T¸n bµng xße ra gièng mÊy c¸i « nèi tiÕp nhau ba, bèn tÇng.. C©y bµng hiÒn lµnh nh mét ngêi Ýt nãi...[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Họ và tờn: ………
Lớp: 1A…
Thứ năm ngày 25 thỏng 4 năm 2019
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè II
MễN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
(Kiểm tra đọc) Năm học 2018 – 2019
.
.
.
GV chấm
(Ký, ghi rừ họ tờn)
Đọc tiếng:…
Đọc hiểu:…
I Đọc thành tiếng (7 điểm):
GV cho học sinh bắt thăm đọc và trả lời cõu hỏi theo phiếu in sẵn (cú hướng dẫn riờng)
II Đọc thầm và làm bài tập (3 điểm): (Thời gian làm bài: 35 phỳt)
Đàn ngan mới nở Đàn ngan nhỏ mới nở đợc ba hôm, trông to hơn cái trứng một tí.
Chúng có bộ lông vàng óng, một màu vàng đáng yêu Nhng đẹp nhất vẫn là đôi mắt và cái mỏ Đôi mắt chỉ bằng hạt cờm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng đa đi đa lại nh có nớc, làm hoạt
động của hai con ngơi bóng mỡ Một cái mỏ màu vàng nhung hơu, vừa bằng ngón tay đứa bé mới đẻ và có lẽ cũng mềm nh thế, mọc ngăn ngắn đằng trớc Cái đầu xinh xinh, vàng nuột và ở dới bụng, lủn chủn hai cái chân bé tí màu đỏ hồng
Tô Hoài
* Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng hoặc làm theo yêu cầu:
1 (0,5 điểm) Những con ngan mới nở đợc ba hôm nh thế nào ?
a To hơn chục trứng
b To hơn cái trứng
c To hơn quả trứng
2 (0,5 điểm) Những con ngan mới nở có bộ lông màu gì ?
a Vàng óng
b Vàng ơm
c Vàng xuộm
3 (0,5 điểm) Những con ngan mới nở đẹp nhất cái gì ?
Trang 2a Đôi mắt
b Cái mỏ
c Cả ý a và ý b
4 (0,5 điểm) Bài văn trên miêu tả bộ phận nào của những chú ngan
nhỏ?
a Lông, cái mỏ, cái đầu, cái bụng, đôi tay, đôi chân
b Lông, đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, cái bụng, đôi chân
c Lông, đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, cái bụng, đôi tay
5 (0,5 điểm) Viết câu văn nói về một bộ phận của những chú ngan
mới nở đợc miêu tả bằng ngón tay đứa bé mới đẻ?
………
……….
6 (0,5 điểm) Em hãy viết một câu nói về một con vật mà em yêu thích,
trong đó có nói về một bộ phận của con vật đó?
………
………
PHỤ HUYNH HỌC SINH
(Ký, ghi rừ họ tờn)
TRƯỜNG
TIỂU HỌC ÁI
MỘ B
Họ và tờn:
………
Thứ năm ngày 25 thỏng 4 năm 2019
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè II
MễN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
(Kiểm tra viết) Năm học 2018 – 2019
Trang 3Lớp: 1A…
(Thời gian làm bài: 40 phỳt) Điểm Nhận xột của giỏo viờn
GV chấm (Ký, ghi rừ họ tờn) Chớnh tả:…
Bài tập:…
I Viết chớnh tả: (7 điểm) (15 phỳt) (GV chép bài lên bảng, học sinh nhìn viết vào giấy kiểm tra) II Bài tập (3 điểm) (25 phỳt) Bài 1 (1điểm) Điền vào chỗ trống: a) ch hay tr? b) g hay gh? quả … anh ….ứng gà … ế gỗ ……úi quà Bài 2 (1điểm) Nối chữ ở cột ụ chữ ở bờn trỏi với ụ chữ ở bờn phải để tạo cõu: a Mựa hố đến, tiếng ve khoe sắc thắm b Hoa đào kờu rõm ran c Chỳng em vi vu d Giú thổi luụn võng lời thầy cụ giỏo Bài 3 ( 0,5 điểm) Sửa lỗi sai và viết lại cho đúng chính tả: a) sôi xéo:
b) xung quoanh:
Bài 4 ( 0,5 điểm) Sắp xếp cỏc từ và viết lại thành cõu đỳng
mụi trường / em / sạch / giữ / phải
Trang 4PHỤ HUYNH HỌC SINH
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
(Kiểm tra viết) Năm học 2018 – 2019 Giáo viên chép đoạn văn sau lên bảng, yêu cầu học sinh chép vào bài kiểm tra
C©y bµng
D¸ng nghiªng nghiªng, vá xï x×, l¸ hung hung vµ dµy nh c¸i b¸nh
®a níng T¸n bµng xße ra gièng mÊy c¸i « nèi tiÕp nhau ba, bèn tÇng C©y bµng hiÒn lµnh nh mét ngêi Ýt nãi
-TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
(Kiểm tra viết) Năm học 2018 – 2019 Giáo viên chép đoạn văn sau lên bảng, yêu cầu học sinh chép vào bài kiểm tra
C©y bµng
D¸ng nghiªng nghiªng, vá xï x×, l¸ hung hung vµ dµy nh c¸i b¸nh
®a níng T¸n bµng xße ra gièng mÊy c¸i « nèi tiÕp nhau ba, bèn tÇng C©y bµng hiÒn lµnh nh mét ngêi Ýt nãi
Trang 5TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè II
MễN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học 2018 – 2019
A Phần kiểm tra đọc: (10 điểm)
I Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm) (theo hướng dẫn riờng)
II Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)
Điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm Cõu 5 (0,5
điểm):
Một cái
mỏ màu
vàng
nhung
h-ơu, vừa
bằng
ngón tay
đứa bé
mới đẻ
Cõu 6 (0,5
điểm):
VD: Chú
mèo có
bộ lông
màu
trắng rất
mềm và
mợt
B Phần kiểm tra viết: (10 điểm)
I Viết chớnh tả: 7 điểm (HS nhỡn chộp bài trờn bảng)
- Tốc độ đạt yờu cầu: 2 điểm
- Viết đỳng kiểu chữ, cỡ chữ; 2 điểm
- Viết đỳng chớnh tả, khụng mắc quỏ 5 lỗi; 2 điểm
- Trỡnh bày đỳng quy định, sạch đẹp: 1 điểm
Trang 6II Bài tập: 3 điểm
Bài 1: Mỗi chỗ chấm điền đúng được 0,25 điểm
- quả chanh; trứng gà
- ghế gỗ, gói quà
Bài 2: HS nối đúng mỗi cột bên trái phù hợp với bên phải được 0,25 đ
a Mùa hè đến, tiếng ve khoe sắc thắm
Bài 3: HS viết đúng chính tả, mỗi từ được 0,25 điểm.
- xôi xéo
- xung quanh
Bài 4: HS sắp xếp đúng các từ và viết đúng thành câu được 0, 5 điểm
Lưu ý:
- Đối với bài chính tả, GV cần gạch lỗi sai hoặc thiếu chữ của HS trong bài
- Đối với điểm Tiếng Việt: GV chỉ làm tròn 1 lần cuối cùng khi tính trung bình cộng
điểm KT đọc và điểm KT viết
- Tổ chuyên môn thống nhất biểu điểm chi tiết trước khi chấm bài.
- Khối trưởng chấm mẫu 3 -> 5 bài (Lưu ý chấm điểm thành phần)