- hi câu tr c ti p di n to 1 chân lý hay 1 hành động được l p lại thư ng xuy n thì động từ không đổi thành quá khứ. VD: He said: “The earth moves round the sun.”[r]
Trang 1TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH 10-HỌC KỲ 1
(Theo SGK Tiếng Anh 10
* Biên soạn: Cô Phan Điệu*
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF
***
I VOCABULARY
A READING
- daily routine (n) ['deili ru:'ti:n] công việc hàng ngày
- get ready for smt/ to do smt chuẩn bị làm gì
- transplant (v) [træns'plɑ:nt] cấy lúa, cấy rau
= do the transplanting
- to be contented with smt [kən'tentid] hài lòng với
= to be satisfied with smt ['sætisfaid]
- occupation (n) [,ɒkjʊ'pei∫n] nghề nghiệp= job (n)
B SPEAKING:
- a tenth/ eleventh-grade student học sinh lớp 10-11
- cycle
Trang 2* SUBJECTS: CÁC MÔN HỌC
- Civic education
- Physical education
- Information technology
- Mathematics/ Maths
- Physics
- Chemistry
- Biology
- Literature
- History
- Geography
(n) (n) (n) (n)
(n) (n)
(n) (n) (n)
['sivik,edju:'kei∫n]
['fizikl,edju:'kei∫n]
[,infə'mei∫n tek'nɔlədʒi]
['fiziks]
['kemistri]
[bai'ɔlədʒi]
['litrət∫ə]
['histri]
[dʒi'ɔgrəfi]
giáo dục công dân giáo dục thể chất công nghệ thông tin môn toán vâ ly hoc
môn hoa hoc sinh vâ hoc
văn hoc môn lich sư điạ ly ; điạ ly hoc
C LISTENING:
- cyclo
- pedal
- purchase (v) = buy
- drop
- passenger
- park
- food stall
- immediately
- district
- continue
- ride off (v) ~ ride
- toward
- fellow (n) ~ friend
(n) (n, v) (v)/ (n) (v) (n) (v) (n) (adv) (n) (v) (v) (adv) (n)
['saikləu ] ['pedl]
['pə:t∫əs]
[drɔp]
['pæsindʒə]
[pɑ:k]
[fu:d stɔ:l]
[i'mi:djətli]
['distrikt]
[kən'tinju:]
[raid]
[tə'wɔ:d]
['feləu]
xích lô bàn đạp, đạp bàn đạp mua sắm
tro (hành khách) hành khách
đỗ xe quầy bán thức ăn ngay lâptư c, tư c thi khu vưc , quâ , huy
ti p tuc , làm ti p đạp, cưỡi
về phía bạn; đR ng chi
D WRITING:
-> death (n), dead (a) [deθ]/ [ded]
- get on a plane/ a
- take off (v) > < land (v) cất cánh>< hạ cánh
- an air hostess (n) ['eə,həustis] nư ti p vi n hang không
- shake (v) [∫eik] rung, lắ c, làm rung, lúc lắc, (shook, shaken)
Trang 3- dip (v) [dip] lao xuố ng
- seat belt (n) [si:t belt] dây an toàn
- to be in danger ['deindʒə] trong tình trạng nguy hiểm
- scream (v) [skri:m] thដt l n, k u thất thanh
mang
scream in panic
- announce (v) [ə'nauns] thông báo; loan bao
- overjoyed (a) [,ouvə'dʒɔid] vui mừng khôn xi t
- relieved (a) [ri'li:vd] com thấy bớt căng th ng
- climax (n) ['klaimæks] đinh đi m; cưc đi m
- discotheque (n) ['diskətek] sàn nhoy
go to the discotheque
- fire exit (n) ['faiə 'eksit] cửa thoát hiểm
- fire brigade (n) ['faiə bri'geid] đội cứu hoo
- block (v) [blɔk] phong t a, làm tr ngại; ngăn
ch n
E LANGUAGE FOCUS:
- favourite
- boots
- rubbish
- waste
- a waste of time
- tent
- camp-fire
- creep
- sleep soundly
- stream
- form
thành,
nă
(a) (n) (n) (v) (n) (n) (v) (n) (v) (v)
['feivərit]
[bu:ts]
['rʌbi∫]
[weist]
[tent]
['kæmp,faiə]
[kri:p]
[stri:m]
[fɔ:m]
[fləu]
đươc ưa thich nhất đôi ng
vâ bo đi, rác rư i lãng phí
lãng phí th i gian lều, rạp, tăng
lư a traị
bò, trươ n
ng ngon dòng suối làm thành, tạo thành
choy
I GRAMMAR
1 The present simple (hiện tại đơn):
+ Công thức :
ĐT tTL: Yes, S + do/does
No, S+ don‟t/ doesn‟t V/ Don‟t: I, you, we, they, danh từ số nhiều V(s, es)/ Doesn‟t: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đ m được
To be:
(+) S + am, is, are +
N/Adj/Adv(nơi chốn) (-)
S + am, is, are + NOT ….
