1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Tuan 5 - LTVC 4 -MO RONG VON TU TRUNG THUC TU TRONG

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác... Tự trọng là gì?.. Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình... Có thể dùng nhữ[r]

Trang 2

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng

1 Tìm những từ cùng nghĩa và những

từ trái nghĩa với từ trung thực

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa

thật thà gian dối

Trang 3

Từ cùng nghĩa

thật thà, thẳng

thắn,

thẳng tính , ngay

thẳng, chân thật,

thật tình, chính

trực,

bộc trực,…

Từ trái nghĩa

gian dối, gian lận, dối trá, lừa bịp,

lừa đảo, gian xảo, bịp bợm, gian

manh, …

Trang 4

2 Đặt câu với một từ cùng nghĩa

với từ trung thực hoặc một từ trái nghĩa với từ trung thực

-Bạn Lan rất thật thà.

-Tô Hiến Thành là một người chính trực.

-Kẻ lừa đảo bao giờ cũng bị trừng phạt.

Trang 5

3 Dòng nào dưới đây nêu đúng

nghĩa của từ tự trọng?

a) Tin vào bản thân mình

b) Quyết định lấy công việc của mình

c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

Trang 6

Tự trọng là gì?

Trang 7

Tự trọng là coi trọng và giữ

gìn phẩm giá của mình.

Trang 8

4 Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ

nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc lòng tự trọng?

a) Thẳng như ruột ngựa

b) Giấy rách phải giữ lấy lề

c) Thuốc đắng dã tật

d) Cây ngay không sợ chết đứng

e) Đói cho sạch, rách cho thơm

Trang 9

Tính trung thực Lòng tự trọng

a) Thẳng như ruột

ngựa.

b) Giấy rách phải giữ lấy lề.

c) Thuốc đắng dã tật.

d) Cây ngay không

sợ chết đứng.

e) Đói cho sạch, rách cho thơm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w