1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN CÁC PHẦN HÀNH CỦA XÍ NGHIỆP ĐANG SỬ DỤNG

145 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán các phần hành của xí nghiệp đang sử dụng
Tác giả Lê Thi Mỹ Lê
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 391,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại TSCĐ : Tài sản cố định hữu hình có rất nhiều loại ,do vậy cần thiết phải phân loại để thuận lợicho công việc quản lý và hạch toán có nhiều cách để phân loại tài sản cố định hữ

Trang 1

1 Đặc điểm :

TSLĐ là những t liệu lao động có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài

Theo chế độ kế toán hiện hành ,những TSCĐ có giá trị lớn hơn 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên đợc coi là TSCĐ

2 Phân loại TSCĐ :

Tài sản cố định hữu hình có rất nhiều loại ,do vậy cần thiết phải phân loại để thuận lợicho công việc quản lý và hạch toán có nhiều cách để phân loại tài sản cố định hữu hình nh : 2.1 Phân loại TSCĐ theo quyền sở hữu :

TSCĐ tự có : là tài sản mà doanh nghiệp nắm quyền sở hữu và đợc hình thành từ các nguồn vốn khác nhau nh : Vốn chủ sở hữu ; Đợc cấp trên cấp ,

2.2 Phân loại TSCĐ theo hình thành biểu hiện kết hợp với đặc tr ng kỹ thuật :

TSCĐ HH là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục chohoạt động sản xuất kinh doanh ,cho thuê hoặc cho hoạt động hành chính sự nghiệp , phúc lợiphù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TCSĐ hữu hình

* Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình : “ Chuẩn mực kế toán só 03 “

- Chắc chắn thu đợc lợi ích kinh tế trong tơng lai từ việc sử dụng tài sản đó

- Nguyên giá TSCĐ phải đợc xác định một cách đáng tin cậy

- Thời gian sử dụng ớc tính trên một năm

- Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo qui định hiện hành

* TSCĐ HH đợc phân loại theo nhóm TSCĐ có cùng tính chất và mục đích sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp :

- Nhà cửa , vật kiến trúc : bao gồm những TSCĐ đợc hình thành sau quá trình thi công ,

Trang 2

công cộng nh nhà ăn , nhà nghỉ , thiết bị dụng cụ thể thao

- TSCĐ hữu hình khác : Gồm những tài sản cố định cha phản ánh vào các loại trên nh tài sản cố định không cần dùng , cha cần dùng , tài sản cố định chờ thanh lý , nhợng bán , …

* Thời gian sử dụng hữu ích của TSCĐ HH : Là thời gian mà TSCĐ hữu hình phát huy đợc tác dụng cho sản xuất , kinh doanh , đợc tính bằng thời gian mà doanh nghiệp dự tính sử dụng TSCĐ :

- Số lợng sản phẩm

- Giới hạn có tính pháp lý trong việc sử dụng tài sản

- Kinh nghiệm của xí nghiệp trong việc sử dụng tài sản cùng loại

II Đánh giá tài sản cố định :

ở xí nghiệp tài sản đợc đánh giá theo nguyên giá và giá trị còn lại

1, Nguyên giá TSCĐ HH:

Nguyên giá TSCĐ là toàn bộ các chi phí bình thờng và hợp lý mà xí nghiệp bỏ ra để

có đợc TSCĐ tính đến thời điểm đa tài sản đó vào trạng thái sãn sàng sử dụng

1.1Nguyên giá TSCĐ HH loại mua sắm bao gồm :

Nguyên giá TSCĐ = Giá mua (trừ các khoản chiết khấu thơng mại , giảm giá nếu có ) + các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng nh chi phí

Trang 3

đầu t xây dựng cơ bản hoặc bằng các quĩ của xí nghiệp thì kế toán phản ánh các bút toán

điều chuyển nguồn vốn nh sau :

- Nếu sử dụng nguồn vốn khấu hao cơ bản :

Ghi có TK 009 (ghi đơn )