(?) Am, Is, Are + S + … ?
Trang 4Am: I
Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đ m được Are: You, we, they, danh từ số nhiều
+ Cách sử dụng
Di n to 1 s việc di n ra trong 1 th i gian dài ho c s thích hiện tại
Di n to 1 s việc l p đi l p lại đã thành th i quen hiện tại
Di n to 1 hiện tượng luôn đúng
N i về th i gian biểu, th i kh a biểu
+ Dấu hiệu nhận biết
- Always, Usually, Regularly, Frequently, Generally, Often, Sometimes,
Occasionally, Regularly, Rarely, Seldom, Never, Every (day, week, … )
- Once (a week)
T
wi
ce (a month) Three times (a year)
Chú ý: Quy tắc chia động từ với ngôi thứ ba số ít ở thời hiện tại đơn
Thông thư ng: + S: visit visits
t thúc b ng : O, CH, S, , SH, + ES: miss misses; washes washes
t thúc b ng phụ âm + Y đổi thành I + ES: study studies
t thúc b ng nguy n âm +Y + S: play plays (nguy n âm: U, E, O, A, I)
To have have/has
2 The past simple tense (Quá khứ đơn giản):
a Công thức :
(+) S + Ved/ V BQT S + was/were
(-) S + did + not + V S + was/were + not
(?) Did + S + V? Was/Were + S?
b.Cách dùng : Thì G di n to hành động xoy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và bi t
r th i gian I went to the cinema last night.
c Dấu hiệu nhận biết : Câu thư ng c :
- last, ago, yesterday, in/ on/ at + th i gian quá khứ, sausince, when + S +
was/were + a boy/ a child/ young/small/ years old
Quy tắc cấu tạo V-ed : (Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)
Thông thư ng + ed: work worked
t thúc b ng e + d: live lived
t thúc b ng phụ âm + y đổi thành i + ed: study studied
t thúc b ng nguy n âm +y + ed: play played
ộng từ 1 âm ti t k t thúc b ng 1 phụ âm, trước n là 1 nguy n âm nhân đôi phụ âm cuối và
+ ed: stop stopped
Các động từ không theo qui tắc (bất qui tắc) học thuộc cột 2 bong động từ bất qui tắc (trang 47-52)
Trang 5UNIT 2: SCHOOL TALKS
***
I VOCABULARY
A READING
- traffic
- household task
- shop
- shopper
- attitude
- profession
- professional
- narrow
( n ) ( n ) ( v ) ( n ) ( n ) ( n ) ( a ) ( a )
[„træfik]
['haushəuld]
[∫ɔp]
['∫ɔpə]
['ætitju:d]
[prə'fe∫n]
[prə'fe∫ənl]
['nærəu]
giao thông v n toi việc nhà
≈ go shopping ngư i mua sắm thái độ
nghề nghiệp mang tính chuy n nghiệp
h p
B SPEAKING
- back
- backache
- express
- expression
- appropriate
( n ) ( n ) ( v ) ( n ) ( a )
[bæk]
['bækeik]
[iks'pres]
[iks'pre∫n]
[ə'prəupriət]
lưng bệnh đau lưng bày t
s bày t hợp lí
C LISTENING
- semester
- plan ( n )( v ) [plæn][si'mestə] kì thi, học kìl p k hoạch
D WRITING
- block capital ( n ) [blɔk'kæpitl] chữ in hoa
- (on the) occasion ( n ) [ə'keiʒn] dịp, nhân dịp
- enrollment ( n ) [in'rəulmənt] s đăng ký
- specify ( v ) ['spesifai] ghi r , định r
- specification ( n ) [,spesifi'kei∫n] s ghi r , s định r
- applicable ( a) ['æplikəbl] c thể dùng được, phù hợp
- applicability ( n ) [ə, plikə'biləti] s phù hợp
Trang 6- signature ( n ) ['signət∫ə] chữ ký
II GRAMMAR
GERUND & TO INFINITIVE
I Wh-questions
- What : cái gì
- Where : đâu
- When : khi nào
