1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi và đáp án HSG tỉnh môn Toán năm học 2011 - 2012

7 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 506,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị (C) tiếp xúc với trục hoành. Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ nhật. Tính thể tích của khối lăng trụ... b)..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

THỪA THIÊN HUẾ KHỐI 12 THPT _ NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn : TOÁN

Bài 1: (3 điểm)

Cho hàm số f(x) = x3 - 2x2 – (m - 1)x + m (C)

a) Tìm m để đồ thị (C) tiếp xúc với trục hoành

b) Tìm m để

1 f(x)

x

 với mọi x 2 

Bài 2: (4 điểm)

a) Giải phương trình sau : 3 (2x  9x23) (4 x2)( 1 x x2 1) 0

b) Giải phương trình sau :

+ cos x - cos x + + cos x - cos x =

Bài 3: (3 điểm)

Chứng minh rằng :

n 2n 2n

C < ( n ; n 1)

Bài 4: (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, có tâm I thuộc đường

thẳng (d) : x – y – 3 = 0 và có hoành độ bằng I

9

x =

2, trung điểm của một cạnh là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ nhật

Bài 5: (5 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC vuông tại A Khoảng cách từ AA’ đến mặt phẳng BCC’B’ là a, mặt phẳng (ABC’) cách C một khoảng bằng b và hợp với đáy một góc bằng 

a) Tính thể tích của khối lăng trụ

b) Cho a = b không đổi, còn  thay đổi Định  để thể tích khối lăng trụ nhỏ nhất

Bài 6: (2 điểm)

Tính giới hạn :

0

A = lim[ ln (1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) ]

                          

v« h¹n dÊu c¨n (1)

Hết

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh :……… Chữ ký của GT1:………Chữ ký GT2 :………

Trang 2

Së Gi¸o dôc - §µo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnh

Thõa Thiªn HuÕ Khèi 12 THPT - N¨m häc 2011 - 2012

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Bài NỘI DUNG ĐIỂM

Bài 1 Cho hàm số f(x) = x 3 - 2x 2 – (m - 1)x + m (C) (3đ)

f(x) tiếp xúc với trục hoành

f(x) = 0

f (x)=0

 

3 2

2

x - 2x - (m -1)x + m = 0 (a) 3x - 4x + 1= 0 (b)

 

0.5

Từ (a) và (b) ta có : 2x3 - 5x2 + 4x – 1 = 0

2

(x - 1) (2x - 1) = 0

x = 1 m = 0

x = m =

0.5

b) Tìm m để

1 f(x)

x

với mọi x 2

2.0đ

1 f(x)

x

 với mọi x 2 

x - 2x - (m - 1)x + m

x

2

x(x - 1)(x - x - m) 1

2

2

1

m x - x -

x - x

0.5

Đặt t = x2 – x thì

2

t 1

m

t

 Khi x 2   t 2 (vì x 2   t = g(x) = x - x 2 là hàm số tăng và g(2) = 2 )

Xét

2

y = = t -

với t 2

2

1 t + 1

y = 1 + = > 0

1.0

x 2 

y ’ +



y

3 2

Vậy

3

m 2

0.5

a) Giải phương trình: 3 (2x  9x23) (4 x2)( 1 x x2 1) 0 (1) 2.0

Ta thấy pt chỉ có nghiệm trong

1 ( ;0) 2

Trang 3

  2 2

3 (2 ( 3 ) 3) (2 1)(2 (2 1) 3)

Với u = - 3x, v = 2x + 1; u,v >0

Xét hàm số f t( ) 2 tt43t2 với t>0

Ta có

3

3

 - 3x = 2x + 1

1 5

x

là nghiệm duy nhất của phương trình

1.0

b) Giải phương trình sau :

+ cos x - cos x + + cos x - cos x =

2.0

(1) (cos x - ) + (cos x - ) =

cos x - + cos x - =

Đặt cos2x = t ; 0 ≤ t ≤ 1

t - + t - =

Xét trên trục Ox, các điểm : M(t) ; A(

1

4 ) ; B(

3

4 ) Suy ra : MA + MB =

1 2

1.0

Mà AB =

1

2 , nên M nằm giữa A và B, suy ra

1

4 ≤ t ≤

3

4

cos x

π

+ kπ x + kπ

π + lπ x - - lπ



1.0

Bài 3

Chứng minh rằng :

n 2n 2n

C < ( n ; n 1)

(3đ)

Ta có :

n 2n

1 (2n)! 1.2.3.4 (2n - 1).(2n) 1.3.5 (2n - 1).2.4.6 (2n)

2 2 n!n! 2 2 (1.2.3.4 n).(1.2.3.4 n) 2 (1.2.3.4 n).2 (1.2.3.4 n)

1.3.5.7 (2n - 1) =

2.4.6.8

(2n)

1.0

Trang 4

Ta chứng minh :

1.3.5.7 (2n - 1) 1

<

2.4.6.8 (2n) 2n+1

Ta có :

(2k - 1) (2k - 1)

1.0

Sử dung quy nạp và nhân các BĐT vế theo vế ta có :

1.3.5.7 (2n - 1) 1

<

2.4.6.8 (2n) 2n+1 (đpcm)

1.0

Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, có tâm I

thuộc đường thẳng (d) : x – y – 3 = 0 và có hoành độ bằng I

9

x =

2, trung điểm của một cạnh là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Tìm tọa độ đỉnh

của hình chữ nhật.

