1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MỘT SỐ NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN Ở CÔNG TY CỔ PHẦN MAY LÊ TRỰC

21 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số nhận xét đánh giá về công tác kế toán ở Công ty Cổ phần May Lê Trực
Thể loại Tiểu luận
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 75,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số nhận xét đánh giá về công tác kế toán ở côngty cổ phần may lê trực Trong nền kinh tế thị trờng phát triển ngày càng rõ nét , cổ phần hoá là một điều kiện tất yếu của các doanh ng

Trang 1

Một số nhận xét đánh giá về công tác kế toán ở công

ty cổ phần may lê trực

Trong nền kinh tế thị trờng phát triển ngày càng rõ nét , cổ phần hoá là một

điều kiện tất yếu của các doanh nghiệp Nhà nớc ta đang khuyến khích cácdoanh nghiệp cổ phần hoá để tạo ra một môi trờng có sức cạnh tranh cao Công

ty cổ phần may Lê Trực ra đời đáp ứng đợc nhu cầu của nghành dệt may Tuynhiên khi tham gia một hình thức tổ chức mới , công tác quản lý doanh nghiệp sẽkhông tránh khỏi những u khó khăn ban đầu Qua tìm hiểu em xin phép đợc đa

ra một số nhận xét về công tác kế toán của Công ty

1- Ưu điểm :

Về tổ chức : Bộ máy kế toán đợc tổ chức gọn nhẹ với đội ngũ nhân viên

kế toán làm việc nhiệt tình , có hiệu quả Hầu hết các công việc kế toán đợc thựchiện trên máy vi tính Để có đợc điều này , đội ngũ kế toán của công ty có trình

độ tay nghề cao, chuyên môn vững vàng , sử dụng máy vi tính thành thạo

Về công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành : Công tác kế toán

tập hợp chi phí đợc tiến hành theo tháng , số liệu ghi chép chính xác đầy đủ là cơ

sở đảm bảo cho công tác tính giá thành đợc chính xác kịp thời Công ty tiếnhành tập hợp chi phí sản xuất theo phân xởng là khá hợp lý , do mỗi sản phẩmnhất định thờng đợc hoàn thành trong một phân xởng nhất định Bên cạnh đócông ty còn mở sổ chi tiết để theo dõi việc tập hợp chi phí sản xuất theo từngphân xởng , cuối tháng đã tiến hành phân bổ cho từng sản phẩm cụ thể và có sổchi tiết để theo dõi các sản phẩm này

Đối tợng tính giá thành là từng loại sản phẩm hoàn thành với kỳ tính

giá thành là từng tháng Việc tính toán này phù hợp với loại hình tổ chức sảnxuất ngắn , sản phẩm hoàn thành ( có thể nhập kho hoặc xuất thẳng ) liên tụctrong tháng Các số liệu tập hợp chi phí sản xuất và sử dụng tính giá thành trongtháng đã cung cấp kịp thời đầy đủ phục vụ cho việc lập báo cáo kế toán , báo cáogiá thành của công ty , phục vụ tốt yêu cầu quản lý , cung cấp thông tin cho lãnh

đạo công ty Việc áp dụng hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai ờng xuyên phù hợp với tình hình biến động thờng xuyên , liên tục của vật t , tiềnvốn của công ty Vì vậy cách hạch toán này có thể nói là phù hợp với tình hình

Trang 2

Công ty cổ phần May Lê Trực thực hiện kế toán theo hình thức Nhật kýchứng từ có sự linh hoạt phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty

Đặc biệt công ty ứng dụng máy vi tính vào công tác kế toán nên đã giảm nhẹkhối lợng công việc tính toán thủ công , đáp ứng kịp thời yêu cầu thông tin củalãnh đạo

Về các báo cáo tài chính : Công ty đã có những thay đổi phù hợp với yêu

cầu chung của công tác kế toán Các báo cáo tài chính qua các năm dần dần đợchoàn thiện đầy đủ , rõ ràng và đúng chuẩn mực kế toán

2- Nh ợc điểm:

Về sổ sách kế toán : Công ty cổ phần May Lê Trực áp dụng hình thức

Nhật ký chứng từ là loại hình thức sổ có cấu trúc phức tạp , đòi hỏi làm thủ công

Do vậy khi áp dụng vào kế toán máy có một số khó khăn nhất định , sổ sách kếtoán sẽ có sự khác biệt so với khi làm thủ công , gây khó khăn cho ngời xem