- Nếu xây dựng , mua sắm bằng nguồn vốn XDCB và quĩ đầu t phát triển

Nợ TK 441 :nguồn vốn XDCB

Nợ TK 414 : Quĩ đầu t phát triển

Có TK 411 : Nguồn vốn kinh doanh

Trang 4

Có TK 214 : Hao mòn TSCĐ (Giá trị đã hao mòn )

Có TK 411 : Nguồn vốn kinh doanh (Giá trị còn lại )

- Phiếu thu , phiếu chi ,

2.2 Ph ơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu :

a) Kế toán tổng hợp giảm TSCĐ hữu hình do nhợng bán , thanh lý TSCĐ

- Phản ánh nguyên giá TSCĐ hữu hình giảm :

Nợ TK 214 : Giá trị đã hao mòn

Nợ TK 811 : Chi phí khác (Giá trị còn lại của TSCĐ)

Có TK 211 : Nguyên giá TSCĐ

- Phản ánh só thu về thanh lý TSCĐ

Nợ TK 111,1112,131 : Tổng giá thanh toán

Có TK 711 : Tổng giá thanh toán

Trang 5

-Nợ TK 138(1) : Giá trị còn lại

Có TK 211 : Nguyên giá TSCĐ

- Khi có quyết định xử lý :

Nợ TK 1388 : Nếu ngời có lỗi phải bồi thờng

Nợ TK 411 : Nếu ghi giảm nguồn vốn kinh doanh

Nợ TK 811 : Nếu doanh nghiệp chịu tổn thất

bị ăn mòn , bị hỏng từng bộ phận ) và hao mòn vô hình ( là sự giảm giá trị của TSCĐ do tiến

bộ khoa học ký thuật đã sản xuất ra những TSCĐ cùng loại có nhiều tính năng suất cao hơn

và với chi phí ít hơn )

Để thu hồi giá trị hao mòn của TSCĐ ngời ta tiến hành trích khấu hao bằng cách chuyển phần giá trị hao mòn của TSCĐ vào giá trị sản phẩm làm ra Nh vậy , hao mòn là một hiện tợng khách quan làm giảm giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ còn khấu hao là một biện pháp chủ quan trong quản lý nhằm thu hồi lại giá trị đã hao mòn của TSCĐ

- Về phơng diện kinh tế : khấu hao cho phép xí nghiệp phản ánh đợc giá trị thực tế của Tài sản cố định sản , đồng thời làm giảm lợi nhuận ròng của doanh nghiệp

Trang 6

- Không trích khấu hao đối với các TSCĐ đang đa vào bảo quản , cất giữ , chờ thanh

3 Ph ơng pháp khấu hao :

- Tại xí nghiệp sử dụng phơngpháp khấu hao bình quân : Phơng pháp này cố định mức khấu hao theo thời gian nên có tác dụng thúc đẩy xí nghiệp nâng cao năng suất lao động , hạgiá thành , tăng lợi nhuận

- Tuy nhiên việc thu hồi vốn chậm không theo kịp mức hao mòn thực tế nhất là hao mòn vô hình ( do tiến bộ khoa học kỹ thuật ) nên doanh nghiệp không có đủ điều kiện để đầu t trang bị Tài sản cố định mới

- Cách tính khấu hao theo phơng pháp này nh sau :

Nguyên giá TSCĐ

Trang 7

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ Tài sản cố định hiện cótại xí nghiệp ( Trừ Tài sản cố định thuê ngắn hạn )

- Tk liên quan : Tk 009 ; Tk 627; 642; 411

c Ph ơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu :

- Định kỳ trích khấu hao TSCĐ vào chi phí SXKD ghi :

Nợ TK 6274 : Chi phí chung

Nợ TK 642 4 : Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 2142 : Tổng số khấu hao trích

Đồng thời ghi nợ TK 009 : “ Nguồn vốn khấu hao ”

- Khi nộp vốn khấu hao cho cấp trên theo phơng thức ghi giảm vốn , kế toán ghi :

Nợ TK 411 :

Có TK 111,112 :

Đồng thời ghi Có TK 009 “ Nguồn vốn khấu hao ”

-Khi cấp trên cấp vốn khấu hao cho cấp dới kế toán ghi :

