[r]
Trang 1TRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU
THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- LỚP 3 - MÔN TOÁN MĐ
ND
1 Số và
phép tính
- Nhận biết được và
biết tìm ½; 1/3;
…;1/9 của một đại
lượng
(1 câu- 0,5 điểm)
- Biết đặt tính và
thực hiện phép
nhân (phép chia) số
có 2,3 chữ số với
(cho) số có 1 chữ
số (phép nhân: có
nhớ không quá 1
lần; phép chia: chia
hết và chia có dư)
(1 câu – 0, 5 điểm)
- Xác định được thành phần chưa biết của phép nhân, phép chia
(1 câu- 0,5 điểm)
- Tính được giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính, có hoặc không có dấu ngoặc
(1 câu 0,5 điểm )
- Đặt tính và tính được các
số trong phạm vi 100 (có nhớ, không nhớ)
(4 câu – 2 điểm )
- Tìm được thành phần chưa biết của phép nhân, phép chia
( 2 câu – 1 điểm)
- Tính giá trị biểu thức một cách thuận tiện nhất
(2 câu – 1 điểm)
Số câu
Số điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
4 câu x 0,5
2 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
12 câu
6 điểm
2 Đại
lượng
- Biết chuyển đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị thành
số đo có một
tên đơn vị
(1câu – 0,5 điểm)
- Vận dụng được vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp
( 1 câu -0,5 điểm)
Trang 2MĐ
ND
3 Yếu tố
hình học
- Biết tính chu vi
hình tứ giác
(1 câu - điểm)
- Biết dùng
ê-ke để xác định góc vuông, góc không vuông
(1 câu – 0,5 điểm)
Số câu
Số điểm
1 câu x 0,5
0,5 điểm
1 câu x 0,5 0,5 điểm
2 câu
1 điểm
4 Giải
toán có
lời văn
- Biết giải bài toán
giải bằng 1 bước
tính (áp dụng trực
tiếp phép nhân,
phép chia; gấp một
số lên nhiều lần,
giảm đi một số lần,
so sánh số lớn gấp
mấy lần số bé, so
sánh số bé bằng
một phần mấy số
lớn)
(1 câu – 0,5 điểm)
- Giải và trình bày đúng bài giải các bài toán giải bằng hai bước tính
( 1 câu)
Số câu
Số điểm
1 câu x 0,5
0,5 điểm
1 câu x 1,5 1,5 điểm
2 câu
2 điểm
2 điểm
4 câu
2 điểm
4 câu
3 điểm
2 câu
1 điểm
18 câu
10 điểm
TRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU
Trang 3THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- LỚP 3– MÔN TIẾNG VIỆT MĐ
ND
Đọc tiếng
-Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
đoạn văn, bài văn (tốc độ
khoảng 60 tiếng/phút), biết
ngắt, nghỉ hơi đúng ở chỗ có
dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa
-Biết đọc phân biệt lời nhân vật
trong các đoạn đối thoại
- Nhắc lại được các nhân vật,
chi tiết, hình ảnh nổi bật trong
bài đã học
-Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung bài
-Thuộc 3 đoạn thơ, bài thơ (khoảng 60-70 chữ) đã học ở
kì I
Đọc hiểu
-Nhận biết được từ chỉ sự vật,
hoạt động, trạng thái, đặc điểm
( 1 câu – 0,5 điểm)
- Nhận biết được biện pháp so
sánh trong bài đọc hoặc nhận
biết được mô hình phổ biến của
câu trần thuật đơn (Ai là gì? Ai
làm gì? Ai thế nào?) hoặc nhận
biết được cách dùng dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than,
dấu phẩy
( 1 câu – 0,5 điểm)
-Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ (khoảng 160-180 chữ), trả lời được câu hỏi về nội dung bài
( 4 câu – 2 điểm)
-Hiểu cấu tạo 2 bộ phận của
câu trần thuật đơn
( 1 câu – 0,5 điểm)
-Đặt câu theo mô hình với chủ đề cho trước hoặc điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy vào đoạn văn đã lược bỏ một loại dấu câu
(1 câu – 0,5 điểm)
Số câu
Số điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
4 câu x 0,5 điểm
1 điểm
1câu x 0,5 0,5 điểm
1câu x 0,5 0,5 điểm 8 câu 4 điểm
Viết
Chính tả
TLV
-Nghe-viết được bài chính tả khoảng 60 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
- Viết được lá đơn, tờ khai theo mẫu hay bức thư ngắn để thông báo tin tức, thăm hỏi người thân, hoặc đoạn văn giới thiệu về tổ học tập
Trang 4MĐ
ND
Hoặc:
-Viết được đoạn văn kể, tả đơn giản (khoảng 7 câu) theo gợi ý
Số câu