1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án hình học 9 tiết 43- Tuần 23

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mục tiêu: Củng cố tính chất , hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vào giải bài tập.. + Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống + Thời gian: 30ph.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/1/2019

Ngày giảng:9c: 29/1, 9b: 14/2/2019 Tiết 43

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Củng cố khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, quan hệ góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung với cung bị chắn về số đo, với góc nội tiếp cùng chắn một cung

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các định lý vào giải bài tập, chứng minh hệ thức

3 Tư duy :

- Rèn luyện tư duy lôgic, độc lập, sáng tạo

- Biết đưa những kiễn thức kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc

4 Thái độ:

- Học sinh tích cực, tự giác học tập, có tinh thần học hỏi, hợp tác

- Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng được kiến thức vào giải các bài tập thực tế

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: MT, MC

- Học sinh: Vở nháp, vở bài tập, đọc và nghiên cứu trước bài mới ở nhà, thước, compa

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(8')

HS1: Làm bài tập 28/SGK

Ta có AQB PAB  (=

1

2 S®AmB)

PAB BPx  (=

1

2 S® PB )

 AQB BPx    , mà AQB & BPx   ở vị trí

so le trong  AQ//PX

- HS2: Chữa bài 30 (SGK.78) (Giả sử Ax không phải là tiếp tuyến tại A

=> Ax cắt (O) tại C

=>

BAC AB

2

 S®

(Trái với GT)

BAx AB

2

 S®

=> Ax là tiếp tuyến của (O))

? Sử dụng những kiến thức nào để làm bài tập trên

H nhận xét đánh giá bài làm của bạn

G chốt lại cách trình bày bài

3 Bài mới: Hoạt động : Luyện tập

Trang 2

+ Mục tiêu: Củng cố tính chất , hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vào giải bài tập

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 30ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

Bài toán Đưa hình vẽ lên bảng và nội

dung bài toán

(O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A BAD và

CAE là 2 cát tuyến của 2 đường tròn này

Đường thẳng xy là tiếp tuyến chung tại A

Chứng minh: ABC = ADE

? Bài toán cho gì

? Chứng minhABC = ADE

H làm việc cá nhân

- Gọi một học sinh lên bảng chứng minh,

dưới lớp làm vào vở

? Tương tự ta sẽ có hai góc nào bằng nhau

? Đã vận dụng những kiến thức nào

1 Bài toán: Cho hình vẽ

Chứng minh:

ABC = ADE.

Ta có:xAC = ABC( =

1

2sđAC ) yAE = ADE( =

1

2sđAE )

mà xAC = yAE (đối đỉnh)

ABC

 = ADE

Bài tập 32: (SGK.80)

- Gọi học sinh đọc đề bài toán, lên bảng vẽ

hình

? Nêu GT, KL của bài toán

? Nêu cách chứng minh

- Gv: (gợi ý)

+ TPO là tam giác gì

+ BTP + TOP = ?

+ So sánh TOP với TPB

- Gọi một học sinh trình bày cách chứng

minh

- Tổ chức nhận xét và chốt các kiến thức

đã vận dụng

2 Bài tập 32 (SGK.80)

Chứng minh Có: TPB=

1

2sđPB BOP = sđPB

TPB

1

2 BOP  BOP = 2TPB Lại có: PT  PO

BTP+BOP= 900 (TPO vuông)

BTP

 = 2.TPB = 900 (đpcm)

Bài tập 33: (SGK.80)

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

? Cm: AB.AM = AC.AN nghĩa là ta phải

đi chứng minh điều gì

?

AB AN

ACAM khi nào

3 Bài tập 33 (SGK.80)

T

P

O'

E

C D

y

x

B

Trang 3

- Gv: Hướng dẫn học sinh phân tích.

AB.AM = AC.AN

AB AN

ACAM

ABC

 ∽ ANM

- Yêu cầu học sinh trình bày chứng minh

GT

Cho A, B, C (O)

At: tiếp tuyến, d // At

dAB = M ,dAC N

KL AB.AM = AC.AN

Chứng minh

Ta có: d // At

AMN

 =BAt(so le trong)

mà C = BAt ( =

1

2sđAB )

AMN

 = C Xét AMN và ACB có:

CAB chung

AMN = C(cmt)

ANM

  ∽ ABC

AB AN

AC AM

hay AB.AM = AC.AN

Bài tập 34 (SGK.80)

- Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

? Dựa vào phân tích của bài 33, hãy phân

tích bài toán

MT2 = MA.MB

TAM ∽ BMT chung, =

GT

? Hãy chứng minh bài toán

- Nhận xét đánh giá bài làm của học sinh

- Gv: Kết quả của bài toán là hệ thức trong

đường tròn cần ghi nhớ và chốt các kiến

thức đã vận dụng trong bài học

4 Bài tập 34 (SGK.80)

GT Cho (O), MT: tiếp tuyến

MAB: cát tuyến

KL MT2 = MA.MB

Chứng minh Xét TMA và BMT có:

M chung ATM =  B (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn TA)

TMA

  ∽BMT (g.g)

MT MB

MA MT

MT2 = MA.MB

4 Củng cố:(3')

? Qua bài học chúng ta được ôn lại những kiến thức gì? Phát biểu

? So sánh giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác em

có nhận xét gì : Hai tam giác bằng nhau thì có đồng dạng không? Ngược lại hai tam giác đồng dạng thì có bằng nhau không?

? Cần điều kiện gì của tỉ số đồng dạng k để các trường hợp đồng dạng trở thành các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác (k = 1)

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (3')

*Cần nắm vững các định lý, hệ quả về góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

và xem lại các bt đã chữa

MA MT

Trang 4

- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập.

- BTVN: 35, 42 (SGK.80) và bài tập 26 (SBT.77)

* Hướng dẫn: bài tập 35 áp dụng kết quả của bài 34

* Chẩn bị: Đọc trước nội dung §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Rèn kỹ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung. Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các định lý vào giải bài tập, chứng minh hệ thức. - Giáo án hình học 9 tiết 43- Tuần 23
n kỹ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung. Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các định lý vào giải bài tập, chứng minh hệ thức (Trang 1)
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống + Thời gian: 30ph - Giáo án hình học 9 tiết 43- Tuần 23
Hình th ức tổ chức: dạy học theo tình huống + Thời gian: 30ph (Trang 2)
- Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán. - Giáo án hình học 9 tiết 43- Tuần 23
i một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w