)Tính khối lượng của khối sắt trên

b)Tính thể tích của khối sắt A trên, biết rằng khối lượng riêng của sắt là D = 7800Kg/m3

Câu 4 Vận dụng kiến thức đã học về mặt phẳng nghiêng Em hãy giải thích vì sao , Khi đi lên

dốc nếu dốc càng thoai thoải thì đi càng đỡ mệt hơn.(1 điểm)

Trang 5

ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM (3đ) : Chọn đáp án đúng sau đó điền vào bảng kết quả ở bên dưới.

Câu 1: Dụng cụ dung để đo thể tích chất lỏng là:

Câu 2: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3chứa 50cm3nước để đo thể tích của một hòn

đá Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 75cm3 Thể tích của hòn đá là:

Câu 3: Đơn vị đo lực là:

Câu 4: Khi đặt một thanh nam châm gần một quả nặng bằng sắt Nam châm sẽ tác dụng lên quả

nặng lực gì?

Câu 5: Con số 500g được ghi trên hộp bánh chỉ:

A thể tích của hộp bánh B số lượng bánh trong hộp

C sức nặng của hộp bánh D khối lượng của bánh trong hộp

Câu 6: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

B Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

C Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt

D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

II TỰ LUẬN (7đ):

Câu 7 : Giới hạn đo của thước là gì ? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì ? ( 1đ)

Câu 8 : Hãy nêu một ví dụ về tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật trong mỗi

trường hợp sau: nhanh dần, chậm dần ? ( 2đ)

Câu 9 : Trọng lực là gì ? Trọng lực có phương và chiều như thế nào ? Trọng lượng của quả

cân 300g là bao nhiêu? (2đ)

Câu10 : Một thùng hàng có khối lượng là 4,5 tấn sẽ có trọng lượng là bao nhiêu niutơn? (2đ)

HẾT 

Trang 6

ĐỀ SỐ 4 Chủ đề

(chương/bài)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

1 Đo độ

dài,thể tích. - Biết cáchchọn thước đo

thích hợp để

đo một vật

- Hiểu được thể tích của

bằng thể tích nước tràn ra

- Đổi được đơn

vị

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

¾ 1,5đ 15%

11/4 2,5đ 25%

2 Khối

lượng, trọng

lượng,

- Nhận biết được đơn vị

lượng

- Nhật biết được con số ghi trên vỏ hộp chỉ lượng

trong hộp đó

-Tính được trọng lượng của vật

- Đổi được đơn vị

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 0,5đ 5%

1/4 0,5đ 5%

13/4 2,5đ 25%

3 khối lượng

riêng, trọng

lượng riêng.

- Viết được

lượng riêng

và nêu tên các đại lượng, đơn vị có mặt trong công thức

- Tính được khối lượng riêng và trọng lượng của vật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5đ 15%

1 2,5đ 25%

2 4đ 40%

4 Máy cơ

đơn giản. - Nhận biếtđược dụng cụ

không phải máy cơ đơn

- Giải thích

tượng liên quan đến mặt

Trang 7

giản phẳng

nghiêng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 1đ 10%

2 1,5đ 15%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2đ 20%

1 0,5đ 5%

2 2,5đ 25%

1 0,5đ 5%

1 2đ 20%

1 2,5đ 25%

10 10đ 100%

IV/ Nội dung đề kiểm tra.

Phần I: Trắc nghiệm (3điểm):Chọn và khoanh tròn 1 chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật

bằng :

A Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứạ B Thể tích bình tràn

C Thể tích bình chứa D Thể tích nước còn lại trong bình tràn

Câu 2: Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo bề dày cuốn sách giáo khoa vật

lí 6

A Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

B Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

C Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

D Thước thẳng có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm

Câu 3: Con số 250g được ghi trên hộp mứt tết chỉ gì ?

A Thể tích của hộp mứt B Khối lượng và sức nặng của hộp mứt C Sức nặng của hộp mứt D Khối lượng của mức trong hộp

Câu 4 : Đơn vị của trọng lượng là?

Câu 5: Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

Câu 6: Trọng lượng của một vật 2kg là bao nhiêu?

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 7 ( 2điểm): Đổi các đơn vị sau.

Câu 8 (1,5 điểm): Viết công thức tính khối lượng theo khối lượng riêng và nêu rõ các đại lượng và đơn vị

có mặt trong công thức?

Câu 9 (2,5 điểm): Một vật có khối lượng 180000g và thể tích 1,2 m3

a.Tính khối lượng riêng của vật đó?

b.Tính trọng lượng của vật đó?

Câu 10 (1 điểm): Tại sao càng lên dốc thoai thoải, càng dễ dàng hơn?

ĐÁP ÁN

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Trang 8

Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

II TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 7

2 điểm

a 0, Đổi đơn vị:

a 5m3= 5000 dm3 b 150mm = 0,15 m

c 1,2m3= 1200 lít d 40 lạng = 4 kg

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 8

1,5 điểm

- Công thức tính khối lượng riêng:

D =

V

m

Trong đó: D: Khối lượng riêng (kg/m3)

m: Khối lượng (kg) V: Thể tích (m3)

0,5đ 1đ

Câu 9

2,5 điểm

Tóm tắt:

Giải:

m = 180kg Khối lượng riêng của vật là

2 ,1

180

V

m = 150 (kg/m3)

0,5đ 1đ

Câu 10

1 điểm

Dốc càng thoai thoải tức là độ nghiêng càng ít thì lực nâng người khi đi

Trang 9

ĐỀ SỐ 6

Câu 1: Trên chai nước khoáng có ghi 500ml Số đó cho ta biết gì?

