1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải Đề thi học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2010 - 2011 môn Toán khối 10 - Sở GD&ĐT Long An

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các giá trị đều phải tính ra số thập phân, lấy chính xác 5 chữ số thập phân không làm tròn.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn HSG giải Toán, Lý,Hoá,Sinh trên MTCT

LONG AN Môn Toán Lớp 10 năm học 2010-2011

- Ngày thi : 23.01.2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 90 phút ( không kể phát đề )

Chú ý:

- Các giá trị đều phải tính ra số thập phân, lấy chính xác 5 chữ số thập phân không làm tròn.

- Thí sinh phải ghi tóm tắt cách giải hay công thức tính (có thể chỉ ghi bước tính cuối ra kết quả)

Bài 1: Tính gần đúng giá trị hai số thực a, b biết:

3

2 5

a b ab

  



Bài 2: Tính gần đúng các nghiệm của phương trình:

1

2

x   x

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính gần đúng diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác

ABC có tọa độ các đỉnh A(1,3), B(4,-2), C(5,7)

Bài 4 : Tính giá trị gần đúng của a và b để phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x thực

a b  3x a b   5

Bài 5 : Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, góc A bằng 103 31'28''0 , góc C bằng 35 40'26''0 Tính gần đúng giá trị diện tích tam giác ABC và đường cao AH

Bài 6 : Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2

2

y

Bài 7 : Tìm nghiệm dương gần đúng của phương trình: x20  x 10 0

Bài 8 : Tính gần đúng các nghiệm của hệ phương trình:

1

7 7

2 7

 

Bài 9 : Trên các cạnh AB, BC, CA của một tam giác ABC có diện tích 2013 người ta chọn lần lượt các điểm M, N, P thoả mãn điều kiện:

MB NC PA 7.Tính gần đúng diện tích

của tam giác MNP

Bài 10 : Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình

2 3

3 8

y x

x

 

……….HẾT………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn HSG giải toán, lý, hoá, sinh trên MTCT LONG AN Môn Toán Lớp 10 năm học 2010-2011

- Ngày thi : 23.01.2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 90 phút ( không kể phát đề )

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 a, b là nghiệm của phương trình:

2 3 2 5 0

1,41917 3,15122

a b



0,5 0,5 2

Đặt:

3 3

 Vậy ta có hệ: 3 3

3

u v

2

3

u v

2

3 u+v =

2 19 u.v =

36

u, v là hai nghiệm của phương trình:

2 3 19

X - X + = 0

9+ 5

u =

12

9 - 5

u =

12

3

3

9 + 5

x =

12

9 - 5

x = 12

Vậy phương trình có hai nghiệm:

{x} =

;

0,82091 0,17908

0,5 0,5

4

ABC

abc

S

2

cos

AB AC A

AB AC

 

68,42781

Trang 3

Yêu cầu bài toán

3 0

5 0

a b

a b

 

0,25200 1,98405

a b



0,5 0,5

5 Tính góc B

Định lý sin:

.sin sin 1 sin 2

.sin

ABC

a

AC

C

19,60970 3,92065

a

S h

0,5

2

2 min

2011

43,82186 45,82186



0,5 0,5

1

2

x

Phương pháp lặp

1,11540

1 7

v

 

Giải tìm x,y

0,75 0,03571 1,5 0,07142

x y x y

9 Gọi S1, S2, S3 lần lượt là diện tích các tam giác BMN,CNP,

AMP

Ta có:

ABN

ABC

Mà:

1

Vậy: ABN

k

k 1

 Ta có:

NBM

NBA

N

P M

A

Trang 4

Mà:

1 k

1

k 1

 Nên:

k

(k 1)

 hay

k

(k 1)

 Vì S 1 , S 2 , S 3 có vai trò như nhau nên:

S 1 = S 2 = S 3

2

k S (k 1)

 Diện tích tam giác MNP bằng:

MNP

3k S (k 1) =

2

3k

(k 1)

(x - y)(x + xy + y + 5) = 0

Trường hợp 1: (I)

3

x = 3x + 8y

x = y

 

x - 11x = 0

x = ± 11

x = y

x = y



3 3

x +xy+y +5=0

x +y =11 x+y

 

(hệ này vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình đã cho có tập nghiệm:

(x, y) = ( 11, 11); (- 11,- 11)  

3,31662 3,31662 3,31662 3,31662

x y x y





0,5

0,5

Ghi chú:

- Sai chữ số thập phân cuối cùng trừ 0,2 điểm

- Sai chữ số thập phân thứ tư về trước cho 0,0 điểm kết quả.Chấm hướng giải đúng hoặc hướng giải tương đương 0,2 điểm

- Không nêu sơ lượt hướng giải hoặc hướng giải sai trừ 0,2 điểm

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w