- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về thống kê và giá trị của biểu thức đại số như: Tần số,bảng tần số, số TB cộng, mốt của dấu hiệu, biểu đồ, cách tính giá trị của biểu thức đại số..[r]
Trang 1Ngày soạn: 6/4/2019
Ngày giảng: 10/4/2019-7A
11/4/2019-7C
Tiết 64.
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Kiểm tra các nội dung cơ bản trong chương: Đơn thức, bậc của đa thức, cộng trừ đa thức nhiều biến và đa thức một biến, thu gọn đa thức, sắp xếp đa thức một biến, cách tính giá trị của một đa thức
2 Kỹ năng:
-Có kỹ năng vận dụng kiến thức cộng, trừ hai đa thức
-Kỹ năng tính giá trị của đa thức
3 Tư duy:
- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
-Rèn cho HS tính linh hoạt, nhanh nhẹn, cẩn thận và trung thực
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Đề kiểm tra phô tô sẵn.
2 HS: Ôn tập các nội dung đã học theo hướng dẫn của GV.
III PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra trên giấy
IV KIỂM TRA:
1 Ổn định lớp:
2 Ma trân đề: Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70%
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1 Biểu thức
đại số, giá trị
của một biểu
thức đại số
Tính được giá trị của biểu thức đại số
(Câu 1, câu 1)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 2,0 20%
2 2,5 25%
2 Đơn thức Bậc của đơn
thức
(Câu 2)
Biết đơn thức đồng dạng
(Câu 5)
- Thực hiện được phép nhân hai đơn
Trang 2- Thực hiện được các phép tính cộng (trừ ) các đơn thức đồng dạng
( Câu 3,4)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1,0 10%
4 2,0 20%
hệ số cao nhất của đa thức sau khi thu gọn
(câu 3c)
- Thực hiện được phép cộng ( trừ ) hai
đa thức
- Biết sắp xếp các hạng tử của
đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng, trừ các
đa thức một biến
(Câu 2a,b)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
2 3,0 30%
3 4,0 40%
4 Nghiệm của đa
nghiệm của đa thức một biến
(Câu 6)
Biết chứng minh đa thức không có nghiệm
(Câu 3)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1,0 10%
2 1,5 15%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
4 2,0 20%
3 5,0 50%
1 1,0 10%
11 10 100%
3 ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm: ( 3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trang 3Câu 1: Giá trị của biểu thức
1
2 5
2x y tại x = 2; y = -1 là
A 12,5 B 1 C 0 D 10
Câu 2 : Bậc của đơn thức – x2y2(-xy4) là
Câu 3: Kết quả của
1 5
2xy 4xy là
A
3
4 xy
B
2
7
4xy C
2
7
4xy
D
2
3
4xy
Câu 4: Kết quả của phép tính
2 3 2
3 1 ( ).( )
4xy 3x y x y
là
A
6 2
1
4x y
B
6 4
1
4x y
C 4x6y4 D -4x6y4
Câu 5 : Đơn thức : – 2xy5 đồng dạng với đơn thức:
A - 3xy5 B - 2x5y C -2x4y D - 3x5 y
Câu 6: Nghiệm của đa thức x - 2 là:
A 2 B -2 C 0 D -1
II Phần tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1: ( 2,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức: A= (x2 + xy – y2) - x2 – 4xy - 3y2
Tại x= 2; y= -4
Bài 2: (4,0 điểm)
Cho hai đa thức : P(x) = 2x3 – 3x + x5 – 4x3 + 4x – x5 + x2 -2
và Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1 + 2x2
1 Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x); Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
2 Tính M(x)= P(x)+ Q(x); N(x)= P(x) - Q(x)?
3 Tìm hệ số cao nhất của đa thức tổng và hiệu?
Bài 3: ( 1,0 điểm )
Cho đa thức P(x) = 2(x - 3)2 + 5
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
4 Hướng dẫn chấm và thang điểm:
Trắc
nghiệm
Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
3,0 đ
Câu 1
(2điểm)
Thu gọn:
A= (x2 + xy –y2) - x2 – 4xy - 3y2
= x2 + xy –y2 - x2 – 4xy - 3y2
= – 3xy - 4y2
Thay x= 2; y= -4 rồi tính được A = -40
0,5đ 0,5 1đ
Câu 2 1) Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần
Trang 4(4 điểm) của biến.