Về nội dung và cách tập hợp chi phí sản xuất : Công ty tiến hành tập

hợp chi phí cho những sản phẩm hoàn thành Hầu hết các chi phí phát sinh trongquá trình sản xuất đều đợc tập hợp đầy đủ tuy nhiên vẫn còn một số những vấn

đề sau :

- Về kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : Việc phản ánh tìnhhình xuất nhập kho nguyên vật liệu đợc chi tiết theo phiếu kê nhập xuất riêng lẻnên cha phản ánh đợc số tổng hợp tình hình xuất nhập và phân bổ của cả NVL ,CCDC theo từng phân xởng

- Về kế toán chi phí nhân công trực tiếp : Trong các khoản trích theo l ơngcủa công nhân trực tiếp sản xuất thì khoản trích KPCĐ không tập hợp vào TK

622 hay KPCĐ của bộ phận quản lý phân xởng không đợc hạch toán vào TK 627

để tập hợp tính giá thành sản phẩm mà toàn bộ số trích này đợc tập hợp vào TK

642 " Chi phí quản lý doanh nghiệp " Nh vậy làm cho giá thành thiếu chính xác

- Về kế toán chi phí sản xuất chung : bao gồm tất cả các loại chi phí đợcqui định hạch toán vào TK 627 theo chế độ hiện hành là : Chi phí nhân viên , chiphí nguyên vật liệu , chi phí CCDC , chi phí khấu hao TSCĐ , chi phí dịch vụmua ngoài , chi phí bằng tiền khác Nhng những chi phí này không đợc phản

ánh chi tiết riêng rẽ theo các tiểu khoản của TK 627 nh qui định mà phản ánhchung theo nhóm vào bảng kê chứng từ TK 627 Các bảng kê chứng từ này đợcchi theo phân xởng , bảng kê chứng từ theo dõi chi phí sản xuất chung chi tiếtriêng rẽ theo các tiểu khoản của TK 627 nh qui định mà đợc phản ánh chung theonhóm vào bảng kê chứng từ TK 627 Các bảng kê chứng từ này đợc chi tiết theophân xởng Bảng kê chứng từ theo dõi chi phí sản xuất chung PX1 đợc ký hiệu là

TK 6271 Tơng tự nh vậy đối với bảng kê chứng từ theo dõi chi phí sản xuấtchung PX3 , PX CKT lần lợt là TK 6272 , TK 6273 Điều này có thể gây nhầmlẫn đây là các tiểu khoản của TK 627

Phơng pháp tính giá thành và tổ chức kế toán giá thành : Công ty áp dụngphơng pháp tính giá thành giản đơn phù hợp với tổ chức sản xuất của công ty

Trang 3

Tuy nhiên kế toán không lập phiếu tính giá thành chi tiết theo khoản mục hay

theo yếu tố chi phí nên giá thành của công ty chỉ phản ánh số liệu tổng hợp Cùng với sự thay đổi trong cách tổ chức chi phí hạch toán chi phí sản xuất , việc

cụ thể hơn trong công tác kế toán giá thành là rất cần thiết

Trang 4

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

100 A.Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn 4 236 190 030 7 561 814 324

111 1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 137 592 291 167 613 817

113 3 Tiền đang chuyển

120 II Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn

121 1 Đầu t chứng khoán ngắn hạn

128 2 Đầu t ngắn hạn khác

129 3 Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

130 III Các khoản phải thu 2 903 127 727 5 635 362 791

131 1 Phải thu của khách hàng 1 261 544 827 1 280 929 186

133 3 Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ 215 262 197

134 4 Phải thu nội bộ

139 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

141 1 Hàng mua đang đi trên đờng

142 2 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 88 442 389 114 195 979