- What time: mấy gi
- Who : ai
- Whose : c a ai
- Why : tại sao
- Which : cái nào
- How : như th nào
- How far : bao xa
- How long : bao lâu
- How often : h i cho mức độ thư ng xuy n
- H i cho số lượng :
How many +
N đ m được
số nhiều How
much + N
không đ m
được
- How much: h i cho giá co
II Gerunds and infinitives
Gerund: (V-ing)
Gerund (Danh động từ): là Ving được sử dụng như 1 danh từ
- Danh động từ c thể dùng làm:
o Ch ngữ VD: Learning English is very useful.
o Tân ngữ He likes swimming
o Bổ ngữ Her greatest pleasure is reading.
o Bổ ngữ cho giới từ She is fond of dancing.
- Vị trí c a danh động từ:
Thư ng đứng sau các động từ ch s y u, ghដt, thích hay không thích: like, love, enjoy,
dislike, hate, prefer, mind, can‟t stand, can‟t bear, can‟t help…
Sau Before/ After/ Without/ By
Luôn được dùng sau giới từ (in, on, at, about… )
to be interested in, to be fed up with, to be good at,
to be excited about, to be bored with, to be fond of, to be tired of, to be scared of, to be afraid of,
to be surprised at , to be amused at, to be pleased with, to be frightened of, to be delighted at, to be amazed at,
to be fascinated by, to be terrified of
Sau một số động từ khác như:
avoid, finish, continue, practise, deny, suggest, imagine, delay, admit, consider,
encourage, give up, keep, miss, postpone, prefer, have trouble…
Trang 7try + Ving : thử làm… # try + to V : cố gắng
làm…
remember + Ving : nhớ đã làm… # remember + to V: nhớ
phoi làm…
To-infinitive: (To-V)
- Sau các động từ: want, intend, decide, hope, expect, mean, offer, promise, threaten, would like, would love, …
- Sau các tính từ như: glad, happy, ready, kind, …
- Trong cấu trúc: „too…to‟, „enough to‟, It takes + sb + khoong t/g + to-V
- Trong cấu trúc: ask, get, tell, want, advise + sb + (not) to-V
Bare infinitive: (V)
- Sau các động từ khuy t thi u
- Sau các động từ như: had better, would rather, make, let, have…
Trang 8UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
***
I VOCABULARY
A READING
- background ( n ) ['bækgraund] tiểu sử
- scientific ( a ) [,saiən'tifik] thuộc về khoa học
- scientist ( n ) ['saiəntist] nhà khoa học
- specialize ( v ) ['spe∫əlaiz] c chuy n môn về
- specialization ( n ) [,spe∫əlai'zei∫n] chuy n khoa
- brilliant ( a ) ['briljənt] thông minh, lỗi lạc
- private tutor ( n ) ['praivit 'tju:tə] gia sư
- interrupt ( v ) [,intə'rʌpt] làm gián đoạn
- interruption ( n ) [,intə'rʌp∫n] s gián đoạn
- with flying colors
≈ successfully (adv) [sək'sesfəli] rất thành công
- determine ( v ) [di'tə:min] phân tích, xác định
- atomic weight [ə'tɔmik 'weit] trọng lượng nguy n tố
- easing human suffering ( n ) làm giom bớt nỗi khổ đau c a
nhân loại
- humanitarian (a ) [hju:,mæni'teəriən] c tính nhân đạo
- strong-willed ( a ) ['strɔη'wild] ý chí mạnh mẽ
- ambitious ( a ) [æm'bi∫əs] c hoài bão, tham vọng
B SPEAKING
- appearance ( n ) [ə'piərəns] ngoại hình
- experience ( n ) [iks'piəriəns] kinh nghiệm
