1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Tải Đề thi học sinh giỏi lớp 11 khu vực Duyên Hải và đồng bằng Bắc Bộ năm 2013 - 2014 - Môn: Toán - có đáp án

5 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 273,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KỲ THI CH N H C SINH GI I Ọ Ọ Ỏ KHU V C DUYÊN H I VÀ Đ NG B NG B C B Ự Ả Ồ Ằ Ắ Ộ

NĂM H C 2013 - 2014 Ọ

Đ THI MÔN: TOÁN H C L P 11 Ề Ọ Ớ

Th i gian 180 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

Ngày thi: 19/04/2014

Câu 1(4 đi m ể ):

3 3

x 0

 

 Gi i h ph ả ệ ươ ng trình:

1

( ) an n

2

5

n

n

a

Câu 2 (4 đi m ể ): Cho dãy :

( ) a limn ana) Ch ng minh dãy h i t và tính ứ ộ ụ

1 2

n

n n

b) Ch ng minh ứ

, ,

AD BE CF ABC A AD EF K K BC AB AC, M N, Câu 3 (4 đi m ể ): G i là ba đọ ường phân giác trong c a tam giác vuông Đo n th ng c t t i Đủ ở ạ ẳ ắ ạ ường th ng qua song song v i c tẳ ớ ắ

l n lầ ượ ởt Ch ng minh r ng:ứ ằ

2

:

f  Câu 4(4 đi m) ể : Tìm t t c các hàm s tho mãnấ ả ố ả

 2 2    , , (1)

f xyxf xyf yx y 

Câu 5 (4 đi m) ể : Cho 100 s t nhiên không l n h n 100 có t ng b ng 200 Ch ng minh r ngố ự ớ ơ ổ ằ ứ ằ

t các s đó có th ch n đừ ố ể ọ ược ít nh t m t b các s có t ng b ng 100.ấ ộ ộ ố ổ ằ

H T Ế

Đ CHÍNH TH C Ề Ứ

Trang 2

KỲ THI CH N H C SINH GI I Ọ Ọ Ỏ KHU V C DUYÊN H I VÀ Đ NG B NG B C B Ự Ả Ồ Ằ Ắ Ộ

NĂM H C 2013 - 2014 Ọ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN H C L P 11 Ọ Ớ

Câu 1(4 đi m ể ):

3 3

x 0

 

 Gi i h ph ả ệ ươ ng trình:

(Qu ng Tr ) ả ị

3 3

3 1 8 2 1 (2)

  2 x  1   2  y  1    2 x  1   y  1   0

(1)

1 0

x

y

 

 

 

 ĐK: (2x + 1)(y + 1) 0 Mà x > 0

2

y x

  (1)

3

3 6 x   1 8 x  4 x  1   6 x  1   3 6 x   1  2 x 3  2 xThay vào (2): (3)

Hàm s f(t) = tố 3 + t đ ng bi n trên Rồ ế

3 6 x 1 2 x

2

(3) NX: x >1 không là nghi m c a phệ ủ ương trình

x

   0

2

cos3

2

 

2

2

k k

 

2

 

9

Xét 01: Đ t x = cos v i Ta có: (k) Do ặ ớ

cos ;2cos

 V y h có nghi m ậ ệ ệ

Đ S 1 Ề Ố

Trang 3

( ) an n

2

5

n

n

a

Câu 2 (4 đi m ể ): Cho dãy :

( ) a limn ana) Ch ng minh dãy h i t và tính ứ ộ ụ

1 2

n

n n

b) Ch ng minh ứ

(H i Phòng) ả

3

1  an  2  n

a) B ng ph ằ ươ ng pháp ch ng minh qui n p ta có: ứ ạ

2

Đ t A= và xét hàm ặ

( )

5

x

1

[ 2 ;1].