154 4 Tài sản thiếu chờ xử lý

155 5 Các khoản thế chấp, ký cợc, ký quỹ

160 VI Chi sự nghiệp

161 1 Chi sự nghiệp năm trớc

162 2 Chi sự nghiệp năm nay

Trang 5

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

200 B Tài sản cố định và đầu t dài hạn 6 521 818 456 8 592 696 923

211 1 Tài sản cố định hữu hình 6 521 818 456 8 554 257 034

213 - Giá trị hao mòn luỹ kế - 6 181 980 974 - 7 199 463 373

214 2 Tài sản cố định thuê tài chính

215 - Nguyên giá

216 - Giá trị hao mòn luỹ kế

217 3 Tài sản cố định vô hình

218 - Nguyên giá

219 - Giá trị hao mòn luỹ kế

220 II Các khoản đầu t tài chính dài hạn

221 1 Đầu t chứng khoán dài hạn

222 2 Góp vốn liên doanh

228 3 Các khoản đầu t dài hạn khác

229 4 Dự phòng giảm giá đầu t dài hạn

230 III Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Trang 6

Mã số Nguồn vốn Số đầu năm Số cuối kỳ

312 2 Nợ dài hạn đến hạn trả

315 5 Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc 116 652 137 176 293 476

317 7 Phải trả cho các đơn vị nội bộ

318 8 Các khoản phải trả, phải nộp khác 278 992 841 92 388 413

412 2 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413 3 Chênh lệch tỷ giá

417 7 Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản

420 II Nguồn kinh phí , quỹ khác 64 676 999 90 351 290

421 1 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

422 2 Quỹ khen thởng & phúc lợi 64 676 999 90 351 290

423 3 Quỹ quản lý của cấp trên

424 4 Nguồn kinh phí sự nghiệp

425 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trớc

426 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

427 5 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

430 Tổng cộng nguồn vốn 10 758 008 486 16 154 511 247

000 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật t hàng hoá giử hộ , gia công

Trang 7

Đơn vị : Công ty cổ phần may Lê Trực Ban hành theo quyết định số 107/2000/QĐ-Mẫu số B02-DN

BTC ngày 25-10-2000 và sửa đổi, bổ sung theo

Trang 8

- Thuế TTĐB, thuế XNK phải nộp 07

1 Doanh thu thuần (10 = 01- 03) 10 3.461.371.660 2.453.858.680 11.089.736.552

2 Giá vốn hàng bán 11 2.368.302.072 1.765.772.892 7.708.952.840

3 Lợi nhuận gộp (20 = 10-11) 20 1.093.069.588 688.085.788 3.380.783.712

4 Chi phí bán hàng 21 187.882.154 110.094.005 611.288.322

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 22 540.886.852 490.680.431 1.990.575.037

6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

10 Các khoản thu nhập bất thờng 41

12 Lợi nhuận bất thờng

13 Tổng lợi nhuận trớc thuế

15 Lợi nhuận sau thuế (80 = 60 - 70) 80 364.300.582 90.350.120 781.959.121

Phần II : Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc

Chỉ tiêu Mã

số

Số còn phảinộp đầu kỳ

Số phát sinh trong kỳ Luỹ kế từ

đầu năm phải nộpSố còn

cuối kỳ

Số phảinộp Số đã nộp phảiSố

Trang 9

Tổng số thuế còn phải nộp năm trớc chuyển sang năm nay :

Trong đó : Thuế thu nhập doanh nghiệp :

Trang 10

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

100 A.Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn 7,561,814,324 9,105,812,292

111 1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 167,613,817 112,337,751

113 3 Tiền đang chuyển

120 II Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn

121 1 Đầu t chứng khoán ngắn hạn

128 2 Đầu t ngắn hạn khác

129 3 Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

130 III Các khoản phải thu 5,635,362,791 6,252,989,788

133 3 Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ

139 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

141 1 Hàng mua đang đi trên đờng

142 2 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 114,195,979 128,448,065

154 4 Tài sản thiếu chờ xử lý

155 5 Các khoản thế chấp, ký cợc, ký quỹ

160 VI Chi sự nghiệp

161 1 Chi sự nghiệp năm trớc

162 2 Chi sự nghiệp năm nay

Trang 11

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

200 B Tài sản cố định và đầu t dài hạn 8,592,696,923 7,772,029,521

219 - Giá trị hao mòn luỹ kế

220 II Các khoản đầu t tài chính dài hạn 2,497,634,890

221 1 Đầu t chứng khoán dài hạn

228 3 Các khoản đầu t dài hạn khác

229 4 Dự phòng giảm giá đầu t dài hạn

230 III Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240 IV Các khoản ký quỹ, ký cợc dài hạn 38,439,889

Trang 12

Mã số Nguồn vốn Số đầu năm Số cuối kỳ

312 2 Nợ dài hạn đến hạn trả

315 5 Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc 176,293,476 239,014,383

