Tổng số con trâu và bò trên bãi cỏ đó là:. A.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC
GIANG
Họ
tên:
Lớp 2
Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 2015 BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 2 – NĂM HỌC 2015-2016 Điểm Lời phê của giáo viên
Bài 1: (1 điểm) Viết các số: Bảy trăm tám mươi tư:……… Bốn trăm mười bốn:……… ………
Sáu trăm linh năm:……… Chín trăm chín mươi chín:……….……
Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 596; ………… ; 598; ………… ; ………… ; ………… ; 602
b) Viết các số 689 ; 698 ; 896 ; 968 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3 (1 điểm) Điền dấu <, >, = vào ô trống: a) 1 km 999 m c) 20 : 4 x 6 30
b) 47 cm + 18 cm 48 cm + 17 cm d) 4 x 9 + 6 42
Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 632 + 245 ………
………
………
451 + 46 ………
………
………
772 – 430 ………
………
………
386 – 35 ………
………
………
Bài 5 (1 điểm) Tìm x a) x x 4 = 24 b) x : 5 = 5
Bài 6 (2 điểm): Giải toán a) Lớp em có 36 bạn cô giáo chia đều vào các tổ, mỗi tổ có 4 bạn Hỏi lớp em có mấy tổ? Bài giải ………
………
Trang 2… ….
b) Tấm vải xanh dài 60 m, tấm vải hoa ngắn hơn tấm vải xanh 16 m Hỏi tấm vải hoa dài bao nhiêu mét?
Bài giải
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD ( như hình vẽ)
a) Chu vi của tứ giác ABCD là: A B
b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình C D
Bài 8: (1 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 15 số bông hoa trong hình vẽ bên là:
b) Trên một bãi cỏ người ta đếm thấy có 12 đôi sừng trâu và 8 cái chân bò Tổng số con trâu và bò trên bãi cỏ đó là:
GV coi - Chấm
(Kí và ghi rõ họ tên)
Cha mẹ học sinh
(Kí và ghi rõ họ tên)
5dm
6dm
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - MÔN: TOÁN LỚP 2
Năm học : 2015 - 2016
Bài 1 (1 điểm):
HS viết đúng mỗi số cho 0,25 điểm
Bài 2 (1 điểm):
HS làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Bài 3 (1 điểm):
HS điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm
Bài 4 (2 điểm):
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Bài 5 (1 điểm):
HS làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Bài 6 (2 điểm): Học sinh làm đúng mỗi phần cho 1 điểm.
- Câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
- Phép tính đúng 0,5 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
( Phép tính sai không cho điểm)
Bài 7 (1 điểm):
a) Học sinh có phép tính và tính đúng chu vi tứ giác cho 0,5 điểm b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng theo yêu cầu của đề bài cho 0,5 điểm
Bài 8 (1 điểm):
Học sinh khoanh đúng vào mỗi phần cho 0,5 điểm