Nợ TK 111,112 :

Có TK 411 :

đồng thời ghi nợ TK 009

V Kế toán sữa chữa Tài sản cố định :

Trong quá trình sử dụng , Tài sản cố định hao mòn và h hỏng cần phải sữa chữa thay thế để khôi phục năng lực hoạt động Công việc sữa chữa có thể do xí nghiệp tự làm hoặc thuê ngoài và đợc tiến hành theo kế hoạch hay ngoài kế hoạch Tuỳ theo quy mô , tính chất của công việc sửa chữa , kế toán sẽ phản ánh vào các Tài khoản thích hợp

Trang 8

- XÝ nghiÖp thùc hiÖn trÝch tríc chi phÝ SCL

Trang 9

41 - Ngày 19/05 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 4/2004 nh sau :502.231.000 đồng

64 - Ngày 27/05 Theo biên bản thanh lý TSCĐ Xí nghiệp đã tiến hành thanh lý mộtmáy phát điện chạy xăng công suất thiết kế 15.000 KVA bị hỏng không sử dụng đợcnữa Ban thanh lý của xí nghiệp đánh giá và quyết định thanh lý TSCĐ trên cónguyên giá : 35.560.000 đồng Đã khấu hao 21.000.000 đồng Chi phí thanh lý đã

Trang 11

- ¤ng : NguyÔn v¨n Thanh Chøc vô : §¹i diÖn : C«ng ty

* §Þa ®iÓm giao nhËn TSC§ : T¹i Xi nghiÖp xe Buýt Th¨ng Long (124 Xu©n Thuû - CÇu giÊy - Hµ néi )

* X¸c nhËn viÖc giao nhËn TSC§ nh sau :

§¬n vÞ tÝnh : 1000 ®

Sè Thø

Tªn ký hiÖu quy c¸ch (cÊp h¹ng TSC§)

Sè hiÖu TSC§

Níc s¶n xuÊt (x©y dông )

N¨m s¶n xuÊt

N¨m

®-a vµo sö dông

C«n suÊt (diÖn tÝch thiÕt

kÕ )

TÝnh nguyªn gi¸ TSC§

Tû lÖhaomßn(%)

Tµi liÖu küthuËt kÌmtheo

Gi¸ mua ( gi¸

thµnh )

Cíc phÝ vËn chuyÓn

Chi phÝ ch¹y thö Nguyªn gi¸ TSC§

Trang 12

Ngµy 05 th¸ng 05 n¨m 2003

Ký hiÖu :

Sè : 125

§¬n vÞ b¸n hµng : C«ng ty THNH Thanh B×nh

§i¹ chØ : 120 Lª Thanh NghÞ - B¸ch Khoa - Hµ néi M· sè :

Hä tªn ngêi mua hµng : NguyÔn Thanh B×nh

H×nh thóc thanh to¸n : TiÒn mÆt M· sè :

Trang 13

¤ng , Bµ : Ng« thÞ Thuú V©n Uû viªn

§¬n gi¸

Sè îng

l-Thµnh tiÒn Sè lîng

Thµnh tiÒn

tèt 100

%

KÐm phÈm chÊt

MÊt phÈm chÊt

Sè îng

l-Thµnh tiÒn Sè lîng

Thµnh tiÒn

Truëng ban kiÓm kª

(ký , hä tªn )NguyÔn Thanh B×nh

Trang 14

Buýt Thăng Long

I Tiến hành thanh lý TSCĐ gồm :

- Ông : Nguyễn thế Phơng Đại diện :

- Ông : Nguyễn Thanh Bình Đại diện :

- Ông : Trần thanh Hoà Đại diện :

II Tiến hành thanh lý TCSĐ :

- Tên , ký hiệu , quy cách (cấp hạng) TSCĐ : Máy phát điện chạy xăng

- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý : 21.000.000 đồng

- Giá trị còn lại của TSCĐ : 14.560.000 đồng

III Kết luận của ban thanh lý TSCĐ

- Đồng ý bán thu hồi giá trị còn lại với giá : 6.200.000 đồng

Ngày… tháng 05 năm 2004

Trởng ban thanh lý (Ký , họ tên )