317 7 Phải trả cho các đơn vị nội bộ

318 8 Các khoản phải trả, phải nộp khác 92,388,413 187,935,303

412 2 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413 3 Chênh lệch tỷ giá

417 7 Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản

420 II Nguồn kinh phí , quỹ khác 90,351,290 147,556,374

421 1 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

422 2 Quỹ khen thởng & phúc lợi 90,351,290 147,556,374

423 3 Quỹ quản lý của cấp trên

424 4 Nguồn kinh phí sự nghiệp

425 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trớc

426 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

427 5 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

430 Tổng cộng nguồn vốn 16,154,511,246 16,877,841,814

000 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật t hàng hoá giử hộ , gia công

Trang 13

Đơn vị : Công ty cổ phần may Lê Trực Ban hành theo quyết định số 107/2000/QĐ-Mẫu số B02-DN

BTC ngày 25-10-2000 và sửa đổi, bổ sung theo

Trang 14

- Thuế TTĐB, thuế XNK phải nộp 07

1 Doanh thu thuần về bán hàng và

cung cấp dịch vụ (10 = 01- 03)

7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 700,323,258 498,617,111 1,950,624,973

8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

15 Lợi nhuận sau thuế (60 = 50 - 51) 60 261,985,253 299,209,544 882,087,318

Phần II : Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc

Chỉ tiêu Mã

số

Số cònphải nộp

đầu kỳ

Số phát sinhtrong kỳ Luỹ kế từ đầu năm phải nộpSố còn

cuối kỳ

Số phảinộp

Số

đã

nộ p

Số phảinộp Số đã nộp

Thuế GTGT phải nộp 11 43,916,395 77,367,912 90,235,050 56,783,533 33,451,517 Trong đó :

Trang 15

II.Các khoản phải nộp

Tổng số thuế còn phải nộp năm trớc chuyển sang năm này : 239.014.383

Trong đó : Thuế thu nhập doanh nghiệp : 48.485.866

Tổng công ty dệt may việt nam

Ban hành theo QĐ số 167/2000/QĐ-BTC Ngày 25 tháng 10 năm 2000 của Bộ tài chính

Bảng cân đối kế toán

Ngày : 31/12/2003

Trang 16

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

100 A.Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn 9,113,431,727 9,490,288,354

111 1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 112,337,751 492,269,268

113 3 Tiền đang chuyển

120 II Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn

121 1 Đầu t chứng khoán ngắn hạn

128 2 Đầu t ngắn hạn khác

129 3 Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

130 III Các khoản phải thu 6,252,989,788 7,305,076,058

131 1 Phải thu của khách hàng 1,903,395,877 3,511,027,510

133 3 Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ

139 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

141 1 Hàng mua đang đi trên đờng

142 2 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 128,448,065 82,045,985

154 4 Tài sản thiếu chờ xử lý

155 5 Các khoản thế chấp, ký cợc, ký quỹ

160 VI Chi sự nghiệp

161 1 Chi sự nghiệp năm trớc

162 2 Chi sự nghiệp năm nay

Trang 17

Mã số Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

200 B Tài sản cố định và đầu t dài hạn 7,772,029,522 6,800,493,156

219 - Giá trị hao mòn luỹ kế

220 II Các khoản đầu t tài chính dài hạn 2,497,634,890 2,497,634,890

221 1 Đầu t chứng khoán dài hạn

228 3 Các khoản đầu t dài hạn khác

229 4 Dự phòng giảm giá đầu t dài hạn

230 III Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240 IV Các khoản ký quỹ, ký cợc dài hạn

Trang 18

Mã số Nguồn vốn Số đầu năm Số cuối kỳ

312 2 Nợ dài hạn đến hạn trả

315 5 Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc 238,634,430 97,574,601

317 7 Phải trả cho các đơn vị nội bộ

318 8 Các khoản phải trả, phải nộp khác 179,039,039 7,369,253

412 2 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413 3 Chênh lệch tỷ giá

417 7 Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản

420 II Nguồn kinh phí , quỹ khác 167,366,874 205,731,917

422 2 Quỹ khen thởng & phúc lợi 167,366,874 199,478,717

423 3 Quỹ quản lý của cấp trên

424 4 Nguồn kinh phí sự nghiệp

425 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trớc

426 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

427 5 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

430 Tổng cộng nguồn vốn 16,885,461,249 16,290781,512

000 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật t hàng hoá giử hộ , gia công

