Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:.. a.[r]
Trang 1Điểm Nhận xét của giáo viên
………
………
………
Chữ kí PHHS
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
* Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phân số 3457 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
Câu 2: S g m có 6 ph n m ố gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: ồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: ần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: ười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: i, 4 ph n tr m v 7 ph n nghìn l : ần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: ăm và 7 phần nghìn là: à 7 phần nghìn là: ần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là: à 7 phần nghìn là:
Câu 3: 2 gấp bao nhiêu lần ?
Câu 4: 23 m2 = ……… ha? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
Câu 6: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:
Câu 7: Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng Hỏi mua 45 hộp đồ dùng
học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Câu 8: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp X và Y sao cho X < 50,67 < Y
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
9,08 ; 9,13 ; 8,89 ; 9,31 ; 8,09 ; 9,8
………
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a 3kg 5g = kg 4 km 75 m = m
b 3456 kg = tấn 7,6256 ha = m2
Bài 3: Tính:
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Họ và tên: ………… …… ………
Lớp: 5 …
Thứ tư ngày 09 tháng 11 năm 2016
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2016 - 2017
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Trang 2a) 6 2 7 + 5 3 7 = ……….
………
………
b) 3 1 5 : 1 1 3 = ………
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài a Tính diện tích thửa ruộng đó b Biết rằng trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch đợc 1 2 tạ thóc Hỏi trên thửa ruộng đó ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Hóy so sỏnh 2 phõn số sau bằng cỏch hợp lớ: và ………
………
………
………
………
Trờng tiểu học ÁI MỘ B HƯỚNG DẪN chấm điểm Kt định kì lần 1 Mụn: Toỏn lớp 5 Năm học: 2016 - 2017
-PHẦN I: (4 điểm) Khoanh đỳng mỗi ý : 0,5 điểm
Cõu 1: Khoanh vào ý b Cõu 2: Khoanh vào ý a
Cõu 3: Khoanh vào ý b Cõu 4: Khoanh vào ý c
Cõu 5: Khoanh vào ý c Cõu 6: Khoanh vào ý b
Cõu 7: Khoanh vào ý a Cõu 8: Khoanh vào ý c
Trang 3PHẦN II:
Bài 1: Xếp đúng thứ tự các số thừ lớn đến bé: 0,5 điểm
Bài 2: Điền đúng mỗi chỗ chấm: 0,25 điểm
Bài 3: Mỗi phần tính đúng: 1 điểm
a) HS chuyển hỗn số thành phân số rối tính
Hoặc:
a) 6 7
2
+ 5 7
3
= ( 6 + 7
2 ) + (5 + 7
3 ) = ( 6 + 5 ) + ( 7
2 + 7
3 ) = 11 + 7
5 = 11 7
5
b) 3 5
1
: 1
1
3 = 16/15 : 4/3 = 16/15 x 3/4 = 4/5
Bài 4 : Trả lời và tìm đúng chiều rộng của thửa ruộng (0,5 điểm)
Trả lời và tìm đúng diện tích của thửa ruộng (0,5 điểm)
Trả lời và tìm đúng số tạ thóc thu hoạch của thửa ruộng (1 điểm)
Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm
Bài 5: (0,5 điểm): Ta có: = 1 +
= 1 +
Vì > nên >