Đặc biệt quan tâm đến những trẻ mới đi học và trẻ mới ốm dậy, không nhận trẻ ốm và trẻ có bệnh lây vào lớp học.. Đặc biệt lưu ý trong giai đoạn phòng chống dịch.[r]
Trang 1Biểu mẫu số 1
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Giấy, ngày 06 tháng 7 năm 2020
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học: 2019-2020
I
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
- Trẻ nhanh nhen, khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Thích nghi với chế độ sinh hoạt
ở Nhà trẻ
- 100% trẻ đến trường được đảm bảo an toàn tuyệt đối về mọi mặt
- 100% trẻ được khám sức khỏe 1-2 lần/1 năm đầy đủ các
chuyên khoa
- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi trên biểu đồ tăng trưởng 3lần/l/năm
- Trẻ SDD, cân năng cao hơn tuổi được cân đo 1 tháng/1 lần
- Thực hiện nghiêm túc qui chế
“ở đâu có trẻ, ở đó có cô” nhằm đảm bảo tuyệt đối an toàn cho trẻ mọi lúc, mọi nơi Đặc biệt quan tâm đến những trẻ mới đi học và trẻ mới ốm dậy, không nhận trẻ
ốm và trẻ có bệnh lây vào lớp học Đặc biệt lưu ý trong giai đoạn phòng chống dịch
Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- 100% trẻ đến trường được đảm bảo
an toàn tuyệt đối về mọi mặt
- 100% trẻ được khám sức khỏe 1-2 lần/1 năm
- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi trên biểu đồ tăng trưởng 3/l/năm và đánh giá tình trạng dinh dưỡng, theo dõi biểu đồtăng trưởng: đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, nhịp tim, thị lực
- Trẻ SDD, cân năng cao hơn tuổi được cân đo1 tháng/1 lần
- 100% trẻ tại các lớp MG có thói quen
tự giác xúc miệng nước muối sau ăn
- 100% trẻ MG biết rửa tay dưới vòi nước chảy bằng xà phòng theo đúng cách
- Thực hiện nghiêm túc qui chế “ở đâu có trẻ, ở đó có cô” nhằm đảm bảo tuyệt đối
an toàn cho trẻ mọi lúc, mọi nơi Đặc biệt quan tâm đến những trẻ mới đi học và trẻ mới ốm dậy, không nhận trẻ ốm và trẻ có bệnh lây vào lớp học Đặc biệt lưu ý trong giai đoạn phòng chống dịch
II Chương trình
GDMN của nhà trường thực hiện
- Chương trình GD nhà trẻ
28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT Tiếp tục thực hiện bộ tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm
- Trẻ nhà trẻ đạt 89,5% theo các
- Chương trình giáo dục mẫu giáo theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT 12/12 lớp lớp tiếp tục thực hiện bộ tiêu chí thực hành áp dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm
5/5 lớp mẫu giáo 5 tuổi thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 2325/CT- BGD&ĐT ngày 28/6/2013 của Bộ GD&ĐT về chấn
Trang 2tiêu chí theo các lĩnh vực phát triển
- 83% - 86% trẻ nhà trẻ có kỹ năng tự phục vụ trong các hoạt động ăn, ngủ,
học, chơi phù hợp độ tuổi
- Thực hiện nghiêm túc chương trình dạy hàng ngày cho trẻ -Tiếp tục duy trì các chuyên
chuyên đề “Phát triển giáo dục
thể chất giai đoạn 2016 – 2020,
định hướng đến 2025” Tiếp tục
nâng cao hiệu quả thực hiện
chuyên đề “Xây dựng môi trường giáo dục, hoạt động góc”, chuyên đề “Không gian sáng tạo” Thực hiện đổi mới
phương pháp dạy học theo
nguyên tắc: “Trẻ làm trung tâm – toàn diện – tích hợp – trải nghiệm”
- Thực hiện chuyên đề mới hình
thức phương pháp lấy trẻ làm trung tâmhọc qua chơi lĩnh vực phát triển thẩm mỹ”
chỉnh tình trạng dạy học trước chương trình lớp 1 cho trẻ
Trẻ mẫu giáo đạt 98,5% theo các lĩnh vực phát triển
90% - 95% trẻ mẫu giáo có kỹ năng tự phục vụ trong các hoạt động ăn, ngủ, học, chơi phù hợp độ tuổi
-Thực hiện tốt công tác PCGD 100% trẻ mâm non 5 tuổi trên địa bàn được huy động ra lớp
- 100% trẻ hoàn thành CTGDMN
- 12/12thực hiện nghiêm túc nâng cao hiệu quả chuyên đề: Giáo dục bảo vệ môi trường; giáo dục sử dụng tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giáo dục tài nguyên môi trường biển, hải đảo và giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu vào chương trình GDMN Giáo dục dân số; Giáo dục ATGT Giáo DDSK Tiếp
tục thực hiện chuyên đề “Phát triển giáo dục thể chất giai đoạn 2016 – 2020,
