……….. b) Điền đúng dấu thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B Thứ ngày tháng năm 2017
(Thời gian 40 phút)
Điểm Nhận xét của giáo viên
………
………
………
GV chấm kí
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng cho mỗi bài tập dưới đây.
1) Viết phép nhân 2 x 4 thành phép cộng, ta được kết quả nào dưới đây?
A 2 + 2 + 2 + 4 B 2 + 2 + 2 + 2 C 4 + 4 D 4 + 4 + 4 + 4
2) Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, nếu số chia là 5 thì thương là:
3) Buổi chiều, Huệ vào học lúc 2 giờ, ta có thể nói Huệ vào học lúc:
A 1 giờ sáng B 2 giờ C 14 giờ chiều D 14 giờ
4) Tóm tắt bài toán:
4 cái bánh: 1 túi
36 cái bánh:………túi?
Đáp số của bài toán là:
5) 12: 3 + 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
6) 3 l x 6 + 72 l = l
Số cần điền vào chỗ chấm là:
PHẦN 2: TỰ LUẬN.
Bài 1: Tính nhẩm (1 điểm)
Bài 2: Tìm x (1 điểm)
Trang 2a) x : 4 = 8 b) 5 x x = 64 – 19
……… ………… ……… …………
……… ………… ……… …………
……… ………… ……… …………
Bài 3: (1 điểm) a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (0,5 điểm) 4; ……; 12;……16; ……;……; 28; 32; 36; 40 b) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) 8dm x 3 22cm ……… ………
Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE (1 điểm) ……… …………
A ……… …………
……… …………
Bài 5: (1,5 điểm) Thư viện nhà trường nhận về một số sách và chia đều vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển Hỏi thư viện đã nhận tất cả bao nhiêu quyển sách? Bài giải ………
………
………
………
Bài 6: (1,5 điểm) a) Hãy viết một phép tính nhân có một thừa số bằng tích b) Tìm các số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của 2 chữ số là 4 ………
….………
……….………
………
………
……….………
PHHS
(Kí, ghi rõ họ tên)
C B
4cm3cm 5cm
E
D 9cm
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
GỢI Ý CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN LỚP 2 Năm học: 2016 – 2017 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1 Khoanh tròn vào chữ B (0,5 điểm)
2 Khoanh tròn vào chữ C (0,5 điểm)
3 Khoanh tròn vào chữ D (0,5 điểm)
4 Khoanh tròn vào chữ A (0,5 điểm)
5 Khoanh tròn vào chữ C (0,5 điểm)
6 Khoanh tròn vào chữ A (0,5 điểm)
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm):
Mỗi phép tính đúng được 0,125 điểm
Bài 2 ( 1 điểm):
Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm
Bài 3( 1 điểm):
a) Viết đúng số thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm
b) Điền đúng dấu thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm
Bài 4( 1 điểm):
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: (0,25 điểm)
5 + 4 + 3 + 9 = 21 (cm) (0,5 điểm) Đáp số: 21 cm (0,25 điểm)
Bài 5 ( 1,5 điểm):
Bài giải Thư viện đã nhận tất cả số quyển sách là: (0,25 điểm)
5 x 4 = 20 (quyển) (1 điểm) Đáp số: 20 quyển (0,25 điểm)
Bài 6( 1,5 điểm)
a) Viết đúng phép tính được 0,5 điểm
b) Viết được số 26 được 0,5 điểm viết được số 62 được 0,5 điểm