- Trªn giµn thiªn lÝ, lò chuån chuån ngÈn ng¬ bay lîn... hình tam giác.[r]
Trang 1PHềNG GD & ĐT QUẬN LONG BIấN
TRƯỜNG TIỂU HỌC VŨ XUÂN THIỀU
Họ và tờn: ………… …… ………
Lớp: 1A …
Thứ ……ngày … thỏng …… năm 2017
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I
Năm học 2017 - 2018 Mụn: Tiếng Việt 1
……….
.………… ……….
…… ………
GV coi chấm
Đọc hiểu:
A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 ĐIỂM):
I Đọc thành tiếng: (7 điểm):
GV cho học sinh bốc thăm và đọc theo phiếu Mỗi em đọc khoảng 2 đến 3 phỳt
II Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm): ( Thời gian làm bài: 15 phỳt)
1 Nối từ với hình vẽ: (1 điểm) :
1, đồng hồ
2, sầu riêng
3, cây phợng
4, rặng dừa
2 Nối ô chữ cho phù hợp: (1 điểm):
3 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: (1 điểm):
…on ngan cái èn may m m tre
CMHS kớ và ghi rừ họ tờn
Trường TH Vũ Xuõn Thiều
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I
Năm học 2017 - 2018
Trang 2
Mụn: Tiếng Việt 1
B PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM): điểm
I, GV đọc cho học sinh viết vào giấy kiểm tra
- oi, ao , in, ung
- bàn ghế , sân chơi , yêu mến, vâng lời
II, GV viết lờn bảng cho học sinh chộp vào giấy kiểm tra
Cái bàn nho nhỏ Cái ghế xinh xinh
Là của chúng mình,
Để ngồi lên đấy.
Trường TH Vũ Xuõn Thiều
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KTĐK CUỐI HỌC Kè I
Năm học 2017- 2018
Mụn: Tiếng Việt 1
Trang 3( Đọc tiếng + đọc hiểu)
A Phần kiểm tra đọc: (10 điểm):
I Đọc thành tiếng: (7 điểm):
- Đọc to, đúng, rõ ràng các âm, vần, từ, câu: 7 điểm
- Sai 2 từ, tiếng trừ 0,25 điểm
- Đọc đúng nhưng dừng quá 5 giây 1 vần, 1 từ, 1 câu: 1/2 số điểm
- Đọc sai, không đọc được: không cho điểm
- Đọc đúng nhưng ê a, không dứt khoát đọc nối từ nọ với từ kia: toàn bài trừ 2 3 điểm
II Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)
1 (1 điểm) Mỗi từ nối đúng được 0,25 điểm.
2 (1 điểm) Mối câu nối đúng được 0,25 điểm
3 (1 điểm) Mỗi phần điền đúng được 0,5 điểm.
Trường TH Vũ Xuân Thiều
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2017 - 2018
Môn: Tiếng Việt 1 ( Phần viết)
B Phần kiểm tra viết: (10 điểm)
- Viết chữ ghi vần: ( 2 điểm)
HS viết đúng chữ, đúng cỡ, đều nét, đẹp: 0,5 điểm/ vần
Trang 4HS viết đỳng, khụng đỳng cỡ, khụng đều nột: 0,25 điểm/ vần
HS viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm
- Viết từ ngữ: ( 4 điểm)
HS viết đỳng, đỳng cỡ, nột chữ đều đẹp: 0,5 điểm/ chữ
HS viết đỳng, khụng đỳng cỡ, nột chữ khụng đều: 0,25 điểm/ chữ
HS viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm
- Viết cõu: ( 4 điểm)
HS viết đỳng cỏc từ ngữ trong cõu, đỳng cỡ chữ, đều nột: 0,25 điểm/ chữ
HS viết đỳng cỏc từ ngữ nhưng khụng đỳng cỡ chữ, khụng đều nột: 0,1 điểm/ chữ
HS viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm
Lưu ý: Khối chuyờn mụn thống nhất biểu điểm chi tiết trước khi chấm bài
Khối trưởng chấm mẫu 3 5 bài
Khụng cho điểm tối đa nếu học sinh viết chưa đẹp hoặc bài làm bị bẩn
Phiếu kiểm tra đọc - số 1
- uông, u, ang, ơu, iêm.
- rợu cần, đàn bầu, chùm nhãn, rèm cửa, trầu cau.
- Gió ầm ào kéo đến, cây cối ngả nghiêng.
- Trong rừng già có nhiều gỗ.
Trang 5Phiếu kiểm tra đọc - số 2
- yên, ơng, ơm, ăm, inh.
- cẩn thận, yếm dãi, ánh trăng, trỉa ngô, cánh diều.
- Hồ Gơm nằm ở giữa Thủ đô.