A Thể tích của nước khoáng trong chai B Trọng lượng nước khoáng trong chai

C Khối lượng riêng nước khoáng D Khối lượng của chai nước khoáng

Câu 2: Khi xác định khối lượng riêng của một chất nào đó, ta dùng đơn vì nào sau đây ?

Câu 3: Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là công thức nào sau đây ?

Câu 4: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 120cm3.Thể tích hòn sỏi là:

Câu 5: Đơn vị trọng lượng riêng là gì?

Câu 6: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo xác định khối lượng của một vật ?

Câu 7: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ mạnh yếu của một lực ?

Câu 8: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:

A Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt

B Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

C Trọng lượng của một quả nặng

D Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng

Câu 9: Một bạn học sinh có trọng lượng là 200 N Khối lượng bạn học sinh đó là:

Câu 10: Trọng lực có phương và chiều:

A Phương ngang, chiều từ trái sang phải B Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới D Phương ngang, chiều từ dưới lên trên

B.TỰ LUẬN:

Câu 12: (3 điểm)

a) Lực là gì ?

b) Khi nói trọng lượng riêng của nhôm là 27 000 N/m3, điều này có nghĩa là gì ?

c) Nêu công thức tính trọng lượng riêng của một chất ? ( nêu tên và đơn vị đo của từng đại

lượng có trong công thức)

a Trọng lượng của tảng đá?

b Trọng lượng riêng của tảng đá trên?

Trang 10

ĐỀ SỐ 7

A.TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 1: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 55cm 3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 100cm 3 Thể tích hòn sỏi là:

A Giảm ga cho xe máy chuyển động chậm lại B Tăng ga cho xe máy chuyển động nhanh lên

C Xe máy chạy đều trên đường thẳng D Xe máy chạy đều trên đường cong

thể tích của vật rắn là:

C Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa D.Bình tràn và thể tích của bình chứa

Câu 9: Lực nào trong số các lực sau đây là lực đàn hồi?

A Lực mà đầu búa tác dụng vào đinh làm nó cắm sâu vào gỗ

B Lực mà gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

C Lực mà một con sóng đập vào mạn thuyền làm nước bắn tung toé

D Lực mà dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

A Lực mà tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo dãn ra

B Lực mà gió tác dụng vào thuyền buồm

C Lực mà nam châm tác dụng lên vật bằng sắt

D Lực mà đầu tàu tác dụng làm cho các toa tàu chuyển động

A Phương ngang, chiều từ trái sang phải B Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới D Phương ngang, chiều từ dưới lên trên

Câu 12: Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi 500g Số đó cho ta biết gì?

A Thể tích của khối bột giặt B Trọng lượng của khối bột giặt

C Khối lượng riêng của khối bột giặt D Khối lượng của bột giặt trong túi

A.Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

Trang 11

B.Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng

C.Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

D.Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời tăng chiều cao kê măt phẳng nghiêng

Câu 15: Lực có thể gây ra những tác dụng nào sau đây ?

A Làm cho vật đang đứng yên có thể chuyển động

B Làm cho vật đang chuyển động có thể dừng lại

C Làm cho vật có thể thay đổi hình dạng

D Tất cả các tác dụng trên

Câu 16: Dụng cụ nào sau đây được dùng đề xác định khối lượng của một vật ?

B.TỰ LUẬN:

Câu 17: (1 điểm) Nêu định nghĩa khối lượng riêng của một chất ?

Câu 18: (1 điểm) Đổi đơn vị

Hết

Trang 12

ĐỀ SỐ 8

Câu 1: Đơn vị khối lượng riêng là gì?

Câu 2: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo xác định thể tích của một vật ?

Câu 3: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài ?

Câu 4: Lực nào trong các lực dưới đây là lực kéo ?

A Lực mà chân tác dụng vào quả bóng làm quả bóng chuyển động

B Lực mà đầu tàu tác dụng làm cho các toa tàu chuyển động

C Lực mà tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo nén lại

D Lực mà gió tác dụng vào thuyền buồm

Câu 5: Một bạn học sinh nặng 25 kg Trọng lượng bạn học sinh đó là:

Câu 6: Trọng lực có phương và chiều:

A Phương ngang, chiều từ trái sang phải B Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới D Phương ngang, chiều từ dưới lên trên

Câu 7: Trên chai nước khoáng có ghi 500ml Số đó cho ta biết gì?

A Thể tích của nước khoáng trong chai B Trọng lượng nước khoáng trong chai

C Khối lượng riêng nước khoáng D Khối lượng của chai nước khoáng

Câu 8: Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị:

Câu 9: Khi sử dụng bình tràn đựng đầy nước và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì

thể tích của vật rắn là:

A Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa B Phần nước còn lại trong bình tràn

C Nước ban đầu có trong bình tràn D.Bình tràn và thể tích của bình chứa

Câu 10: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3chứa 65 cm3nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 120cm3.Thể tích hòn sỏi là:

B.TỰ LUẬN:

Câu 12: (3 điểm)

a) Lực là gì?

b) Nêu 2 ví dụ về lực ?

c) Nêu kết quả tác dụng của lực khi tác dụng lên một vật ?

Câu 13: (2 điểm)Một vật có khối lượng 180 kg và thể tích 1,2 m3

a) Tính trọng lượng của vật đó

b) Tính khối lượng riêng của chất làm vật đó ?

Ngày đăng: 06/02/2021, 03:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w