HS trả lời.. HS viết được: các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75 Nghe và hiểu, kể lại đoạn truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng II. Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng. Tranh minh [r]
Trang 1Giáo án tiếng Việt 1: Tuần 18 Bài 73: it - iêt
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết từ và đoạn ứng dụng
-Học sinh viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề::Em tô vẽ, viết
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái mít, chữ viết Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
-Đọc SGK: “Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi…”(2 em)
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học vần it, vần it vần đầu tiên it:* Ghi
bảng it GV đọc vần it
Cho HS phân tích vần it
GV ghép vần it
GV ghép tiếng mít
GV giới thiệu từ: trái mít (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vần iêt
-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần it )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác
nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ
viết thường
HS đọc vần it
HS phân tích vần it
HS ghép vần it
HS ghép tiếng mít
HS phân tích tiếng mít
HS đánh vần tiếng mít
HS đọc trơn tiếng mít
HS quan sát tranh
HS đọc từ trái
HS đọc cả phần
HS so sánh Giống nhau:có âm t đứng sau
Khác nhau: có âm I âm iê đứng trước
Kiểu chữ in thường
Trang 3-Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
Theo dõi qui trình Viết bảng con: it, iêt, trái mít, chữ viết
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
HS đọc 2-3 em
Trang 4b Đọc đoạn thơ ứng dụng: “Con gì có cánh
………
Đêm về đẻ trứng? ”
c Đọc SGK:
d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Em tô vẽ viết”
Hỏi:-Đặt tên từng bạn trong tranh và giới thiệu bạn đang
làm gì? Có thể kèm theo lời khen ngợi của bạn
4 Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Tuyên dương những HS học tốt
-Dặn về nhà học bài và xem trước baì 74
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết:
it, iêt, trái mít, chữ viết
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
HS trả lời
HS tìm và nêu
Trang 5Bài 74: uôt - ươt Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván từ và đoạn thơ ứng dụng Học sinh viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
: - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chuột nhắt, lướt ván Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
-Đọc SGK: “Con gì có cánh
Mà lại biết bơi …”(2 em)
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học vần uôt, vần ươt vần đầu tiên uôt:
* Ghi bảng uôt GV đọc vần uôt
Cho HS phân tích vần uôt
GV ghép vần uôt
GV ghép tiếng chuột
GV giới thiệu từ: chuột nhắt (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vần ươt
-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần uôt )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác
nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ
HS đọc vần uôt
HS phân tích vần uôt
HS ghép vần uôt
HS ghép tiếng chuột
HS phân tích tiếng chuột
HS đánh vần tiếng chuột
HS đọc trơn tiếng chuột
HS quan sát tranh
HS đọc từ chuột nhắt
HS đọc cả phần
HS so sánh Giống nhau:có âm t đứng sau
Khác nhau:có âm uô, âm
ươ đứng trước
Trang 7viết thường
-Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
-GV cho HS đọc bài GV nhận xét chỉnh sửa
Kiểu chữ in thường
Theo dõi qui trình Viết bảng con:
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
Trang 8b Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
………
………
Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo”
c Đọc SGK:
GV cho HS đọc nối tiếp
Cho HS đọc toàn bài
d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Chơi cầu trượt”
-Quan sát tranh, em thấy nét mặt của bạn như thế nào?
-Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
4 Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
HS đọc 2-3 em
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết:
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
Trang 9-Tuyên dương những HS học tốt
-Về nhà học bài và xem trước baì 75
HS trả lời
HS tìm và nêu
Bài 75: ÔN TẬP Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75
HS viết được: các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75
Nghe và hiểu, kể lại đoạn truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
-Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà ”
-Nhận xét bài cũ
Trang 103 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2 Ôn tập:
-Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK
-GV đọc vần
-Nhận xét 14 vần có gì giống nhau
-Trong 14 vần, vần nào có âm đôi
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết từ lên bảng
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
chót vót bát ngát Việt Nam
(Chót vót: rất cao Cánh đồng bát ngát: rất rộng)
*HDHS viết trên bảng con
-Đọc lại toàn bài
4 Củng cố dặn dò:
Ôn những vần gì?