Trang 15

Căn cứ quyết định số : 145 ngày 13 tháng 05 năm 2004 của Xi nghiệp xe Buýt ThăngLong Chúng tôi gồm :

- Ông : Nguyễn đình Thanh Đại điện: GARA ÔTÔ - xởng sữa chữa

- Ông : TRần Văn Chung Đại điện : Đội xe - quản lý TSCĐ

Đã kiểm nhận việc sữa chữa TSCĐ nh sau :

- Tên , ký hiệu , quy cách ( cấp hạng ) TSCĐ : Ô tô

- Số hiệu TSCĐ : 0145 Số thẻ TSCĐ :

- Bộ phận quản lý sử dụng TSCĐ : Đội xe

- Thời gian sữa chữa từ ngày 04/05 /2004 đến ngày 13 / 05 /2004

- Các bộ phận sữa chữa gồm có :

Tên bộ phận sữa

chữa

Nội dung (mức độ )công việc sữa chữa Giá dự toán Chi phí thực tế Kết quả kiểm tra

Phân xởng sữa

chữa

Sữa chữa lớn 04 xe ôtô theo phơng thức

Trang 16

2 Sè khÊu hao t¨ng trong th¸ng 179.231.666

Trang 17

Ngày 29 tháng 05 năm 2004Ngời ghi sổ

( Ký ,họ tên )

Lê huyền Trang

Kế toán trởng( Ký ,họ tên )

Lê văn Minh

Gýam đốc( Ký ,họ tên )

Sổ theo dõi Tài sản cố định sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng

Tháng 05

Tên đơn vị : Phòng ; Ban (hoặc ngời sử dụng ) : Xi nghiệp xe Buýt Thăng Long

Loại Tài sản cố định (Hoặc nhóm dụng cụ ):

Đơn vị tính : 1000 đồng

Chứng từ Tên nhãn hiệu quy

Trang 19

23/05 Thanh lý mét m¸y phat ®iÖn 214 21,000,000

Ch¹y x¨ng c«ng xuÊt htiÕt kÕ 811 14,560,000

Trang 20

SèhiÖuTµikho¶

Trang 21

Số hiệuTàikhoản

Lê Thanh Vân

Kế toán trởng

Lê Văn Minh

Thủ trỏng đơn vị

Trang 22

2413 156.800.000 25/05 Bộ phận XDCB bàn giao nhà VP 2113 200.000.000

Cộng chuyển trang sau 513.600.000 513.600.000

Sổ cái

Tháng 05/04Tên TK : Khấu hao TSCĐ - Số hiệu : 214

Số hiệu Tài khoản

Số phát sinh

Số trang trớc chuyển sang 238.618.700

15/05 13/05 Tiến hành sữa chữa lớn 152 135.980.000

Lê Thanh Vân

Kế toán trởng

Lê Văn Minh

Thủ trỏng đơn vị

Trang 23

loại nh sau :

- Nguyên vật liệu chính : Là những thứ nguyên , vật liệu mà sau quá trình gia công

chế biến sẽ cấu thành nên thực thể vật chất chủ yếu của sản phẩm

- Nguyên giá TSCĐ vật lệu phụ : Là những vật liệu chỉ có tác dụng phụ trợ trong sản

xuất ,đợc sử dụng kết hợp với vật liệu chính để làm thay đổi màu sắc hình dáng ,mùi

vị hoặc dùng để bảo quản ,phục vụ cho hoạt động của các t liệu lao động hay phục vụcho lao động của công nhân viên chức

- Nhiên liệu : Là những thứ vật liệu đợc dùng để cung cấp nhiệt lợng trong qúa trình

sản xuất , kinh doanh nh xăng dầu , hơi đốt …v.v

- Phụ tùng thay thế : Là các chi tiết ,phụ tùng dùng để sữa chữa và thay thế cho máy

móc , thiết bị ,phơng tiện vận tải v.v

- Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản : Bao gồm các vật liệu và thiết bị ( cần lắp ,

không cần lắp , vật kết cấu , công cụ , khí cụ ) mà doanh nghiệp mua vào nhằmmục đích đầu t cho xây dựng cơ bản

