1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

PHỤ LỤC 02: Dự kiến mục tiêu thực hiện - Mục tiêu đánh giá theo tháng - Ngân hàng nội dung hoạt động khối mẫu giáo lớn năm học 2018 - 2019 - Lĩnh vực: Phát triển thể chất

14 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 24,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ  Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ...  Biết tránh m[r]

Trang 1

DỰ KIẾN MỤC TIÊU THỰC HIỆN - MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ THEO THÁNG

NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHỐI MẪU GIÁO LỚN

NĂM HỌC: 2018- 2019 Lĩnh Vực: Phát triển thể chất

Mục tiêu Thời gian thực hiện và đánh giá

mục tiêu

Nội dung – Hoạt động

a Phát triển vận động

Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp *Thể dục sáng + Bài tập phát triển chung.

- Cô cho trẻ tập thể dục trên nền nhạc: Thật đáng yêu, Trời nắng trời mưa, ABC…

Hô hấp:

Hít vào, hở sâu, thổi nơ, gà gáy

Tay:

+ Đưa 2 tay ra phía rước lên cao, sang 2 bên (kết hợp với vẫy tay, quay cổ tay, kiễng chân)

+Co và duổi từng tay, kết hợp kiễng chân Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao

Lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải sang trái

+ Quay sang trái, sang phải kết hợp chống hông (Quay người 90 độ) hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái

Trang 2

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

Chân:

+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau + Ngồi khuỵu gối

+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau, nhảy lên phía rước, nhảy lùi về phía sau, nhảy sang bên phải, nhảy sang bên trái

+ Bật chụm tách, bật về các phía

*Các bài Vận động cơ bản

Đi – chạy:

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

- Đi trên ván dốc

- Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh

- Đi trên ghế băng đầu đội túi cát

- Đi dồn bước sau trên đường hẹp

- Bước chéo sang ngang

- Đi mép ngoài bàn chân trong đường hẹp

- Chạy chậm 100m

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây

- Đi nối bàn chân tiến lùi

Bật – nhảy:

- Bật liên tục vào 5 vòng

Trang 3

- Bật tách ghép chân theo 7 ô

- Bật nhảy từ trên cao 45-50cm

- Bật qua vật cản 15-20m

Tung – ném – bắt:

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách

4m)

- Đập bóng và bắt bóng bằng 2 tay

- Ném trúng đích thẳng đứng 1 tay

- Ném trúng đích nằm ngang

- Lăn bóng theo đường dích dắc

Bò – trườn - trèo

- Bò dích dắc qua 7 điểm

- Trườn sấp kết hợp chèo qua ghế

- Bò bằng bàn tay cẳng chân dích dắc qua 7 điểm

- Bò chui qua ống dài

- Bò cao 4-5 m theo đường thẳng

- Treo lên xuống thang

- Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng

Tổng hợp:

- Ném xa bằng 1 tay – chạy liên tục 100m

- Bật xa 50cm -Chuyền bóng qua đầu qua chân

- Ném trúng đích thẳng đứng nhảy lò cò

Trang 4

- Nhảy khep và tách chân ( 7 ô), đập và bắt bóng

- Bật qua 5 vòng, lăn bóng 4m, chạy nhanh 10m

- Ném xa bằng 2 tay chqạy nhanh 18m

Trò chơi vận động: Cáo và thỏ, Chuyền bóng, Chọn

hoa, Cá sấu lên bờ, bật vòng, trồng nụ trồng hoa,t ìm nhanh gắn đúng, rời nắng trời mưa, ai nhanh hơn, hái quả, đua thuyền, Ném vòng cổ chai, kéo co, Thi xem

tổ nào nhanh, cùng nhau đua tài, Thi ném bao cát, chăn lá trong đường hẹp, giải cứu bọ dừa, lăn người, chui qua dây, chống đẩy,

Trò chơi dân gian: Cướp cờ, ném còn, mèo đuổi

chuột, rồng rắn lên mây, kéo co, lộn cầu vồng, bịt

mắ bắt dê, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ, nhảy sạp, chi chi chành chành…

1.Thực hiện đúng, thuần thục các động

tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc

theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và

kết thúc động tác đúng nhịp

Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và

các tố chất trong vận động

2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực

hiện vận động:

 Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m,

rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m

Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi

đi trên ghế thể dục

Đứng một chân và giữ thẳng người trong

10 giây

Trang 5

3 Kiểm soát được vận động:

Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo

đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)

4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:

 Bắt và ném bóng với người đối diện

( khoảng cách 4 m)

 Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao

1,5 m)

Đi, đập và bắt được bóng 4 - 5 lần liên

tiếp

5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong

thực hiện bài tập tổng hợp:

 Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m

trong 10 giây

 Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc,

cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu

Nhảy xuống từ độ cao 40 cm;

- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m

so với mặt đất.

Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên

tục, đổi chân theo yêu cầu;

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời

gian;

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp Hoạt động khác: Hoạt động ngoài trời, hoạt động

Trang 6

tay - mắt góc, hoạt động chiều: ,

Thực hành kĩ năng tự phục vụ: Cách cuốn hạt, Cách chuyền hạt bằng thìa, Cách sử dụng kéo cắt đường cong, Cách rót khô, Cách rót ướt, Cách cài khuy áo, cúc áo, Gắp bằng các loại kẹp, Chuyển nước bằng mút, Sử dụng kẹp kẹp đồ chơi lên giá, Cách luồn dây bằng bộ học cụ, Luồn dây qua khuyết, Cách sử dụng nhíp, Cách cài khuy, cách bấm bằng bộ học cụ, Cách vắt khăn, khăn mặt bông, Cách xâu dây qua các đối tượng có khuyết nhỏ

Các trò chơi: truyền trứng, giải cứu bọ dừa, gắp hạt, chuyển hạ, gắp ca bỏ giỏ, gắp các loại hạt…

6 Thực hiện được các vận động:

 Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay

Gập, mở lần lượt từng ngón tay

7 Phối hợp được cử động bàn tay, ngón

tay, phối hợp tay- mắt trong một số hoạt

động:

- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ

số

- Cắt được theo đường viền của hình vẽ

- Xếp chống 12-15 khối theo mẫu

- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai

dép, kéo khóa phéc mơ tuya

- Xúc hạt, kẹp gắp.đóng mở đai da.

8 Cân nặng, chiều cao đạt yêu cầu của độ tuổi

Trong đó, 10 % trẻ có chiều cao vượt trội so với

độ tuổi

8 8 8 8 Phối hợp cùng y tế cân, đo và tính biểu đồ tăng

trưởng

Trang 7

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với

sức khỏe

*Hoạt động khác: HĐ học + HĐNT + HĐ góc+ HĐC

- Phân loại 1 số thực phẩm thông thường thường theo

4 nhóm thực phẩm

- Thực hành 1 số thao tác đơn giản trong chế biến 1

số món ăn, thức uống

- Xem clip về bữa ăn trong ngày Nhận biết các bữa

ăn trong ngày, ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Làm bài tập nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

9 Lựa chọn được một số thực phẩm khi

được gọi tên nhóm:

Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá

Thực phẩm giàu vitamin và muối

khoáng: rau, quả…

10 Nói được tên một số món ăn hàng

ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có

thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán,

kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

10 10

11 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín,

uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống

nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều

Trang 8

đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức

khỏe

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt *Hoạt động về sinh ăn ngủ + HĐC:

- Tập luyện kĩ năng: đánh răng , lau mặt, rửa tay bằng

xà phòng trước khi ăn và khi tay bẩn

- Tập thao tác đánh răng trên bộ học cụ

- Thực hành: mặc, cởi quần áo, các loại áo có cúc, kéo khoá, gấp quần áo, để vào đúng nơi quy định…

Vệ sinh ăn ngủ:

-Thực hành: mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn Không đùa nghịch, không lama đổ vãi thức ăn Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Che miệng khi ho, hắt hơi

Hoạt động góc

-Làm bài tập nhận biết: không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

Trang 9

12 Thực hiện được một số việc đơn giản:

Tự rửa tay bằng xà phòng Tự lau mặt,

đánh răng

Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để

vào nơi quy định

Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống

thành thạo

12 12 12 12

-Thực hành : cách cầm thìa, xúc cơm, cách bê bát,

cất bát, cách gắp thức ăn bằng đũa, cách uống nước, cách lây nước, cách chuyển hạt bằng thìa, cách sử dụng đĩa, cách rót nước có vòi và không có vòi, cách chuẩn bị ăn nhẹ, cách chuẩn bị bàn tiệc sinh nhật…

Thực hành : buộc tóc, chải tóc, cách xúc miệng nước muối, cách xử lý khi ho Cách xử lí khi xì mũi, cách gấp quần áo, cách sử dụng kéo, cách chải tóc, cắt móng tay, quét rác trên sàn, lau chùi nước, chuẩn bị giờ ăn nhẹ, mời trà, rửa cốc,vắt khăn, đánh giầy, buộc dây giày, đóng mở đai da, đóng mở móc khoá

mũ bảo hiểm… cách luồn dây bằng bộ học cụ/ luồn

dây qua khuyết

nước muối, cách xử lý xì mũi, cách gấp

quần áo, cách sử dụng kéo, , cách chải

tóc, cắt móng tay, quét rác

Biết cách: Buộc tóc, chải tóc, cách xúc

miệng nước muối, cách xử lí khi ho,

cách xử lí xì mũi, cách gấp quần áo,

cách sử dụng kéo, cắt móng tay, quét

rác trên sàn, lau chùi nước, chuẩn bị

giờ ăn nhẹ, mời trà, rửa cốc, vắt khăn

ướt, đánh giày…

13 13 13 13 13 13 13

Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ *HĐG+ HĐC

Thực hành: vệ sinh lau miệng: sau khi ăn hoác trước

khi đi ngủ, sáng ngủ dậy Đi vệ sinh đúng nơi quy định Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp

Trang 10

Xử lý tình huống, phát hiện Đ –S trong tranh để

nhận biết: ra nắng đội mũ, đi tất hoặc mặc áo ấm khi trời lạnh

Nghe truyện, xem clip phát hiện yêu cầu: nói với

người lớp khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

Làm bài tập: đánh dấu vào 1 số hành động đúng khi

bị ho, hắt hơi, đi vệ sinh đúng chỗ, bỏ rác đùn nơi quy định

14 Có một số hành vi và thói quen tốt

trong ăn uống:

Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

Không đùa nghịch, không làm đổ vãi

thức ăn

Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài

đường

14 14

Trang 11

15 Có một số hành vi và thói quen tốt

trong vệ sinh, phòng bệnh:

 Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc

trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

 Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi

trời lạnh

 Nói với người lớn khi bị đau, chảy

máu hoặc sốt

 Che miệng khi ho, hắt hơi

 Đi vệ sinh đúng nơi quy định

 Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ

bậy ra lớp

15 15

Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

Xem clip, TCHT: lựa chọn tranh phát hiện: bàn là,

bếp điện, bếp lò đanh đun, phích nước nóng,, là những vật dụng nguy hiểm nói được mối nguy hiểm khi đến gần, không nghịch các vật sắc nhọn

Xem clip tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi

như:ao, hồ, bề nước, giếng, bụi rậm là…nguy hiểm , chia sẻ về mối nguy hiểm đanh đến gần

Thực hành làm các bài tập đánh dấu những nơi nguy

hiểm cho bé

Nghe đọc sách nhận biết: cười đùa trong khi ăn,

uống hoặc khi ăn cách loại quả có hạt dễ bị hóc sặc không tự ý uống thuốc, ăn thức ăn có mùi ôi, ăn

lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, café, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ

Thực hành: làm bài tập đánh dấu những hành động

Đ –S trong ăn uống

Trang 12

Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

Xử lý tình huống khi gặp trường hợp khẩn cấp, cháy,

có người rơi xuống nước, ngã chảy máu như cung cấp thông tin, số điện thoại: 113,114,115…

Nghe đọc sách, xử lý tình huống: khi người lạ bế

ẵm, cho bánh kẹo, uống nước ngọt, rủ đi chơi, ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo

Bài tập TH: cách hỏi, gọi người lớn giúp đỡ khi bị

lạc Một số tình huống ứng xử khi bị lạc Biết địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người than Quan sát phát hiện Đ- S , xem clip nhận biết sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy Không leo trèo cây, ban công, tường rào

Trẻ xem 1 số tranh ảnh và trò chơi : về những hành vi không an toàn và an toàn cho bé

16 Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang

đun, phích nước nóng là những vật

dụng nguy hiểm và nói được mối nguy

hiểm khi đến gần; không nghịch các vật

sắc, nhọn

16 16

Trang 13

17 Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa

nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và

nói được mối nguy hiểm khi đến gần

18 Nhận biết được nguy cơ không an

toàn khi ăn uống và phòng tránh:

- Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc

khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc

sặc,

19 Nhận biết được một số trường hợp

không an toàn và gọi người giúp đỡ

 Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp

khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống

nước, ngã chảy máu

 Biết tránh một số trường hợp không an

toàn:

+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh,

uống nước ngọt, rủ đi chơi

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi

không được phép của người lớn, cô giáo

19 19 19 19

 Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia

đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi

người lớn giúp đỡ

20 Thực hiện một số quy định ở trường

nơi công cộng về an toàn:

 Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi

chơi

 Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có

người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên

xe máy

20

Trang 14

Không leo trèo cây, ban công, tường

rào

T9: 1,2,3,8,12,13,14,15,19,20

T 10: 1,2,3,6,7,9,10,11,12,13,14,15 T11: 1,3,4,6,7,9,10,11,12,13,15, T12: 1,3,4,5,7,8,9,12

T1: 1,5,7,9,11 T2: 5,7,8 T3: 5,7,13,17 T4: 5,7,8,13,17 T5: 0

12 14 15

6 10 11 16

3 12 19

1 18

11 9

13 4 5 7 8 17 0

Ngày đăng: 05/02/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w