Thiết đặt lề in.. Câu 2.[r]
Trang 1Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
(không kể thời gian phát đề)
A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12
Câu 7 (0.5 điểm) M 晦View 晦 晦Page Break Preview :
Câu 9 (0.5 điểm) Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
Trang 2䁧 b (G A G) 晦 晦 A1 G1, e ẽ 晦
晦䁚
II./ TỰ LUẬN: (4 điểm)
Ghi chú: Học sinh không được phép sử dụng tài liệu.
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI Môn: Tin học- Khối 7 - Năm học 2018-2019
I./ Trắc nghiệm: 6 điểm (12 câu, đúng mỗi câu được 0.5 điểm)
II./ Tự luận : (4 điểm)
Câu 13: 1.5 điểm
- C晦 / 晦ố ị 晦 ạ
Câu 14: 1.5 điểm
+B2: C晦 晦ẻ 晦 D
+B3: T 䁧 晦ó 晦 䁧 & e , 晦 晦 e
Câu 15: 1.0 điểm
- M 䁧 晦 meb: ef䁧 , ố ố , G䁧䁧 e C晦 䁧 e,,…
Trang 4Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
(không kể thời gian phát đề)
A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12
Câu 1 (0.5 điểm) Mở dải lệnh View chọn lệnh Page Break Preview để:
A Xem ngắt trang B Xem trước trang in C In trang tính D Thiết đặt lề in
Câu 2 (0.5 điểm) Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?
Câu 3 (0.5 điểm) Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút
thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:
Câu 4 (0.5 điểm) Để chọn hướng gi y đ ng ta nh y l a chọn nào dưới đây
A.Land scape B Portrait C.Horizontally D.Vertically
Câu 5 (0.5 điểm) Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7N” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa
bảng điểm (Giữa c c cột từ A đến G) Sau khi chọn c c ô từ A1 đến G1, em chọn nút lệnh?
Câu 6 (0.5 điểm) Để thay đổi font chữ trang tínhta nút lệnh nào dưới đây ?
Câu 7 (0.5 điểm) Để làm cho chữ trong ô tínhvừa in đ m vừa in nghi ng ta sử dụng c c nút lệnh?
Câu 8 (0.5 điểm) Để thiết đặt lề tr i cho trang in chọn
Câu 9 (0.5 điểm) Để chọn hướng gi y ngang ta nh y l a chọn lệnh nào dưới đây
A Land scape B Portrait C Horizontally D Vertically
Câu 10 (0.5 điểm)Để tô màuchữ trongô tính ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?
Câu 11 (0.5 điểm)Để dữ liệu trong cột đư c sắp ếp giảm d n ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?
Trang 5Câu 12 (0.5 điểm)Nút trong h nh ảnh u t hiện khi ta mở lệnh nào ?
A Home ilter Shom All B Data Sort Ascending
C Data Sort Descending D Home Sort & ilter ilter
II./ TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 13 (1.5 điểm) Em hãy tr nh bày c c bước vẽ biểu đồ h nh cột trang tính?
Câu 14 (1.5 điểm) N u c c bước Sắp ếp dữ liệu tăng d n?
Câu 15 (1.0 điểm) Theo em khi c n phải t m kiếm thông tin tr n Internet để tham khảo giải bài t p
của môn học nào đó th em sẽ làm thế nào?
Ghi chú: Học sinh không được phép sử dụng tài liệu.
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TIN HỌC KHỐI 7
Vận dụng
Chủ đề 5: Định
dạng trang tính
Để thay đổi font chữ trang tính
Định dạng kí
t , tô màu
Tăng số chữ
số th p phân Căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng điểm
Chủ đề 6: Trình bày
và in trang tính
Để thiết đặt lề trang tính Xemtrang ngắt
chọn hướng gi y
Chủ đề 7: Sắp xếp và
ếp giảm d n Hiểu lọc dữ liệu Sắp ếp dữ
liệu tăng d n
Chủ đề 8: Minh họa
dữ liệu bằng biểu đồ. Nh n biết nút
lệnh tạo biểu đồ
Vẽ biểu đồ trang tính
Chủ đề 9: Tìm kiếm
internet
T m kiếm thông tin tr n Internet để tham khảo giải bài t p
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Tin học- Khối 7 - Năm học 2018-2019
I./ Trắc nghiệm: 6 điểm (12 câu, đúng mỗi câu được 0.5 điểm)
II./ Tự luận: (4 điểm)
Câu 13: 1.5 điểm
- Bước 1: Chọn miền dữ liệu c n tạo biểu đồ
- Bước 2: Chọn thẻ lệnh Insert
- Bước 3: Trong nhóm lệnh Chart chọn nhóm biểu đồ (Column, Line, Pie, …) và chọn dạng tương ngCâu 14: 1.5 điểm
+ B1: Chọn ô trong cột c n sắp ếp
+ B2: Chọn thẻ lệnh Data
+ B3: Trong nhóm lệnh Sort & ilter, chọn nút lệnh:
A Z để sắp ếp theo th t tăng d n
Câu 15: 1.0 điểm
- Mở một trong c c tr nh duyệt meb: irefo , cốc cốc, Google Chrome,…
-Nh p từ khóa c n t m vào khung Search
-Nh y nút t m kiếm hoặc nh n enter
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ BỊ
Môn: Tin học- Khối 7 - Năm học 2018-2019
I./ Trắc nghiệm: 6 điểm (12 câu, đúng mỗi câu được 0.5 điểm)
II./ Tự luận : (4 điểm)
Câu 13: 1.5 điểm
- Chọn ô/khối ô c n định dạng
- Chọn c c nút lệnh định dạng kí t ở thẻ lệnh Home (nhóm lệnh ont)
C c bước kẻ đường viền khung cho bảng tính:
- Chọn ô/khối ô c n kẻ đường viền
- Nh y chọn mũi t n b n phải nút Borders
- Nh y chọn kiểu đường viền
Câu 14: 1.5 điểm
Lọc dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị c c hàng thoả mãn ti u chuẩn nh t định từ bảng dữ liệu cho trước
- C c bước lọc dữ liệu :
+B1 : Chọn một ô trong vùng có dữ liệu c n lọc
+B2: Chọn thẻ lệnh Data
+B3: Trong nhóm lệnh Sort & ilter, chọn nút lệnh ilter
+B4: Nh y chuột vào nút (biểu tư ng tam gi c) tr n hàng ti u đề cột
+B5: Chọn ti u chuẩn lọc và nh n Ok
Câu 15: 1.0 điểm
- Mở một trong c c tr nh duyệt meb: irefo , cốc cốc, Google Chrome,,…
-Nh p từ khóa c n t m vào khung Search
-Nh y nút t m kiếm hoặc nh n enter