1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

ĐẠI SỐ 10-TUẦN 28,29 Chuyên đề GTLG CỦA 1 CUNG

7 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 361,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: Để xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác định điểm ngọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào và áp dụng bảng xét dấu các GTLGI. Ví d[r]

Trang 1

Chuyên đề: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một cung (góc); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp

- Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc

- Biết được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau 

2 Kĩ năng:

- Xác định được các giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó

- Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung khcác góc phần tư khác nhau

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc

để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản

- Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt vào việc tính giá trị lượng giác của một góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức

3 Thái độ:

- Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt

- Nhạy bén trong suy nghĩ và mạch lạc trong trình bày bài làm

B TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Định nghĩa các giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác

Cho ( ,OA OM) Giả sử M x y( ; ).

x OH

y OK

cos sin

sin tan

cos cot

sin

 

 

Nhận xét:

 , 1 cos   1; 1 sin   1

 tan xác định khi

   , 

2 k k   cot xác định khi  k k , 

 sin( k2 ) sin    tan(k) tan 

cos( k2 ) cos   cot(k) cot 

 Với mọi m , 1 m1 đều tồn tại  và  sao cho sin m và cos m

2 Dấu của các giá trị lượng giác

cosin

O

cotang

M K

B S

T

Trang 2

3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

4 Các hệ thức cơ bản:

 sin2  cos2 1

2

2

1

2

2

1

5 Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

Góc phần tư

Cung

4

3

2

3

4

2

 2 

00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600

2

2 2

3

3 2

2

2

2 2

1

1 2

2

3 3

cos() cos  sin( ) sin  sin cos

2

sin()  sin cos( )  cos cos sin

2

tan( )  tan tan( ) tan tan cot

2

Trang 3

C CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1 Dấu của các giá trị lượng giác

Phương pháp: Để xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác định điểm

ngọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào và áp dụng bảng xét dấu các GTLG.

Ví dụ: Cho 0

2

 

Xác định dấu của giá trị lượng giác sin(  ).

Giải: Vì 0

2

 

nên sin 0,   cos 0,   tan 0,   cot 0. 

Do đó,

( – –) ( – ) – 0

Vậy sin( ) 0 .

Bài tập:

Bài 1 Cho 00  900 Xét dấu của các biểu thức sau:

a) A = sin( 90 )0 b) B = cos(2700 )

Góc hơn kém

Góc hơn kém 2

2

2

2

2

Trang 4

Bài 2 Cho 0

2

 

Xét dấu của các biểu thức sau:

a) A = cos( ) b) B = tan(  )

Dạng 2 Tính các giá trị lượng giác của một góc (cung)

Phương pháp: Ta sử dụng các hệ thức liên quan giữa các giá trị lượng giác của một góc, để từ giá trị

lượng giác đã biết suy ra các giá trị lượng giác chưa biết.

I Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại

1 Cho biết sin, tính cos, tan, cot

 Từ sin2cos2 1cos  1 sin 2 .

– Nếu  thuộc góc phần tư I hoặc IV thì cos  1 sin 2 .

– Nếu  thuộc góc phần tư II hoặc III thì cos  1 sin 2 .

 Tính

sin tan

cos

;

1 cot

tan

.

2 Cho biết cos, tính sin, tan, cot

 Từ sin2cos2 1sin  1 cos 2 .

– Nếu  thuộc góc phần tư I hoặc II thì sin  1 cos 2 .

– Nếu  thuộc góc phần tư III hoặc IV thì sin  1 cos 2 .

 Tính

sin tan

cos

;

1 cot

tan

.

3 Cho biết tan, tính sin, cos, cot

 Tính

1 cot

tan

.

 Từ

2 2

1 1 tan

 

1 cos

1 tan



– Nếu  thuộc góc phần tư I hoặc IV thì 2

1 cos

1 tan

– Nếu  thuộc góc phần tư II hoặc III thì 2

1 cos

1 tan



 Tính sin tan cos .

4 Cho biết cot, tính sin, cos, tan

 Tính

1 tan

cot

.

 Từ

2 2

1 1 cot

 

1 sin

1 cot



Trang 5

– Nếu  thuộc góc phần tư I hoặc II thì 2

1 sin

1 cot

– Nếu  thuộc góc phần tư III hoặc IV thì 2

1 sin

1 cot



II Cho biết một giá trị lượng giác, tính giá trị của một biểu thức

 Cách 1: Từ GTLG đã biết, tính các GTLG có trong biểu thức, rồi thay vào biểu thức.

 Cách 2: Biến đổi biểu thức cần tính theo GTLG đã biết.

Ví dụ: Cho  

3 sin

5 với

 

 

2 Tính cos

Giải:

Ta có:        

 

 

2 nên điểm cuối của cung  thuộc cung phần tư thứ II, do đó cos 0

Vậy  

4 cos

5

Bài tập:

Bài 1 Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại, với:

a) cosa 4, 2700 a 3600

5

2

2 5

    

; c) sina 5 , a

13 2

1

3

; e) tana 3, a 3

2

2

   

;

3 cot 3,

2

    

Bài 2 Cho biết một GTLG, tính giá trị của biểu thức, với:

a)

cot tan sin 3, 0

b)

sin 2cos

Dạng 3 Tính giá trị lượng giác của biểu thức bằng các cung liên kết

Phương pháp: Sử dụng công thức các góc (cung) có liên quan đặc biệt (cung liên kết).

Bài tập:

Bài 1 Tính các GTLG của các góc sau:

a) 120 ; 135 ; 150 ; 210 ; 225 ; 240 ; 300 ; 315 ; 330 ; 390 ; 420 ; 495 ; 25500 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Trang 6

b)

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A cos x cos(2 x) cos(3 x)

2

b)

B sin( 234 ) cos216 tan3600 00 0

sin144 cos126

c) C 2sin x sin(5 x) sin 3 x cos x

d) Dcos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 180 2 0

E BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai ?

sin

C

cos k2 cos ,k 

D

cos

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A

sin 0

cos 0 2

   

sin 0

cos 0 2

 

   

C

sin 0 3

cos 0 2

 

sin 0 3

cos 0 2

 

   

Câu 3: Cho sin 1

2

x  và 900

<x< 2700 Tính cot x.

A cot 3

3

x  B cotx  3.

C cot 3

3

x  D cotx  3.

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin2cos2 1 B

2

2

1

cos

C

2

2

1

sin

D tan cot 1 ( k 2,k ).

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin sin  B cos 2 sin

 

Trang 7

C cos  cos  D tantan 

Câu 6: Cho tan 2

5

  Khi đó cot

bằng

A cot 5. B

5

2

 

C

2

5

 

D cot 2.

Câu 7: Tìm α, biết cos0

A  k k,  . B  k2 , k .

C 2 k k, .

     

D.   k k,  .

Ngày đăng: 05/02/2021, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một cung (góc); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp. - ĐẠI SỐ 10-TUẦN 28,29 Chuyên đề GTLG CỦA 1 CUNG
i ểu khái niệm giá trị lượng giác của một cung (góc); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp (Trang 1)
ngọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào và áp dụng bảng xét dấu các GTLG. - ĐẠI SỐ 10-TUẦN 28,29 Chuyên đề GTLG CỦA 1 CUNG
ng ọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào và áp dụng bảng xét dấu các GTLG (Trang 3)
C. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1. Dấu của các giá trị lượng giác - ĐẠI SỐ 10-TUẦN 28,29 Chuyên đề GTLG CỦA 1 CUNG
ng 1. Dấu của các giá trị lượng giác (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w