1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toán 4 - Tuần 17 - Dấu hiệu chia hết cho 2

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VUI HỌC TOÁN. TÔI LÀ AI ?.[r]

Trang 2

a) Ví dụ : Thực hiện các phép chia , rồi phân thành hai nhóm và ghi vào bảng sau :

Nhóm 1: Các số chia hết cho 2 không chia hết cho 2 Nhóm 2: Các số

Số Chữ số

tận cùng Số Chữ số tận cùng

10 : 2 = 11 : 2 =

32 : 2 = 33 : 2 =

14 : 2 = 15 : 2 =

36 : 2 = 37 : 2 =

28 : 2 = 29 : 2 =

16 7 18 14

5 ( d 1) ư­ 1)

16 ( d 1) ư­ 1)

7 ( d 1) ư­ 1)

18 ( d 1) ư­ 1)

14 ( d 1) ư­ 1)

32

14

36

28

11 33 15 37 29

10 32 14 36

37 15 33

11

0 2 4 6 8

Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.

1 3 5 7 9

Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2

b) Dấu hiệu chia hết cho 2

Chú ý:

Dấu hiệu chia hết cho 2

Thảo luận nhóm đôi

Trang 3

c) Số chẵn, số lẻ

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …

1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …

- Số chia hết cho 2 là số chẵn

Chẳng hạn: ; là các

số chẵn

Chẳng hạn: ; là các số

lẻ

- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.

b)Dấu hiệu chia hết cho 2:

Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết

cho 2

Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2

Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 ,em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số

nào không chia hết cho 2.

Trang 4

Bài 1 : Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ;

7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:

a)Số nào chia hết cho 2 ?

b)Số nào không chia hết cho 2 ?

LUYỆN TẬP

Làm phiếu luyện tập

Phiếu luyện tập Khoanh tròn vào các số chia hết cho 2 trong các số

sau.

35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ;

8401:

Trang 5

Hái những bông hoa có số chia hết cho 2

00

Ai nhanh hơn

Trang 6

a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.

Bài 2:

b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.

Làm vở LUYỆN TẬP

Trang 7

B i 3 ài 3

a)Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số , mỗi số có cả ba chữ số đó.

b)Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba

chữ số , mỗi số có cả ba chữ số đó.

346 364 436 634

LUYỆN TẬP

Trang 8

Bài 4 :

a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:

b)Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :

8347 ; 8349 ; 8351; ……; …… ; 8357.

348

8353 5355 346

Trang 9

VUI HỌC TOÁN

TÔI LÀ AI ?

Trang 10

VUI HỌC TOÁN

Đúng ghi Đ sai ghi S.

1 Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ

2 Số 5 677 là số chia hết cho 2.

3 Số không chia hết cho 2 là số lẻ.

4 Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.

5 Số 890 là số chia hết cho 2.

6 Số chia hết cho 2 là số lẻ

7 Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.

8 Số 13 578 là số lẻ

9 Số 349 là số không chia hết cho 2.

10 Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.

Đ Đ

Đ Đ

S

S

S

Đ Đ

Trang 11

• Dấu hiệu chia hết cho 2:

thì chia hết cho 2.

7 ; 9 thì không chia hết cho 2.

• Số chẵn, số lẻ:

* Số chia hết cho 2 là số chẵn.

* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.

Ghi nhớ

Ngày đăng: 05/02/2021, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w