- journalist ( n ) ['dʒə:nəlist] nhà báo
Trang 9- interview ( v ) ['intəvju:] ph ng vấn
C LISTENING
- champion
- diploma
- romantic
( n ) ( n ) ( a )
['t∫æmpjən]
[di'pləumə]
[rəu'mæntik]
chi n thắng, quán quân văn b ng
lãng mạn
D WRITING
- C.V ( curriculum vitea ) ( n ) [kə,rikjuləm'vi:tai] lí lịch
- education ( n ) [,edju:'kei∫n] giáo dục
- previous job ( n ) ['pri:viəs dʒɔb] nghề nghiệp trước đây
- tourist guide ( n ) ['tuərist gaid] hướng dẫn vi n du lịch
- telephonist ( n ) [ti'lefənist] ngư i tr c điện thoại
- travel agency ( n ) ['trævl'eidʒənsi] văn phòng du lịch
II GRAMMAR
The past perfect tense (Quá khứ hoàn thành):
a Công thức:
(+) S + had + PII
(-) S + hadn‟t +PII
(?) Had + S + PII?
b Cách sử dụng: Di n to một hành động xoy ra trước một th i gian ho c trước một
hành động khác trong quá khứ.( N u trong câu c hai hành động quá khứ , hđ nào xoy ra
trước ta dùng HT, hđ nào sau ta dùng G).( trước before sau after là QKHT,
còn lại QKĐ)
Eg They had lived here before they moved to London.
After the children had finished their homework, they went to bed.
Before/ by the time + QKĐ, QKHT ; QKHT + before/by the time + QKĐ After + QKHT, QKĐ ; QKĐ + after + QKHT
Trang 10UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
I VOCABULARY
A READING
- mentally retarded (a) ['mentəli ri'tɑ:did] ch m phát triển trí tuệ
- proper schooling ['prɔpə 'sku:liη] học hành tử t
- opposition (n) [,ɔpə'zi∫n] s chống đối, phon đối
- time - consuming (a) [taim kən'sju:miη] tốn nhiều th i gian
- demonstration (n) [,deməns'trei∫n] s biểu di n
* structures:
Eg: Her house is different from my house It is bigger and more beautiful
+To prevent sb from doing sth:
ng
ăn con ai làm việc gì Eg: She prevents me from going into her
room
hào về ai / về điều gì My parents are very proud of my school
report
B L ISTENING
- photograph (n) ['fəutəgrɑ:f ; onh, bức onh
'fəutəgræf]
- photographer (n) [fə'tɔgrəfə] nhà nhi p onh
- photography (n) [fə'tɔgrəfi] thu t nhi p onh
- photographic (a) [,fəutə'græfik] (thuộc) thu t nhi p onh
- photogenic (a) ['fəutə'dʒenik] ăn onh, l n onh đ p
- exhibition (n) [,eksi'bi∫n] cuộc triển lãm
- stimulate (v) ['stimjuleit] thúc đẩy, khuy n khích
-escape (v) [is'keip] thoát kh i, trốn thoát
Trang 11- lens (n) [lenz] ống kính
- take in our surroundings through a lens: nhìn mọi v t
xung quanh chúng ta qua ống kính
II GRAMMAR
“THE + ADJECTIVE / USED TO / WHICH”
1 THE + ADJECTIVE
- được sử dụng như 1 danh từ số nhiều (ch 1 nh m ngư i)
- poor (a) The poor (n) : The poor people: những ngư i nghèo
- rich (a) The rich (n) : The rich people : những ngư i nghèo
- injured (a) The injured (n) : The injured people: những ngư i bị thương
- unemployed (a) The unemployed (n) : The unemployed people: những ngư i thất nghiệp
- young (a) The young (n) : The young people: những ngư i trẻ
- sick (a) The sick (n) : The sick people: những ngư i ốm đau
VD: - The poor need help from the rich.
- The injured were taken to hospital.