5 Dặn dò:
HS nêu
HS đọc
HS đọc tiếng, đọc từ
HS viết:chót vót, bát ngát
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Trang 11Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài mới:
-Đọc được câu ứng dụng
-Kể chuyện lại được câu chuyện:
“ Chuột nhà và chuột đồng “
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b Đọc câu ứng dụng:
“Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm?”
(Là cái gì?)
c Đọc SGK:
(Giải lao
d Luyện viết:
-GV viết mẫu
-Theo dõi HS viết
e Kể chuyện:
+ ể lại được câu chuyện:
“Chuột nhà và chuột đồng”
-GV dẫn vào câu chuyện
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đth) Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ Tìm tiếng có vần vừa ôn HS đọc trơn (c nh– đ th)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 12-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ (Theo nội dung 4 tranh)
+ Ý nghĩa:Biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra
4 Củng cố dặn dò: -Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước bài 76
Bài 76: oc - ac Ngày dạy:
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ, từ và các câu ứng dụng
-Học sinh viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:: Vừa học vừa chơi
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con sóc, bác sĩ Tranh câu ứng dụng phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
Trang 131 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: chót vót, bát ngát, Việt Nam
-Đọc SGK: “Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm?( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
Hôm nay các em vần oc, vần ac vần đầu tiên học là
oc:
* Ghi bảng oc GV đọc vần oc
Cho HS phân tích vần oc
GV ghép vần oc
GV ghép tiếng sóc
GV giới thiệu từ: con sóc (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vần ac
HS đọc vần oc
HS phân tích vần oc
HS ghép vần oc
HS ghép tiếng sóc
HS phân tích tiếng sóc
HS đánh vần tiếng sóc
HS đọc trơn tiếng sóc
HS quan sát tranh
HS đọc từ con sóc
HS đọc cả phần
Trang 14-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần oc )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết
cũng khác nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu
chữ viết thường
-Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau: có âm o, âm a đứng trước
Kiểu chữ in thường
Theo dõi qui trình Viết bảng con:
oc, ac, con sóc, bác sĩ
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
Trang 15Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Luyện đọc:
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
“Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than”
(Là cái gì?)
c Đọc SGK:
GV cho HS đọc nối tiếp
Cho HS đọc toàn bài
HS đọc 2-3 em
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần
Trang 16d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Vừa chơi vừa học”
Hỏi:-Em hãy kể những trò chơi được học trên lớp?
-Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà cô giáo
đã cho em xem trong các giờ học?
- Em thấy cách học như thế có vui không? 4
Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì 77
Viết vở tập viết:
oc, ac, con sóc, bác sĩ
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
HS trả lời
HS tìm và nêu
ÔN TẬP Ngày dạy:
I Mục tiêu:
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
-Nói được từ 2_4 câu theo chủ đề đã học
II Hoạt động dạy học
Trang 171 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bi cũ:
-GV đọc HS viết vào bảng con:hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con cạc -3 em đọc bài trong SGK
GV nhận xt bi c
3 Bi mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Giới thiệu Ôn tập
b Hướng dẫn ôn tập:
*Phần m:
GV cho HS nêu âm đ học
GV ghi một số m khĩ ln bảng (m 2, 3 con
chữ)
*Phần vần:GV cho HS nêu những vần đ
học GV ghi ln bảng
HDHS đọc
*Phần từ:GV ghi một số từ ln bảng
Cho HS đọc
*Phần cu:GV ghi mộtsố bi ứng dụng
C Viết bi:
GV đọc HS viết âm, vần , từ, câu ở
bảng con
HS nu
HS đọc
HS đọc
HS đọc
HS đọc
HS viết
Trang 184 Củng cố:
GV cho HS nhắc một số âm, vần, từ, đ học
5 Dặn dò:
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Tham khảo: