1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra cuối học kì 1 - Lớp 1 - Môn Tiếng Việt - Năm 2015 - 2016

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thành tiếng: (6 điểm) GV cho học sinh bắt thăm và đọc theo nội dung trong phiếu.. II..[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

Họ và tên: ………

Lớp: 1 …

Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2015

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (KIỂM TRA ĐỌC)

Năm học 2015 - 2016

(Thời gian làm bài: 30 phút)

Đọc tiếng:…

Đọc hiểu: …

I Đọc thành tiếng: (6 điểm) GV cho học sinh bắt thăm và đọc theo nội dung

trong phiếu

II Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp: (2 điểm)

Câu 2: Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)

ngắm … ía cánh b …….

….iêng …ả b …… bán

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2015

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Lũ trẻ

Hạt giống

Mưa

Vầng trăng

rơi nhè nhẹ chơi trốn tìm tròn vành vạnh đang nảy mầm

Trang 2

(KIỂM TRA VIẾT)

Năm học 2015 - 2016

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Giáo viên cho học sinh viết vào giấy ô ly các vần, từ ngữ và câu thơ sau:

1 Viết vần: (2 điểm) - Giáo viên đọc cho học sinh viết

- ây, iêng, ươu, uôi

2 Viết từ: (4 điểm) - Giáo viên đọc cho học sinh viết

- nhỏ xíu, vâng lời, que kem, nghiêng ngả.

3 Viết câu:(4 điểm) – Học sinh nhìn bảng chép

cánh diều no gió

sáo nó thổi vang

sao trời trôi ngang

diều thành trăng vàng.

(Không yêu cầu học sinh viết hoa)

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Năm học 2015 - 2016 KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)

1 Đọc thành tiếng các vần:(2 điểm)

Đọc đúng, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,5 điểm/vần

Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần) không được điểm

2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2 điểm)

Đọc đúng, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,5 điểm/từ

Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ) không được điểm

3 Đọc thành tiếng các câu: (2 điểm)

Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy

Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm

Không đọc được, không cho điểm

II ĐỌC HIỂU: (4 điểm)

Câu 1: Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm/câu

Câu 2: Điền âm, vần thích hợp:

Điền đúng mỗi âm hoặc vần được 0,5 điểm

Lũ trẻ

Hạt giống

Mưa

Vầng trăng

rơi nhè nhẹ.

chơi trốn tìm.

tròn vành vạnh.

đang nảy mầm.

Trang 4

KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1 Viết vần:

HS viết đúng chữ, đúng cỡ, đều nét, đẹp: 0,5 điểm/ vần

HS viết đúng, không đúng cỡ, không đều nét: 0,25 điểm/ vần

HS viết sai hoặc không viết được: không được điểm

2 Viết từ:

HS viết đúng, đúng cỡ, nét chữ đều đẹp: 0,5 điểm/ từ

HS viết đúng, không đúng cỡ, nét chữ không đều: 0,25 điểm/ chữ

HS viết sai hoặc không viết được: không được điểm

3 Viết câu:

HS viết đúng các từ ngữ trong câu, đúng cỡ chữ, đều nét: 1 điểm/ dòng thơ -

HS viết đúng các từ ngữ nhưng không đúng cỡ chữ, không đều nét: 0,5 điểm/ câu

HS viết sai hoặc không viết được: không được điểm

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w