1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án hình học 9 tiết 15 16 17- Tuần 9

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 174,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương pháp dạy học: P hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ5. + Cách thức thực hiện.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/10/2018

Ngày giảng:19 /10/2018 Tiết 15

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (T1)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được cách sử dụng các dụng cụ đo đạc để tiến hành đo và tính toán chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học để tính cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế.- Biết giải tam giác vuông

3 Tư duy: Quan sát, thực hành

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4 Thái độ:

- Rèn tính nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, có ý thức làm việc tập thể

*Giáo dục HS: ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác

5 Năng lực: Tính toán, tư duy, giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng công cụ tính toán.

II Chuẩn bị:

- GV: Giác kế; ê ke đặc (Ba bộ)

- HS: Thước cuộn ; máy tính bỏ túi; giấy bút

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định: (1')

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới Hoạt động 1: Hướng dẩn học sinh

+Mục tiêu: Học sinh biết nội dung thực hành Xác định chiều cao của một vật thể mà không trực tiếp đo đạc được

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 9ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ

+ Cách thức thực hiện

GV: Nêu nhiệm vụ: Xác định chiều

cao của một tháp mà không cần lên

đỉnh tháp

+ Độ dài AD là chiều cao của tháp

mà khó đo trực tiếp được

+ Độ dài OC là chiều cao của giác

kế

+ CD là khoảng cách từ chân tháp

tới nơi đặt giác kế

Vì tháp vuông góc với mặt đất nên

tam giác AOB vuông tại B

tanC =

AB

AC

I Xác định chiều cao của một vật thể mà không trực tiếp đo đạc được.

tanC =

AB AC

Cách thực hiện:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (OD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế

Trang 2

(Giả sử bằng OC = b) + Đọc trên giác kế số đo góc ACB = α

Ta có : AB = CB.tan α = OD tan α

và AD = AB + BD = a tan α + b

Hoạt động 2: Học Sinh thực hành (Tiến hành ngoài trời)

+Mục tiêu: Học sinh thực hành để xác định chiều cao của một vật

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa

+ Thời gian: 25ph

+ Phương pháp dạy học: P hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ

+ Cách thức thực hiện

GV: Đưa học sinh tới địa diểm thực hành

phân công vị trí cho từng tổ

(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí

để đối chiếu kết quả)

GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẩn thêm học sinh

GV: có thể yêu cầu học sinh làm hai lần

để đối chiếu kết quả

Các tổ thực hành đo chiều cao của tháp

* Mổi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình của tổ

* Sau khi thực hành xong các tổ trả thước ngắm, giác kế cho phòng thực hành

*Học sinh: Thu xếp, dụng cụ, rửa chân tay, tập trung lớp để báo cáo và nghe nhận xét dặn dò

4 Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá( 8’)

- HS Hoàn thành báo cáo thự hành

*GV: nhận xét buổi thực hành và đánh giá điểm

5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau( 2’):

- Tiết sau tiếp tục thực hành đo khoảng cách

- Ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Mẫu báo cáo thực hành:

Lớp: Tổ: Các thành viên trong tổ

sinh

Điểm chuẩn

bị dụng cụ ( 2 điểm )

ý thức kỷ luật ( 3 điểm )

Kĩ năng thực hành ( 5 điểm )

Tổng số ( 10 điểm )

V Rút kinh nghiệm :

………

Ngày soạn:13/10/2018

Ngày giảng:19/10/2018 Tiết: 16

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (T2)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được cách sử dụng các dụng cụ đo đạc để tiến hành đo và tính toán khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó một điểm khó tới được

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học để tính cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế

- Biết giải tam giác vuông

3 Tư duy: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán.

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

Trang 3

4 Thái độ:

- Rèn tính nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, có ý thức làm việc tập thể

* Giáo dục HS ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác

5 Năng lực:

- Tính toán, tư duy, giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng công cụ tính toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giác kế, eke, thước cuộn,

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, thước, eke, MTBT, mẫu báo cáo.

Kiến thức: Ôn lại các hệ thức, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác,

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định: (1')

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hơp trong thực hành)

3 Bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẩn học sinh

+Mục tiêu: Học sinh biết nội dung thực hành Xác định khoảng cách giữa hai dịa điểm,

trong đó một điểm khó tới được

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 10ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện

GV: Nêu yêu cầu chuẩn bị

GV: Ta coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia

sông làm mốc( thường lấy 1 cây làm

mốc)

Tính tích a tan và báo kết quả ( SGK)

II Xác định khoảng cách giữa hai dịa điểm, trong đó một điểm khó tới đươc

* Hướng dẫn thực hiện.

- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông

- Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax phía bên này sông sao cho Ax  AB

- Lấy điểm C  Ax, Đo đoạn AC = a

- Dùng giác kế đo góc ACB( ACB =  )

Có tam giác ACB vuông tại A

AC = a, ACB = 

 AB = a tan 

Hoạt động 3.2: Học Sinh thực hành Tiến hành ngoài trời)

+Mục tiêu: Học sinh biết thực hành để xác định khoảng cách giữa hai địa điểm

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 22ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi;

+ Cách thức thực hiện

GV: Đưa học sinh tới địa diểm thực hành * Các tổ thực hành

Trang 4

phân công vị trí cho từng tổ.

(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí

để đối chiếu kết quả)

GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẩn thêm học sinh

GV: có thể yêu cầu học sinh làm hai lần

để đối chiếu kết quả

- Mỗi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thước ngắm, giác kế cho phòng thiết bị dạy học

- Học sinh thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

4 Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - Đánh giá(10’).

GV: yêu cầu các tổ tiếp tục thực hoàn thành báo cáo.

Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo rồi nạp báo cáo cho GV

GV: nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ ( dựa vào báo cáo và thực

tế quan sát)

GV: Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị của tổ học sinh, giáo viên cho điểm

thực hành của từng học sinh

5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau: (2’)

- Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi ôn tập chương (SGK/91,92)

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36( SGK/93; 94)

- Tiết sau ôn tập chương I

V Rút kinh nghiệm :

………

………

Ngày soạn: 13/10/2018

Ngày giảng:20/10/2018 Tiết: 17

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kỹ năng:

- Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải

tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3 Tư duy

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4.Thái độ: - Có ý thức tự giác học tập

- HS thấy được việc ứng dụng các hệ thức lượng trong tam giác vào các bài toán thực tế

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: Máy tính, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, thước, eke, MTBT

Ôn lại các hệ thức, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, cách dùng máy tính

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

Trang 5

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút; KTsơ đồ tư duy

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định tổ chức.(1')

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong ôn tập)

3 Bài mới: Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

+Mục tiêu: Học sinh hệ thống lại kiến thức trọng tâm trong chương qua sơ đồ tư duy + Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 15ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút; KTsơ đồ tư duy

+ Cách thức thực hiện

GV y/c HS hệ thống kiến thức qua sơ đồ tư duy

I Lý thuyết:

1.Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

2.Tỷ sô lương giác của góc nhọn

3 Hệ thức về cạnh và goác trong tam giác vuông

đồ tư duy

Bt Điền vào chỗ trống:

0 a)NÕu + = 90 th×:

sin = cos =

tan = cot =

2 2

sin

* + = 1* 0 < < 1

b

3.Một số tính chất của tỉ số lượng giác.

0

+)NÕu + = 90 th×:

sin = cos ; cos = sin ; tan = cot ; cot =tan

*tan = ; * cot =

*tan cot = 1 * sin + cos = 1

*0 sin ,cos 1

Hoạt động 2: Bài tập

b2 = ab’

c2 = ac’

bc = ah h2 = b’c’

1 1 1

= +

h b c

b sin a

 

c cos a

 

c

co t

b

 

b tan c

 

b  a sin   a cos 

b  c tan   c cot 

Trang 6

15

0

50

A

B

+ Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 23ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

Bài tập trắc nghiệm

- Chiếu bài tập 33 - Sgk

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm nhỏ 3'

- chữa bài nhận xét

- Chiếu bài tập 34 (Sgk)

- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả

lời

- Trả lời tại chỗ

Bài tập tự luận

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 35

(Sgk)

- Vẽ hình lên bảng- Vẽ hình trong vở

?

b

c=

19

28 chính là tỉ số lượng giác

của góc nào? Từ đó tính góc  và 

19

tan

28

b

c    = …  = …

HS trình bày=>- Nhận xét

Bài 36

Chiếu hình vẽ 46, 47

H.47

? Hãy xác định cạnh lớn cần tính

trong mỗi hình

? Giải thích

? Hãy tính BC, AB

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng

Tổ chức nhận xét bài làm của học

sinh

Bài 38(SGK – 95)

-Giáo viên đưa hình vẽ vào bảng

phụ

-Yêu cầu học sinh đọc đầu bài

?Nêu phương hướng làm

Tính AI, BI

Bài 33: (Sgk)

a Chọn C 3/5

b Chọn D

SR QR

c Chọn C:

√3 2

Bài 34: (Sgk)

a Hệ thức đúng: C.tan =

a c

b Hệ thức không đúng C.cos = sin (900 - )

Bài 35: (Sgk) Cho

b

19 28 Giải:

Ta có tan =

b

19

28≈0 ,6786

 = 34010'

 = 900 -  = 900 - 34010' = 55050'

Bài 36: (Sgk/94)

H46

HC, HA là hình chiếu của BC và BA mà HC >

HA  BC > BACần tính BC

Ta có:

BH = AH tanA = 20 tan450= 20 1 = 20

BC = √BH 2+HC 2=√202+212=29

H47 cần tính AB

AB = AH: cos450 = 21:

Bài 38(SGK – 9

Trang 7

AB = BI – AI.

-Gọi học sinh lên bảng trình bày

-Gọi học sinh nhận xét bài làm của

bạn

?Nêu các hệ thức đã sử dụng trong

bảng

-Giáo viên chốt các hệ thức đã sử

dụng trong bài

0 0 0

Tam gi¸c B I K vu«ng t¹i I cã: BKI IAK AKB

= 50 +15 =65

I B = I K.tanBKI Tam gi¸c A I K vu«ng t¹i I cã:I A = I K.tanAKI

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai tµu lµ:AB = B I - A I = I K.tanBKI- I K.tanAKI

=I K tanBKI -tanAKI =380 tan65 -tan50 362m

4 Củng cố toàn bài(3')

- Sử dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông; định nghĩa cá tỉ số lượng giác trong tam giác vuông còn có thể giải quyết được những bài toán nào?

HS: Tính các cạnh, các góc trong tam giác; chứng minh hình học

5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3')

- Ôn tập theo bảng ''Tóm tắt các kiến thức cần nhớ'' của chương

- Bài tập về nhà BT 40, 41 (SGK95), BT 82, 83, 84 , 85 (SBT-102, 103)

* Hướng dẫn tự học tiết sau:

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I (hình học) mang đủ dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi

- Học các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, để giải tam giác vuông ta cần biết những yếu tố nào ?

V Rút kinh nghiệm :

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống + Thời gian: 23ph - Giáo án hình học 9 tiết 15 16 17- Tuần 9
Hình th ức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống + Thời gian: 23ph (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w