đo n ạ

1,0

k k

2 1 2

lim lim

k k

 

K t h p công th c xác đ nh dãy ta đ ế ợ ứ ị ượ c

2

2

5

2

5

b

c

b

 

 lim an

2

V y = ậ

1,0

2

  tf t ( ) 5   5 b) Nh n xét: ậ thì

2k 1 2k 5 5

2

(1)

2

nkNh v y b t đ ng th c đúng v i ư ậ ấ ẳ ứ ớ

nk  2 1

2

k

a   

Tr ườ ng h p , chú ý , k t h p v i (1) thu đ ợ ế ợ ớ ượ c:

1,0

Trang 4

1 2 2 1 2 2 1

2

aa   a   aa   k  

V y b t đ ng th c đ ậ ấ ẳ ứ ượ c ch ng minh ứ

, ,

AD BE CF ABC A AD EF K K BC AB AC, M N, Câu 3 (4 đi m ể ): G i là ba đọ ường phân giác trong c a tam giác vuông Đo n th ng c t t i Đủ ở ạ ẳ ắ ạ ường th ng qua song song v i c tẳ ớ ắ

l n lầ ượ ởt Ch ng minh r ng:ứ ằ

2

(Chu Văn An-Hà N i) ộ

BC a CA b AB c  

 2

2 2 2

2

b c

a

Đ t ta có suy ra ặ

1,0

,

  Dùng tính ch t đấ ường phân giác tính được

0,5

Dùng phương pháp di n tích, ho c công th c đệ ặ ứ ường phân giác trong tính được

,

2

1,0

1,0

2

2

b c a

Suy ra:

0,5

:

f  Câu 4(4 đi m) ể : Tìm t t c các hàm s tho mãnấ ả ố ả

 2 2    , , (1)

f xyxf xyf yx y 

(Thái Bình)

Đáp án:

0

x   1 f y 2 yf y ,  y

Cho , t suy ra ừ 0

y   1 f x 2 xf x ,  x

Cho , t suy ra ừ

Trang 5

Do đó (1) tr thành:ở

 2 2  2  2 , ,      , , 0 * 

f xyf xf yx y f x y f xf yx y

y y  1 thay b i t ta đở ừ ược :

2 2

yf y yf y y f x f x x

         f x0,y0, ch ng t là hàm s l ứ ỏ ố ẻ Do

đó v i m i ta cóớ ọ

             

     

 

     , 0, 0  **

0, 0

xy V i m i ta cóớ ọ

                    ***

f x y  fx y  fxfy   f xf yf xf y

   * , ** , (***) f x y   f x  f y ,x y,  K t h p và ta đế ợ ược

 

 2

1

f x 

 

         

             

   

 

2

1 ,

Câu 5 (4 đi m) ể : Cho 100 s t nhiên không l n h n 100 có t ng b ng 200 Ch ng minh r ngố ự ớ ơ ổ ằ ứ ằ

t các s đó có th ch n đừ ố ể ọ ược m t s s có t ng b ng 100.ộ ố ố ổ ằ

(Yên Bái)

Đáp án:

N u t t c các s b ng nhau thì t t c các s là 2 Khi đó ta l y 50 s 2 sẽ cóế ấ ả ố ằ ấ ả ố ấ ố

1 2

a  a Gi s ta xét 100 s có d ngả ử ố ạ

0 a ,a ,a   a ,a  a  a , ,a  a  a   200 1,0

N u có m t s chia h t cho 100 thì s đó b ng 100 vì s đó bé h n 200.ế ộ ố ế ố ằ ố ơ 1,0

N u không có s nào chia h t cho 100 thì trong 100 s ph i có hai s đ ng dế ố ế ố ả ố ồ ư

trong phép chia cho 100 (vì các s d nh n giá tr t 1 đ n 99) suy ra hi u c aố ư ậ ị ừ ế ệ ủ

chúng chia h t cho 100 và hi u hai s đó chính là t ng c n tìmế ệ ố ổ ầ

1,0

H T Ế

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w