(3 đ)

Điểm I có I

9

x =

2 và I thuộc đường thẳng (d) : x – y – 3 = 0 

9 3 I( ; )

2 2

Vì vai trò của A; B; C; D là như nhau nên giả sữ trung điểm M của cạnh AD là giao

điểm của (d) với trục Ox, suy ra M(3;0)

9 9

AB = 2IM = 2 =3 2

4 4

1.0

ABC ABC

12

S

AD (d)

M AD

 suy ra phương trình AD : x + y – 3 = 0

1.0

Mặt khác MA = MD = 2 Vậy tọa độ A; D là nghiệm vủa hệ phương trình :

2 2

(x - 3) + y = 2

hoÆc

Vậy A(2; 1), D(2; -1)

9 3

I( ; )

2 2 là trung điểm AC và BD nên C(7; 2) và B(4; - 1)

1.0

Bài 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ’ B ’ C ’ , đáy ABC vuông tại A Khoảng cách từ AA ’

đến mặt phẳng BCC ’ B ’ là a, mặt phẳng (ABC ’ ) cách C một khoảng bằng b và

hợp với đáy một góc bằng 

(5đ)

Ta có AA’ || ( BCC’B’), kẻ AH  BC (H BC ) 

AH  ( BCC’B’)

vì (ABC)  ( BCC’B’), do đó : AH = d(AA’,( BCC’B’))

1.0

_A'

_C' _B'

Trang 5

= a.

Ta có AB = (ABC’)  (ABC) ; AB  AC (gt) ; AC là hình chiếu của AC’ trên

(ABC)

 AB  AC’  CAC  sd((ABC),(ABC )) =  

( góc nhọn)

Kẻ CK  AC’; ta có : AB  (ACC’)  (ABC’)  (ACC’) ;

AC’ = (ABC’)(ACC’)

 AK  (ABC’)  CK = d(C,( ABC’)) = b

Thể tích khối lăng trụ : V = ABC

1 CC = AB.AC.CC

2

(1)

Trong tam giác vuông ACK :

AC = = sinαsinα sinαsinα

Trong tam giác vuông ACC’ :

CC = AC.tanαsinα = tanαsinα

sinαsinα cosαsinα

1.0

Trong tam giác vuông ABC :

1 1 1 1 sin αsinα b a sin αsinα

2 2 2

ab

AB =

b a sin αsinα

 Thay các kết quả vào (1) ta có :

2 2 2 3

2 2 2 3

2 2 2

2 2 b a sin αsinα sinαsinα cosαsinα

ab =

2sinαsinαcosαsinα b a sin αsinα

ab

V =

sin2αsinα b a sin αsinα

1.0

b) Cho a = b không đổi, còn  thay đổi Định  để thể tích khối lăng trụ nhỏ

nhất.

2.0

Với a = b :

2 2

V =

2sinαsinα.cos αsinα sin2αsinα 1 sin αsinα 

V nhỏ nhất khi sin cos2 lớn nhất

Ta có:

2 4 1 2 2 2 1 2sin αsinα + cos αsinα + cos αsinα 3

sin αsinα.cos αsinα = 2sin αsinα.cos αsinα.cos αsinα ( )

(bđt Côsi)

1.0

_a

_b _K

_B

_A

_C _H

Trang 6

2

sin cos

3

3a 3

V

4

Ta có V nhỏ nhất :

3

3a 3

V =

4 khi 2sin2 = cos2

tan tan

arctan

2

Vậy khi

2 arctan

2

 

thì thể tích nhỏ nhất

1.0

Bài 6 Tính giới hạn :

0

A = lim[ ln (1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) ]

                          

(2đ)

Xét

cotx

A = lim[ ln (1 tanx) ] = lim[ ln(1 tanx) ]

= lim[ ln(1 tanx)] = lim =

cotx cotx

A = lim[ ln (1 tanx) ] = lim[ ln(1 tanx) ]

= lim[ ln(1 tanx)] = lim =

………

………

cotx cotx

A = lim[ ln (1 tanx) ] = lim[ ln(1 tanx) ]

= lim[ ln(1 tanx)] = lim =

………

………

1.0

Từ (1) ta có :

cotx

0

cotx

0

A = lim[ ln[(1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) (1 tanx) ]]

= lim[ ln(1 tanx) + ln(1 tanx) ln(1 tanx) ln(1 tanx) + ] =

x

x

A  A  A A  

1.0

Trang 7

2 3 n

1

1

2

Vậy A = 1

Học sinh có cách giải khác đúng cho điểm tối đa.

Đáp án này gồm 06 trang.

HẾT

Ngày đăng: 05/02/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w