định hướng đến 2025” cho Quận Tiếp
tục nâng cao hiệu quả thực hiện chuyên
đề “Xây dựng môi trường giáo dục, hoạt
động góc”, chuyên đề “Không gian sáng tạo” Tích hợp lồng ghép linh hoạt nội dung Dự án “Phát triển giáo dục
bền vững” ở các độ tuổi Thực hiện đổi
mới phương pháp dạy học theo nguyên
tắc: “Trẻ làm trung tâm – toàn diện – tích hợp – trải nghiệm”
- Thực hiện chuyên đề mới hình thức
phương pháp lấy trẻ làm trung tâmhọc qua chơi lĩnh vực phát triển thẩm mỹ”
III Kết quả đạt
được trên trẻ
theo các lĩnh
vực phát triển
Lĩnh vực phát triển thể chất
- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu
- Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay
- Thực hiện 1 số việc tự phục vụ, giữ gìn SK Nhận biết và tránh 1
số nguy cơ k an toàn
- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
-Trẻ được phát âm các âm khác
Lĩnh vực phát triển thể chất
- - Phát triển một số tố chất vận động ban đầu Nhanh nh n, khéo léo, thăng bằng,….)
-Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản tố chất trong vận động
- Thực hiện và phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tai , mắt
- Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt, có 1 số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Khỏe mạnh, nhanh nhen, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trang 3nhau Trả lời và đặt một số câu
hỏi đơn giản Thể hiện nhu cầu,
cảm xúc, hiểu biết của bản thân
bằng lời nói
- Nghe các giọng nói khác
nhau Nghe hiểu các từ và câu
chỉ đồ vật, sự vật, hành động
quen thuộc và một số loại câu
hỏi đơn giản Trẻ được nghe kể
chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng
dao có nội dung phù hợp với độ
tuổi
Lĩnh vực phát triển nhận thức
- Dạy trẻ nhận biết:
+ Bản thân và những người gần
gũi: Tên và một số đặc điểm
bên ngoài của bản thân Đồ
dùng đồ chơi của bản thân, của
nhóm/ lớp Tên và công việc
gần gũi của những người thân
trong gia đình tên của cô giáo
và các bạn trong lớp
+ Tên gọi, đặc điểm nổi bật,
công dụng và cách sử dụng một
số đồ dùng, đồ chơi, phương
tiện giao thông, một số con vật,
hoa, quả quen thuộc với trẻ
+ Một số màu cơ bản đỏ, vàng,
xanh), kích thước to – nhỏ),
hình dạng tròn, vuông), số
lượng một – nhiều) và vị trí
trong không gian (trên – dưới;
trước – sau) so với bản thân trẻ
Lĩnh vực phát triển TCXH
- Biểu lộ sự nhận thức về bản
thân
- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc
với con người và sự vật gần gũi
- Thực hiện hành vi xã hội đơn
giản
- Thể hiện cảm xúc qua hát, vận
động theo nhạc, tô màu, vẽ nặn,
xếp hình, xem tranh
- Thể hiện sự hiểu biết về các sự
vật hiện tượng gần gũi bằng cử
chỉ lời nói
- Nghe hiểu lời nói
- Nghe các từ chỉ người, sự vật, hiện
tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, từ khái quát Nghe lời nói trong giao tiếp hàng ngày Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi
-Trẻ được phát âm rõ các tiếng trong
tiếng Việt Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau Dạy trẻ sử dụng đúng từ ngữ
và câu trong giao tiếp hằng ngày Trả lời
và đặt câu hỏi Đọc thơ, ca dao, đồng dao
và kể chuyện lễ phép, chủ động và tự tin trong giao tiếp
Trẻ làm quen với cách sử dụng sách, bút Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống Làm quen với chữ viết, với việc đọc sách
Lĩnh vực phát triển nhận thức
- Khám phá khoa học + Tìm hiểu chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể
+ Tìm hiểu đặc điểm, công dụng và cách
sử dụng đồ dùng, đồ chơi; một số PTGT
và phân loại PTGT theo dấu hiệu nổi bật + Tìm hiểu đặc điểm, lợi ích và tác hại và
so sánh con vật, cây, hoa, quả Quá trình
sự phát triển của cây, điều kiện sống của một số loại cây, con vật
+ Tìm hiểu một số hiện tượng tự nhiên: thời tiết, mùa; Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng; Nước; Không khí, anh sáng; Đất đá, cát, sỏi
- Khám phá xã hội:Tìm hiểu về bản thân, gia đình, trường mầm non và cộng đồng Tìm hiểu một số nghề trong