- Tối đến, sẻ mẹ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Phiếu kiểm tra đọc - số 3
- an, oi, yên, inh, ơng.
- ngợng nghịu, rong ruổi, sởi nắng, bay lợn, núi lửa.
- Đàn bò thung thăng gặm cỏ bên sờn đồi.
- Quả muỗm chín vẫn chua.
Phiếu kiểm tra đọc - số 4
- oi, ua, ong, iêm, uôn.
- cánh buồm, đông vui, sum sê, sừng hơu, buồng chuối.
- Thầy cô nhìn chúng em âu yếm.
- Niềm vui của bố mẹ là con cái.
Phiếu kiểm tra đọc - số 5
- oi, ua, ong, iêm, uôn.
- ngọn nến, sừng hơu, con nhím, ghế đệm.
- Mùi nem rán thơm lừng.
- Bộ ghế đệm mềm mại lắm.
Trang 6Phiếu kiểm tra đọc - số 6
- ai, eo, uôn, anh, um.
- rặng dừa, đỉnh núi, quả chuông, con đờng, rừng tràm.
Đã có ai lắng nghe Tiếng ma trong rừng cọ
Nh tiếng thác dội về
Nh ào ào trận gió.
Phiếu kiểm tra đọc - số 7
- ai, eo, uôn, anh, ưu.
- cánh buồm, đông vui, sum sê, sừng hơu, buồng chuối Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đong đa.
Phiếu kiểm tra đọc - số 8
- uông, u, ang, ơu, iêm.
- rợu cần, đàn bầu, đánh trống, đến trờng, trầu cau.
- Chú mèo nhảy lên cây cau đùa giỡn.
- Thơng ngời nh thể thơng thân.
Trang 7Phiếu kiểm tra đọc - số 9
- yên, ơng, ơm, ăm, inh.
- cẩn thận, luống rau, ánh trăng, trỉa ngô, cánh diều.
- Mặt trời lên cao, bà con nông dân ra đồng cấy lúa.
- Ngày hội, tiếng cồng chiêng rộn rã.
Phiếu kiểm tra đọc - số 10
- an, oi, yên, inh, ơng.
- ngợng nghịu, rong ruổi, sởi nắng, bay lợn, núi lửa.
- Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lợn.
- Tối đến, sẻ mẹ mới có thời gian âu yếm đàn con.
PHềNG GD&ĐT QUẬN
LONG BIấN
TRƯỜNG TIỂU HỌC VŨ
XUÂN THIỀU
Họ và
tờn:
Lớp: 1A
Thứ ngày thỏng năm 2017 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I Năm học 2017 - 2018 Mụn: Toỏn - Lớp 1 (Thời gian: 40 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề) Điểm Lời phờ của giỏo viờn
Giỏo viờn coi chấm
Trang 8
Bài 1: (1,5 điểm):
a.Viết theo mẫu:
1
b Viết theo mẫu:
5 : năm 6: … 10 : … 9 : …… 8 : … 7:…………
c.Vi t s thích h p v o ô ch m: ế ố ợ à ấ
Bài 2: (1 điểm): Viết các số: 2; 0; 9; 7; 5.
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: (2,5 điểm): Tính:
9 3
0 8
5 5
6 6
10 0
Bài 4: (1 điểm): Số ?
+ = 7
6 + =
- 5 =
- = 8
Bài 5: (1 điểm): Điền dấu > , < , =?
10 - 1 2 + 7
0 + 8 9 - 3
1 + 7 + 2 10
9 - 3 + 2 5 + 5
b
6 2
9
5 + 4 + 0 4
3 + 1 + 5
Trang 9Bài 6: (2 điểm):
a Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Có : 6 cây cam
Trồng thêm : 3 cây cam
Có tất cả: cây cam?
b Viết các phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 7: (1 điểm):
a Hình bên có:
- hình tam giác.
b Số?
CMHS kí và ghi rõ họ tên
Trường TH Vũ Xuân Thiều
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2017 - 2018
Môn: Toán 1 Bài 1:( 1,5 điểm):
- Mỗi phần điền đúng được 0,5 điểm
Bài 2: ( 1 điểm):
- Sắp xếp đúng thứ tự các số ở mỗi phần được 0,5 điểm
10 10
8
7 1
Trang 10Bài 3: ( 2,5 điểm):
- Mỗi phép tính làm đúng hoặc nối đúng được 0,25điểm
Bài 4: (1 điểm):
- Mỗi phép tính điền số đúng cho 0,25 điểm
Bài 5 : (1 điểm):
- Mỗi phần điền dấu đúng cho 0,25 điểm
Bài 6: ( 2 điểm):
- Mỗi phần viết đúng phép tính đúng cho 1 điểm
Bài 7: (1 điểm):
a- Đếm đúng số hình cho 0,5 điểm
b- Điền đúng số vào ô trống cho 0,5 điểm