- Phế liệu : Là các loại vật liệu thu đợc trong quá trình sản xuất hay thanh lý Tài sản ,

có thể sử dụng hay bán ra ngoài

- Vật liệu khác : Bao gồm các loại vật liệu còn lại ngoài các thứ cha kể trên

II Đánh giá vật liệu và công cụ dụng cụ :

1 Giá thực tế nhập kho :

- Trị giá thực tế của nguyên vật liệu , CCDC mua ngoài gồm giá mua ghi trên hoá

đơn – chiết khấu thơng mại giảm giá hàng bán ( nếu có ) + chi phí thực tế thu mua (bao

Trang 24

=

- u điểm : Cách tính này đơn giản , dễ làm

- Nhợc điểm : Độ chính xác không cao , công việc tính toán dồn vào cuối tháng , gây

ảnh hởng đến công tác quyết toán nói chung

III : Hạch toán tổng hợp nguyên vật liệu theo phơng pháp kê khai thờng xuyên

Phơng pháp kê khai thờng xuyên ( Perpetual inventory method )là phơng pháp theo dõi và phản ánh tình hình hiện có , biến động tăng , giảm hàng tồn kho một cách thờng xuyên , liên tục trên các Tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho Phơng pháp này đợc sử

Giá thực tế vật liệu tồn đầu kỳ + nhập Giá đơn vị

bình quân cả

kỳ dự trữ Lợng thực tế vật liệu tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ

Trang 25

- TK 151

- TK 111,112,331,621,627,642 và các TK liên quan khácấc.2

* Sổ kế toán sử dụng :

- Sổ cái TK 152 và các sổ cái liên quan

- Bảng tính giá thực tế vật liệu và công cụ , dụng cụ

- Bảng phân bổ nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ

a Hạch toán tình hình biến động tăng vật liệu và công cụ dụng cụ

• TRờng hợp mua ngoài , hàng hoá và hoá đơn cùng về : Căn cứ vào hoá đơn mua hàng , biên bản kiểm nhận và phiếu nhập kho kế toán ghi :

Nợ TK 152,153 : Tổng giá thanh toán

Có TK 111,112,331 : Tổng giá thanh toán

• Chi phí thu mua Vật liệu và công cụ dụng cụ ( vận chuyển , bốc dỡn m hao hụt trong

định mức , phí bảo hiểm v .v.)

Nợ Tk 152,153,

Có TK 111,112,331

• Trờng hợp hàng về cha có hoá đơn :

Kế toán lu phiếu nhập kho vào tập hồ sơ “ hàng cha có hoá đơn ” Nếu trong tháng cóhoá đơn về thì ghi sổ bình thờng , còn nếu cuối tháng hoá đơn vẫn cha về thì ghi sổ theo gía tạm tính bằng bút toán :

Nợ TK 152 ( chi tiết Vật liệu )

Có TK 331: Giá tạm tính Sang tháng sau ,khi có hoá đơn về kế toán sẽ tiến hành điều chỉnh theo giá thực tế bằng một

Trang 26

• Trờng hợp hoá đơn về nhng hàng cha về :

Kế toán lu hoá đơn vào tập hồ sơ “ hàng mua đang đi đờng ” Nếu trong tháng ,hàng

về thì ghi sổ bình thờng , còn nếu cuối tháng vẫn cha về thì ghi :

Nợ TK 152 : Trị giá hàng mua theo hoá đơn

Có TK 111,112,331 : Tổng giá thanh toán theo hoá đơn Sang tháng sau , khi hàng về ghi :

Nợ TK 152, 153

Nợ TK 621,627,641,642

Có TK 151

• Trờng hợp hàng thừa so với hoá đơn :

Về nguyên tắc , khi phát hiện thừa , phải làm văn bản báo cho bên liên quan biết để cùng xử

lý Phơng pháp ghi chép hàng thừa nh sau :

- Nếu nhập toàn bộ :

