Vâng nó là của….[r]
Trang 1UNIT 1: GREETINGS
Trang 221 Mr ông
UNIT 2: AT SCHOOL
Trang 32 (to) sit down ngồi xuống
Trang 422 a window cửa sổ
UNIT 3: AT HOME
Trang 511 Fifty 50
UNIT 4: BIG OR SMALL
Trang 64 In the country ở miền quê
UNIT 5: THING I DO
Trang 7STT Từ Vựng Nghĩa
Trang 821 geography địa lí
UNIT 6: PLACES
Trang 911 a store cửa hàng
UNIT 7: YOUR HOUSE
Trang 104 a bank ngân hàng
UNIT 8: OUT AND ABOUT
Trang 115 a policeman công an, cảnh sát
UNIT 9: THE BODY
Trang 128 shoulder vai
UNIT 10: STAYING HEALTHY
Trang 13STT Từ Vựng Nghĩa
Trang 14UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
Trang 155 aerobics môn thể dục nhịp điệu
UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS
Trang 166 Autumn mùa thu
UNIT 14: MAKING PLANS
Trang 174 Summer vacation kỳ nghỉ hè
UNIT 15: COUNTRIES
Trang 1810 British người Anh, thuộc nước Anh
UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT
Trang 1910 produce sản xuất
Trang 2030 throw ném, quăng