Giám thị không giải thích gì thêm... Chứng minh rằng:.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
P
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P.
b) Với điều kiện vừa tìm, rút gọn biểu thức P
c) Tìm các số nguyên x để P có giá trị nguyên.
Câu 2.(3,0 điểm)
0
x+ + =y z x3+y3+ =z3 3xyz a) Cho x, y, z là 3 số thực thỏa: Chứng minh rằng
1005- x +1007- x + 2 - 2012x =0b) Giải phương trình:
x y y x m m
ïï
-ïî Câu 3.(5,0 điểm) Cho hệ phương trình: , với m là tham số.
a) Giải hệ phương trình với m =2.
b) Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm với mọi m.
· 600
EDF= Câu 4.(4,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh AB, BC, CA
lần lượt lấy các điểm D, E, F sao cho D không trùng với A, B và
a) Chứng minh rằng AF.BE = AD.DB.
2
4
a
AF BE
b) Chứng minh Điểm D ở vị trí nào thì dấu đẳng thức xảy ra?
DA K A Câu 5.(3,0 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Gọi C là trung
điểm của OB, O’ là tâm đường tròn đường kính AC Đường thẳng d qua A cắt đường tròn (O) tại D () và cắt đường tròn (O’) tại K () BK cắt CD tại H
HC
CD a) Tính tỷ số
b) Khi d quay quanh A, điểm H chạy trên đường nào?
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……… Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2:………
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi : TOÁN (chuyên)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Gồm có 04 trang)
I- Hướng dẫn chung:
1- Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2- Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm hướng dẫn chấm phải bảo đảm không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi
3- Điểm toàn bài thi không làm tròn số
II- Đáp án và thang điểm:
P
a) Tìm điều kiện xác định biểu thức P
0
2 0
3 0
x
x x
ì ³ ïï
ïï
Û íï
- ¹ ïï
ïï - ¹
0
2 0
3 0
x x x
ì ³ ïï ïï
Û íï - ¹
ïï - ¹
ïî Û x³ 0,x¹ 4,x¹ 9
x³ x¹ x¹ Vậy với (*) thì biểu thức P xác định.
1,50 đ
0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ
b) Rút gọn P
( 2)(1 3) 32 23
P
-( ) ( ) ( )( ) ( ( )( ) ( ) )
( ) ( )( )
3
x
x
1,50 đ
0,50 đ
0,50 đ
0,50 đ
c) Tìm các số nguyên x để P nguyên:
2 3
P
x
=
-2 3
x Theo b) Do đó, nếu nguyên thì P nguyên
2,00 đ
Trang 33
x x 3 2 x 3 1; 2
nguyên
x x Với
x x Với ;
x x Với
x x Với
1;16;25
x Kết hợp với điều kiện (*) suy ra
0,50 đ
0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ
0
x+ + =y z x3+y3+ =z3 3xyza) Cho Chứng minh rằng:
0
x + + = x y z + =- Vì suy ra Do đó:y z
3 3 3 ( )3 3xy(x+y)+z3
x +y + = +z x y
( z) 3xy(-z)+z
= - - = 3xyz (đpcm).
1,00 đ
0,50 đ 0,50 đ
1005- x +1007- x + 2 - 2012x =0b) Giải phương trình:
1005 ; 1007 ; 2 - 2012
X = - x Y= - x Z= x Đặt
Ta có: X + Y + Z = 0
X +Y +Z = XYZ Áp dụng câu a) suy ra:
Phương trình đã cho trở thành:
1005 3(1005 )(1007 )(2 - 2012)=0 1006
1007
x
x
é = ê ê
ê =
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm x = 1005, x = 1006, x = 1007.
2,00 đ
0,50 đ 0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ
x y y x m m
ïï
-ïî Cho hệ phương trình: , với m là tham số 5,00 đ
a) Giải hệ phương trình với m =2
Với m = 2, hệ phương trình là:
5
x y y x
Do đó, x, y là nghiệm của phương trình X2-5X +1= 0
,
-Giải ra ra được
2,50 đ
1,00 đ 0,50 đ 0,50 đ 0,50 đ
b) Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm với mọi m
ïï
2,50 đ
0,50 đ
Trang 41 2
m
=-(1) Nếu thì hệ trở thành:
0
0
x y
Hệ có vô số nghiệm
1 2
m¹ - ì + =ïïx xy y 2m m+11
-ïî (2) Nếu thì hệ trở thành:
X - m+ X + - = Nên x,y là nghiệm phương trình: (*) m
=(2m+1) 4(m 1) 4m 5 0, m
D - - = + > " P/t (*) có nên luôn có nghiệm
Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ 0,50 đ
a) Chứng minh AF.BE = AD.DB.
Ta có:
0
0
180
120 (1)
AFD FDA A
AFD FDA
0 0
180
120 (2)
EDB FDA EDF
EDB FDA
AFD=EDBTừ (1) và (2) suy ra:.
µ µ 600
A= =B Hơn nữa
AF AD
BD BE
AF BE AD BD
2,00 đ
0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ 0,50 đ
2
4
a
AF BE
b) Chứng minh
x AD x DB x x x x1 2 AD DB b b ( 0)Đặt và
x x AB a Ta có: (không đổi)
x , x x2 ax b Nên là nghiệm của phương trình bậc hai: (*).0
x , x Do luôn tồn tại nên phương trình (*) luôn có nghiệm
2
4
a
Hay:
2
4
a
AF BEAD BD
Vậy
x
2
a x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi , tức D là trung điểm AB.
2,00 đ
0,50 đ
0,50 đ 0,50 đ 0,50 đ
C
D F
E
Trang 5a)Tính tỷ số:
HC
CD
CK AD BD AD CK BD Ta có:
Áp dụng Talet:
3 4
CH CK AC
HD BD AB
3 4 7
CD CH HD Suy ra:
3
7
HC
CD Vậy tỷ số
1,50 đ
0,50 đ 0,50 đ
0,50 đ
b) Điểm H chạy trên đường nào khi d quay quanh A?
Qua H kẻ đường thẳng song song với OD cắt OC tại I Khi đó:
IH CH
OD CD (không đổi).
R
IC OC R OI R
Từ đó ta cũng có: 2
7
OI R 3
7R Do OC cố định nên I cố định Vì thế, khi d quay quanh A thì
H chạy trên đường tròn tâm I (I nằm trên đoạn OC, cách O một khoảng ),
bán kính
1,50 đ
0,50 đ 0,50 đ
0,50 đ
O
D
C O'
K
H
I