xã hội Tìm hiểu đặc điểm nổi bật của -Làm quen với một số biểu tượng toán sơ đẳng với các nội dung: Tập hợp, số lượng, số thứu tự và đếm trong phạm vi
10 và đếm theo khả năng Xếp tương ứng; So sánh, sắp xếp theo quy tắc; Đo lường Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
Lĩnh vực phát triển TCXH
- Thể hiện ý thức về bản thân
- Thể hiện sự tự tin , tự lực
Trang 4HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thảo
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng XQ
- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội quan tâm đến môi trường
- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tựơng và giải quyết vấn đề đó
Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
- Cản nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ
đ p thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật
IV Các hoạt động
hỗ trợ chăm
sóc giáo dục
trẻ ở cơ sở
giáo dục mầm
non
- Môi trường thông thoáng sạch sẽ đủ diện tích trẻ hoạt động
- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi
- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ
- Luôn đảm bảo an toàn cho trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ
- -Theo dõi sức khỏe trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ
Trang 5Biểu mẫu số 2
UBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG MN SAO MAI
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Giấy, ngày 06 tháng 7 năm 2020
THÔNG B¸O Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế cuối năm: 2019 – 2020
Tổng
số trẻ
em
3-12 tháng tuổi
13-24 tháng tuổi
25-36 tháng tuổi
3-4 tuổi
4-5 tuổi
5-6 tuổi
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
0
II Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ
III Số trẻ em được kiểm tra định
kỳ sức khỏe
IV Số trẻ em được theo dõi sức
khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 650
V Kết quả phát triển sức khỏe
của trẻ em
VI Số trẻ em học các chương trình
chăm sóc giáo dục
HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thảo
Trang 6Biểu mẫu số 3
UBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG MN SAO MAI
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Giấy, ngày 06 tháng 7 năm 2020
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2019 - 2020
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2
V Tổng diện tích sân chơi (m2
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung m2
)
1265 m2
97 m2//1lớp
2 Diện tích phòng ngủ m2
)
3 Diện tích phòng vệ sinh m2
4 Diện tích hiên chơi m2
6 Diện tích phòng GD nghệ thuật và phòng đa
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
190bộ/01 lớp
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn
thiếu so với quy định
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được
sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy
chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
21
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác Số thiết bị/nhóm lớp)
2 Nhạc cụ Đàn ocgan, ghi ta, trống) 13 01/1 lóp
Trang 7STT Nội dung Số lượng Bình quân
9 Đồ dùng, đồ chơi theo Thông tư 02/2010 của
Bộ GD
Đầy đủ theo thông tư
Số lượng m2
)
X Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
2 Chưa đạt chuẩn
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường
mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ
sinh đối với các loại nhà tiêu )
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
HIỆU TRƯỞNG
Trang 8Biểu mẫu số 4
UBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG MN SAO MAI
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Giấy, ngày 06 tháng 7 năm 2020
THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
số
Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghềnghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TC
Hạng
IV
Hạng III
Hạng
II
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
nhân viên 65 04 36 12 02 04 45 03 01
III Nhân viên 16
2 Nhân viên kế toán 01 01
3 Thủ quỹ
HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thảo