Trang 19

Đơn vị : Công ty cổ phần may Lê Trực Ban hành theo quyết định số 107/2000/QĐ-Mẫu số B02-DN

BTC ngày 25-10-2000 và sửa đổi, bổ sung theo

Trang 20

4 Doanh thu hoạt động tài chính 21 1,394,118 9,087,498 12,320,606

5 Chi phí tài chính 22 112,558,786 139,839,816 519,504,457

6 Chi phí bán hàng 24 205,260,047 135,902,068 718,871,067

7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 477,901,100 372,723,983 1,674,135,434

8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

15 Lợi nhuận sau thuế (60 = 50 - 51) 60 300,546,961 98,449,255 886,941,384

Phần III Thuế GTGT đợc khấu trừ, hoàn lại , miễn giảm

Từ ngày : 01/10/2003 đến ngày 31/12/2003

ã số

Số tiền

Kỳ này Luỹ kế từ

đầu năm I.Thuế GTGT đợc khấu trừ

1.Thuế GTGT còn đợc khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ 10

2.Thuế GTGT đợc khấu trừ phát sinh 11 50.593.191 248.448.97

33.Thuế GTGT đã khấu trừ, đã hoàn lại , đã trả lại 12 50.593.191 248.448.97

3Trong đó :

3

- Số thuế GTGT còn đợc hoàn lại, còn đợc khấu trừ 17

II Thuế GTGT đợc hoàn lại

2.Thuế GTGT đợc hoàn lại phát sinh 21 50.593.191 248.448.97

3

4.Thuế GTGT còn đợc hoàn cuối kỳ 23 50.593.191

III.Thuế GTGT đợc giảm

IV Thuế GTGT bán hàng nội địa

1.Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp đầu kỳ 40 56.699.342

Trang 21

6 53.Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ 42 50.593.191 248.448.97

34.Thuế GTGT hàng bán bị trả lại, bị giảm giá 43

5.Thuế GTGT đợc giảm trừ vào số thuế phải nộp 44

6.Thuế GTGT hàng bán nội địa đã nộp vào NSNN 45 56.699.756 264.543.74

37.Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp cuối kỳ 46 77.208.827

Kết luận

Với mục tiêu mắm đợc những kiến thức cơ bản về công tác kế toán và đợc

làm quen , tiếp xúc trực tiếp với sổ sách chứng từ kế toán Nhận thức đợc quy

trình hoạt động của một số nghiệp vụ kế toán quan trọng trong một doanh

nghiệp Sau một thời gian thực tập tại Công ty cổ phần may Lê Trực , đợc sự

h-ớng dẫn tận tình của thầy giáo Lê Văn Hoà và sự giúp đỡ của cán bộ nhân viên

phòng kế toán của Công ty cổ phần may Lê Trực Em đã hoàn thành quá trình

thực tập của mình

Trong quá trình thc tập , đợc tiếp xúc với môi trờng thực tế , tiếp xúc với

những sổ sách chứng từ kế toán hàng ngày của Công ty giúp cho em nhận thức

đ-ợc rõ hơn tầm quan trọng của công tác kế toán và nhiệm vụ của công tác kế toán

trong Công ty Bản báo cáo kết quả thực tập này đợc hoàn thành dựa trên những

số liệu thực tế và những kiến thức đợc học ở trờng Tuy nhiên , do thời gian thực

tập ngắn và hiểu biết cha sâu , cha có kinh nghiệm nên bản báo cáo không tránh

khỏi những hạn chế và thiếu sót Em rất mong đợc sự đóng góp ý kiến của thầy

cô ,bạn bè để cho bản báo cáo của em đợc hoàn thiện hơn , giúp em chuẩn bị tốt

hơn cho đợt thực tập tốt nghiệp sắp tới

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn Thầy giáo Lê Văn Hoà và các cán

bộ nhân viên phòng kế toán Công ty cổ phần may Lê Trực đã giúp đở em hoàn

thành đợt thực tập này

Ngày đăng: 31/10/2013, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - MỘT SỐ NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN Ở CÔNG TY CỔ PHẦN MAY LÊ TRỰC
Bảng c ân đối kế toán (Trang 9)
Bảng cân đối kế toán - MỘT SỐ NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN Ở CÔNG TY CỔ PHẦN MAY LÊ TRỰC
Bảng c ân đối kế toán (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w