-Tay traùi tì nheï leân meùp vôû ñeå giöõ -Hai chaân ñeå song song thoaûi maùi. Tư thế ngồi viết[r]
Trang 1TẬP VIẾT – LỚP 2
TUẦN 32
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A
Trang 2Khởi động
Trang 3Tiết trước chung ta học bài chữ hoa gì?
Trang 4Viết bảng con
chữ hoa N - kiểu 2
Trang 5Chữ hoa : Q
Trang 6Hoạt động 1: Viết chữ hoa
Hoạt động 2 : Viết cụm từ ứng dụng
Hoạt động 3 : Thực hành viết vở
Trang 7Hoạt động 1:
Viết chữ hoa
Trang 8Chữ hoa : Q
QUAN SÁT VÀ NHẬN XÉT
Trang 9Em hãy nêu điểm giống và khác
nhau giữa 2 chữ:
Trang 10Viết bảng con
Trang 11Hoạt động 2:
Viết cụm từ ứng dụng
Trang 12HÃY NHẬN XÉT
-Độ cao của các chữ cái viết như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ viết như thế nào?
-Chữ l ịng dấu huyền được đặt như thế nào?
-Ch ữ một dấu nặng được đăt như thế nào?
-Chữ Q, l cao 2,5 li Ch t cao 1,25 li cao 2,5 li Ch t cao 1,25 li ữ ữ
- Chữ d cao 2 ơ li
-Các chữ còn lại cao 1 li
-Khoảng cách giữa c ác chữ bằng một chữ o
.
Trang 13Em hãy quan sát và nêu độ cao của
các con chữ có trong câu?
Các con chữ F, l, Ƒ cao 2 li rưỡi
Con chữ ǟ cao hơn 1 li
Các con chữ còn lại cao 1 li
Câu thành ngữ có mấy dấu
thanh, được đặt ở những vị trí
nào?
Câu thành ngữ có 2 dấu thanh: dấu huyền đặt trên con chữ o , dấu
nặngđặt dưới con chữ ô .
Trang 14Hoạt động 3:
Thực hành viết vở
Trang 15- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn
-Đầu hơi cúi
-Mắt cách vở khoảng 25 – 30cm -Tay phải cầm bút
-Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ -Hai chân để song song thoải mái
Tư thế ngồi viết
Trang 16THỰC HÀNH
1 dịng
1 dịng
1 dịng
1 dịng
2 dịng
Q
Q
Quân
Trang 171 2 3 4 5 6 7 8 9 10
H t ế
H t ế
giờ
giờ
Vi ết tên bạn hoăc tên một địa danh có chữ hoa vừa học
.
/
17
Trang 18* Xem trước bài: Chữ hoa V