Nợ TK 152,153 : Trị giá toàn bộ lô hàng

Có TK 111,112,331 : Trị giá thanh toán theo hoá đơn

Có TK 3381 : Trị giá hàng thừa Căn cứ vào quyết định xử lý , kế toán ghi :

+ Nếu trả lại ngời bán :

Trang 27

Có Tk 111,112,331 : Trị giá hàng thừa

- Nếu thừa không rõ nguyên nhân , ghi tăng thu nhập khác :

Nợ TK 152,153 : Trị giá hàng thừa

Có Tk 711: Số thừa không rõ nguyên nhân

• Trờng hợp hàng thiếu so với hoá đơn :

- Nếu cha rõ nguyên nhân kế toán ghi :

Nợ TK 331: Ghi giảm số tiền phải trả ngời bán

Có TK 1381 : Xử lý số thiếu+ Nếu cá nhân làm mất phải bồi thờng :

Nợ TK 1388,334: Cá nhân phải bồi thờng

Có TK 1381 : Xử lý số thiếu

+ Nếu không rõ nguyên nhân :

Trang 28

Có Tk 331: Trị giá thanh toán theo hoá đơn

• Nguyên Vật liệu và công cụ dụng cụ phát hiện thừa khi kiểm kê

- Đã xác định đợc nguyên nhân thì căn cứ nguyên nhân thừa để ghi sổ Nếu quyết định

b. Hạch toán tình hình biến động giảm vật liệu và công cụ dụng cụ

• Xuất dùng cho sản xuất kinh doanh

Nợ TK 621,627,642,241

Trang 29

Nî TK 1388 : Sè ph¶i båi thêng

Nî TK 334 : KhÊu trõ vµo l¬ng cña CNV

Nî TK 111 : Sè båi thêng

Nî TK 1388 : Sè ph¶i båi thêng

Nî TK 334 : KhÊu trõ vµo l¬ng cña CNV

Nî TK 642 : TÝnh vµo gi¸ vèn hµng b¸n

Cã Tk 1381 :

c. H¹ch to¸n tæng hîp xuÊt dïng c«ng cô dông cô :

• XuÊt CCDC cho s¶n xuÊt kinh doanh

- NÕu gi¸ tri CCDC nhá tÝnh 1 lÇn vµo chi phÝ SXKD

Trang 30

giá trị phế liệu thu hồi và khoản bồi thờng Vật chất đợc tính trừ vào số phân bổ kỳ cuối

IV Kế toán chi tiết vật liệu , công cụ , dụng cụ

Hạch toán chi tiết vật liệu ,dụng cụ đòi hỏi phản ánh cả về giá trị , số lợng , chất lợng của từng thứ ( từng danh điểm ) vật liệu , dụng cụ theo từng kho và từng ngời phụ trách vật chất Xí nghiệp thực hiện hạch toán chi tiết vật liệu , dụng cụ theo a) Ph ơng pháp thẻ song

song :

Theo phơng pháp thẻ song song , công việc cụ thể tại kho và phòng kế toán nh sau :

- ở Kho : Thủ kho dùng thẻ song song để phản ánh tình hình nhập , xuất , tồn vật

liệu , dụng cụ về mặt số lợng mỗi chứng từ nhập , xuất vật t đợc ghi một dòng vào thẻ kho Thẻ kho đợc mở cho từng danh điểm vật t Cuối tháng , thủ kho phải tiến hành tổng cộng số nhập , xuất tính ra số tồn kho về mặt lợng theo từng danh điểm vật t

- ở phòng kế toán : Kế toán vật t mở thẻ kế toán chi tiết vật t cho từng danh điểm vật

t tơng ứng với thẻ kho mở ở kho Thẻ này có nội dung tơng tự thẻ kho , chỉ khác là theo dõi cả về mặt giá trị Hàng ngày hoặc định kỳ khi nhận đợc các chứng từ xuất , nhập kho do thủ kho chuyển tới , nhân viên kế toán vật t phải kiểm tra đối chiếu và ghi đơn giá hạch toán vàothẻ kế toán chi tiết vật t và tính ra số tiền Sau đó , lần lợt ghi các nghiệp vụ nhập , xuất vào các thể kế toán chi tiết vật t có liên quan Cuối tháng tiến hành cộng thẻ và đối chiếu với thẻ kho