2 USED TO + INFINITIVE
- Dùng để di n to th i quen trong quá khứ ( th i quen này đã chấm dứt hiện tại)
- Công thức:
(+) S + used to + V-infinitive
(-) S + didn‟t +
use to +
V-infinitive (?) Did
+ S + use to +
V-infinitive?
VD:
- My father used to smoke a lot; but now he doesn’t any more.
- She didn’t use to go out at night when she was young.
- I never used to get up late.
- Did you use to do morning exercise?
3 WHICH – A CONNECTOR
- Dùng để thay th cho 1 mệnh đề được n i tới trước đ , trước which c dấu phẩy
- Sheila couldn’t come to the party It was a pity.
Trang 12UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU
***
I VOCABULARY
A READING
- miraculous (a) [mi‟rækjuləs] tuyệt v i
- be capable of doing sth [„keipəbl] c thể làm
- calculating machine (n) [„kælkjuleitiηmə‟∫i:n] máy tính
- calculation (n) [,kælkju‟lei∫n] phដp tính
- lightning speed (n) [„laitniη spi:d] tốc độ ánh sáng
- storage device (n) [„stɔ:ridʒ di‟vais] thi t bị lưu giữ thông tin
- request for leave (n) [ri‟kwest]/ [li:v] đơn xin ngh
B SPEAKING
- cell phone (n) [sel fəun] điện thọai di động
- participant (n) [pɑ:‟tisipənt] ngư i tham gia
C LISTENING
- camcorder (n) [„kæmkɔ:də(r)] máy quay video
- VDU (visual display unit) (n) thi t bị hiển thị hình onh
- make an excuse (v) [iks‟kju:s] xin lỗi
D WRITING
- emergency (n) [i‟mə:dʒensi] trư ng hợp khẩn cấp
- fire service (n) [„faiə „sə:vis] cứu h a
- remote control (n) [ri‟məut,kən‟trəul] điều khiển từ xa
Trang 13+ has/have + been + PII + by O
E LANGUAGE FOCUS
- man-made satellite (n) [„mæn‟meid „sætəlait] vệ tinh nhân tạo
- spill ( spilt, spilled) (v) [spil] tràn, đổ ra
II GRAMMAR
1 The present perfect tense (Hiện tại hoàn thành):
a Công thức :
(+) S + have/ has + PII
(-) S + have/ has + not + PII
(?) Have/ Has + S + PII?
b Cách sử dụng :
- Thì HTHT di n to hành động vừa mới xoy ra, thư ng đi với trạng từ “just”
Eg We have just bought a new car.
- Thì HTHT di n to một hành động bắt đầu từ quá khứ, còn kដo dài đ n hiện tại và
c kho năng ti p tục tương lai thư ng đi với “since, for”
Eg You have studied English for five years.
- Thì HTHT di n to hành động xa ra trong quá khứ mà không bi t r th i gian,
thư ng đi với “already, recently, before, ever, never, so far, until now =up to now =up
to the present …”
Eg I have ever seen this film.
- Thì HTHT dùng để nhấn mạnh k t quo c a hành động còn lưu đ n hiện tại
Eg We have seen Titanic three times.
- Thì HTHT dùng với This is the first/ second time, it‟s the firsttime
Eg This is the first time I’ve lost my way.
c Dấu hiệu nhận biết: - just: vừa mới, recently, lately, so far : gần
đây- ever: đã từng, never: chưa bao gi , yet: chưa (dùng trong
câu ph định và nghi vấn), already: rRi,
until now = up to now = up to the present : cho tới nay, This/ It is the first time: đây là lần đầu ti n, before: trước đây (đứng cuối câu), many times, several times, … , since: từ khi( ch th i điểm mà hành động bắt đầu), for: khoong(ch khoong th i gian c a hành động )
2.The present perfect passive
Active: S + has/have + PII + O
Passive: S
VD:
- A new bridge has been built across the river.
- So far many problems have been solved.
III Relative pronouns: WHO, WHICH, THAT
- ại từ quan hệ bắt đầu cho 1 mệnh đề quan hệ
- Việc l a chọn đại từ quan hệ phụ thuộc vào những ti u chí sau:
+ N đề c p đ n ngư i hay v t