1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Bài giảng khối lớp 4 - tháng 9 năm học 2020-2021

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.. Đọc các số sau.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

Giáo viên : HÀ THU THỦY

Trang 2

Ôn bài cũ:

Viết số thích hợp vào ô trống

8 chục triệu

5 trăm triệu

9 chục triệu

8 trăm triệu

Đếm thêm từ 100 triệu đến 900 triệu

Trang 4

Hàng triệu

Hàng chục triệu

Hàng

tr ă m

triệu

Hàng đơn vị

Hàng chục

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

342 157 413

Viết số : 342 157 413

Viết và đọc số theo bảng:

Đọc số :Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm

năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba

Trang 5

123 456 201

389 603 479

78 954 300

Đọc các số sau:

Trang 6

Chú ý: Khi đọc số có nhiều chữ số ta tách

số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp

nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có 3 hàng Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải

Trang 7

Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị

Hàng

trăm

triệu

Hàng

chục

triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Bài 1 Viết và đọc số theo bảng:

32 000 000

32 516 000

32 516 497

834 291 712

300 209 037

500 209 037

Trang 8

7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307;

900 370 200; 400 070 192

2 Đọc các số sau

Trang 9

3 Viết các số sau

a) Mười triệu hai trăm năm mươi

nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm

trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm

tám mươi tám

c) Bốn trăm triệu không trăm ba

mươi sáu nghìn một trăm linh năm

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai

trăm ba mươi mốt

10 250 214

253 564 888

400 036 105

700 000 231

Trang 10

Bài 4 Bảng d ưới đây cho biết một vài số liệu về

giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:

thông

Số trường 14 316 9 873 2 140

Số học

sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207

Số giáo

viên 362 627 280 943 98 714

a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?

b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?

c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?

9 873

8 350 191

98 714

Dựa vào bảng trên hãy trả lời câu hỏi sau :

Trong năm học 2003 - 2004

Trang 11

Dặn dò:

1 Ôn lại bài

2 Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

Ngày đăng: 05/02/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w