Trang 31

b) Chứng từ sử dụng :

- Hoá đơn bán hàng

- Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Biên bản kiểm kê vật t , hàng hoá nhập kho

c) Sổ sách sử dụng :

- Sổ kho , thẻ kho

- Sổ , thẻ kế toán chi tiết vật liệu , công cụ , dụng cụ

- Sổ đối chiếu luân chuyển

- Sổ só d

V Các nghiệp vụ KTPS liên quan đến Vật liệu và công cụ dụng cụ

trong tháng

1 Ngày 02/05 (Xuất kho số 400 ) Xuất kho 3000 lít dầu diezen cho đội xe dùng để chạy xe ,

đơn giá xuất kho là 4.900 đ/lít Giá trị nhiên liệu xuất kho là : 800 lit x 4.900 đ/l =14.700.000 đ

2 Ngày 03/05 (Phiếu NK 300) Xí nghiệp cho nhập kho than quạt điện điều hoà của công tyvật t hồng minh số lợng 1.500 cái x 15000 cái = 22.500.000 đã thanh toán cho ngời bán

chi tiết

Quan hệ đối chiếu Ghi cuối tháng Phiếu xuất

kho

Trang 33

Ngày … tháng 05 năm 2004

Số :

Nợ :

Có :

- Họ và tên ngời giao hàng : Nguyễn Thanh Bình

- Lý do xuất kho : Xuất nhiên liệu cho đội xe chạy xe

- Xuất tại kho : Xí nghiệp

Số lợng

Đơn giá Thành tiền

Theochứngtừ

Thựcxuất

Trang 34

Sè lîng

§¬n gi¸ Thµnh tiÒn

Theochøng tõ

ThùcnhËp

Trang 35

- Căn cứ vào phiếu nhập kho số 300 Ngày 02 tháng 05 năm 2004

- Của bộ phận cung ứng Vật t cho xí nghiệp

- Ban kiểm nghiệm gồm :

Ông , bà : Nguyễn Thanh Bình Trởng ban

Ông , bà : Lê Thu Hà Uỷ viên

Ông , bà : Lê Thu Hà Uỷ viên

- Đã kiểm nghiệm các loại :

Đơnvịtính

Số lợngtheochứng từ

Kết quả kiểm nghiệm Ghi

chú

Số lợng đúngquy cách phẩmchất

Số lợng không

đúng quy cáchphẩm chất

1 Than quạt điều

Trởng ban( Ký , họ tên )Nguyễn thanh Bình

Số lợng

Ký xácnhận của

kế toánSố

hiệu

Ngày

Số d cuối tháng 1.500 225 1.300

Trang 36

- Tªn , nh·n hiÖu , quy c¸ch VËt t : DÇu Diezen

nhËncña kÕto¸n

Sè d cuèi kú 36.00 29.250 28.75

Trang 37

Sè lîng

Ký x¸cnhËncña kÕto¸nSè

Trang 38

- Tªn , nh·n hiÖu , quy c¸ch VËt t : X¨ng A83

Sè lîng

Ký x¸cnhËn cña

kÕ to¸n

hiÖu

Ngµyth¸ng

NhËp XuÊt Tån

304 11/5 NhËp kho x¨ng cho PSXC 11/5 5.000 5.310

Sè d cuèi kú 5.000 90 5.310

Trang 39

Sè lîng

Ký x¸cnhËncña kÕto¸n

hiÖu

Ngµyth¸ng

NhËp XuÊt Tån

Sè d cuèi th¸ng 240 160 120

Trang 40

- Tªn , nh·n hiÖu , quy c¸ch VËt t : Kh¨n PhÕ liÖu

nhËncña kÕ

Sè d cuèi th¸ng 1000 260 940

Ngày đăng: 31/10/2013, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thúc thanh toán : Tiền mặt                                                        Mã số : - KẾ TOÁN CÁC PHẦN HÀNH CỦA XÍ NGHIỆP ĐANG SỬ DỤNG
Hình th úc thanh toán : Tiền mặt Mã số : (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w