1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Tin 6 - Làm quen với soạn thảo vưn bản

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nếu tệp văn bản đã được lưu ít nhất một lần thì hộp thoại Save Á không xuất hiện, mọi thay đổi sẽ được lưu trên chính tệp văn bản đó... Câu 1:Soạn thảo văn bản trên máy tính có n[r]

Trang 1

Văn bản có thể là gì?

□ Đơn xin gia nhập câu lạc bộ tin học của em

□ Tờ rơi quảng cáo

□ Bức tranh phong cảnh treo trên tường

□ Quyển truyện em đang đọc

Hoạt động nào sau đây của em sẽ cho kết quả là một văn bản?

□ Vẽ một bức tranh bằng phần mềm đồ họa

□ Chép bài thơ để gửi tặng bạn

□ Luyện gõ bàn phím bằng phần mềm

□ Ghi lại các ý chính trong bài giảng của cô giáo vào vở học

Trang 3

2 Khởi động Word

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

4 Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có

6 Kết thúc

5 Lưu văn bản

Trang 4

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:

Trang 5

Cách tạo văn bản truyền thống Tạo văn bản bằng máy tính

Tạo văn bản bằng máy tính có lợi hơn tạo văn bản bằng cách truyền thống ở những điểm nào?

Chữ viết đều và đẹp

Chỉnh sửa dễ dàng và giúp tiết kiệm nhiều thời

gian và công sức

Trình bày theo nhiều cách khác nhau

Hình ảnh minh họa

Dễ dàng lưu trữ

Trang 6

2 Khởi động Word:

Nháy đúp chuột lên biểu tượng Word

Trang 7

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Hình 4.2 Cửa sổ của Word

Trang 8

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

a Dải lệnh:

b Lệnh:

Hình 4.3 Dải lệnh Home

 Các dải lệnh nằm phía trên cửa sổ Word

 Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc

xử lí văn bản.

 Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt

 Các lệnh được sắp xếp trên dải lệnh theo từng nhóm lệnh, mỗi

nhóm lệnh gồm những lệnh có chức năng liên quan

 Nếu đưa con trỏ chuột lên trên biểu tượng lệnh, tên và tác dụng của lệnh sẽ được hiển thị.

Trang 9

4 Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có

a) Tạo văn bản mới

Vào bảng chọn File => New => Create(Ctrl + N)

Trang 10

4 Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có

a) Tạo văn bản mới

b) Mở văn bản đã có

Vào bảng chọn File => Open và thực hiện các bước trên hộp thoại Open (Ctrl + O)

1 Chọn

thư

mục

lưu tệp

2 Chọn tên tệp

3 Nháy Open để mở

* Sau khi mở văn bản, ta có thể gõ thêm nội dung mới hoặc chỉnh sửa nội dung đã có của văn bản.

Lưu ý: Tên các tệp văn bản trong word có phần mở rộng ngầm định

là docx (hoặc doc phiên bản cũ hơn)

Trang 11

5 Lưu văn bản

Mở bảng chọn File, chọn lệnh (Save) và thực hiện các bước trên cửa sổ Save As (Ctrl + S)

1 Chọn

thư

mục

lưu tệp

2 Gõ tên tệp văn bản

3 Nháy nút Save

Lưu ý: Nếu tệp văn bản đã được lưu ít nhất một lần thì hộp thoại Save Á không xuất hiện, mọi thay đổi sẽ được lưu trên chính tệp văn bản đó.

Trang 12

6 Kết thúc

a) Đóng văn bản

Vào lệnh File => Close (Ctrl + W)

b) Kết thúc làm việc với Word

Vào lệnh file => exit

Hoặc Nháy nút Close (x) trên thanh tiêu đề (Alt + F4)

Trang 13

Câu 1: Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm:

A) Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết

tay

B) Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay

C) Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng

D) Tất cả đúng

Trang 14

Câu 2: Muốn khởi động Word nháy đúp chuột vào biểu

tượng:

A)

B)

C)

D)

Microsoft Word Học toán với Geogebra Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời This PC

Trang 15

Câu 3: Cho biết tác dụng của các lệnh sau:

A File => Save

B File => Open

C File => Close

D File => New

Lưu văn bản

Mở văn bản đã có Đóng văn bản

Tạo văn bản mới

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài, xem nội dung đã học

- Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện

- Xem trước nội dung Bài 14 Soạn thảo văn

bản đơn giản.

Ngày đăng: 06/02/2021, 03:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w