P(x) = 2x3 – 3x + x5 – 4x3 + 4x – x5 + x2 -2= 2x3– 4x3 + x5 –
x5 + x2 + 4x – 3x -2
= - 2x3 + x2 + x -2
Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1+2x2 = x3 + 3x + 1
0,5đ 0,5đ
1,0đ 1,0đ
2)Tính P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)
Đặt đúng phép tính rồi tính được:
P(x)+ Q(x) = - x3 + x2 +4x -1 P(x) - Q(x) = -3 x3 + x2 -2x -3
3) Vì M(x) = P(x) + Q(x) = - x 3 + x 2 +4x -1 nên M(x) có hệ số cao nhất là -1
N(x) = P(x) – Q(x) = -3x 3 + x 2 - 2x -3 nên có hệ số cao nhất là -3 0,5đ
0,5d Câu 3
(1 điểm)
Cho đa thức P(x) = 2(x-3) 2 + 5
Vì 2(x-3) 2³ 0 ; 5> 0 nên 2(x-3)2 + 5 > 0 với mọi giá trị của x Vậy : Đa thức P(x) không có nghiệm
0,5đ
0,5đ
V Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
Ngày soạn: 7/4/2019
Ngày giảng:11/4/2019- Lớp 7A
12/4/2019-Lớp 7C
Tiết 65.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (t1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về thống kê và giá trị của biểu thức đại
số như: Tần số,bảng tần số, số TB cộng, mốt của dấu hiệu, biểu đồ, cách tính giá trị của biểu thức đại số
2 Kỹ năng:
-Rèn các kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan
3 Tư duy:
- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
-Cần cù, chịu khó, có ý thức ôn tập
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính
Trang 52.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về thống kê.
a Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về thống kê như: Tần số,bảng tần
số, số TB cộng, mốt của dấu hiệu, biểu đồ.
b Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.
c Thời gian: 15 phút
d Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ
e Cách thức thực hiện:
HĐ 1.1: Ôn tập lý thuyết
GV nêu các câu hỏi để ôn tập phần lý thuyết về
thống kê, gọi HS trả lời.
+ Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
+ Bảng tần số có cấu tạo thế nào?
+ Số trung bình cộng là gì? Cách tính số TB cộng?
Ý nghĩa của số trung bình cộng?
+ Mốt của dấu hiệu là gì?
+ Nêu các loại biểu đồ đã học?
-HS lần lượt trả lời các câu hỏi của bài, ghi nội dung
vào vở.
HĐ 1.2: Luyện tập
*Bài tập 12 (SGK- 14)
Hướng dẫn HS lập bảng tần số (có thể lập theo cột
hoặc theo dòng)
-GV gọi một HS lên bảng làm phần a, lớp cùng làm
vào vở.
-HS thực hiện.
-GV gọi một HS lên bảng dựng biểu đồ đoạn thẳng,
I.Thống kê:
A Lí thuyết
1.Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
2 Bảng tần số gồm hai cột hoặc hai dòng:
Giá trị (x) Tần số (n) Hoặc:
Giá trị (x) Tần số (n)
3 Số trung bình cộng là giá trị trung bình của tất cả các giá trị của dấu hiệu
*Công thức:
¯
X = x1n1+x2n2+x3n3+ x k n k
N
*Ý nghĩa: Số TBC thường làm đại diện cho dấu
hiệu khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
4 Mốt của dấu hiệu: là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng „tần số”
Kí hiệu: M0
5 Các loại biểu đồ: biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ cột (hình chữ nhật), bđ quạt
Trang 60 x
n
3
2
1
32 31 30 28
20 25
18
17
yêu cầu lớp làm cá nhân vào vở.
-HS thực hiện
* Bài 17 (SGK- 20)
-GV cho thêm câu hỏi:
a) Dấu hiệu ở đay là gì?
b) Nhận xét qua bảng tần số
c) Tính số TB cộng
d) Tìm mốt của dấu hiệu.
-HS trả lời tại chỗ
B Bài tập
Bài 12 (SGK- 14)
a) Bảng tần số:
Giá trị x (t 0 TB) Tần số (n)
N = 12 a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
Bài 17 (SGK- 20)
(xem bảng tần số SGK- 20) a) Dấu hiệu là thời gian giải toán của 1 HS b) Nhận xét: Giá trị của dấu hiệu trong khoảng
từ 3 đến 12 phút -Thời gian chiếm đa số từ 6 đến 9 phút c) Tính số trung bình cộng:
¯
50
d) Mốt của dấu hiệu là: M0 = 8
Hoạt động 2: Ôn tập về giá trị của biểu thức đại số.
Trang 7a Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về giá trị của biểu thức đại số như: cách tính giá trị của biểu thức đại số.
b Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.
c Thời gian: 20 phút
d Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ
e Cách thức thực hiện:
HĐ 2.1: Ôn tập lý thuyết
-GV nêu các câu hỏi, gọi HS trả lời:
+Nêu cách tính GT của một biểu thức đại số?
-HS trả lời
HĐ 2.2: Luyện tập về tính giá trị của biểu thức đại
số
-GV cho HS làm bài tập 7 (SGK- 29)
-Gọi hai HS lên bảng làm, lớp cùng làm cá nhân và
nhận xét bài bạn.
-GV khắc sâu cách làm theo các bước.
*Bài tập 9 (SGK- 29)
Tính giá trị của biểu thức x 2 y 3 + xy (1) tại x = 1 và y
=
1
2
*Bài tập 17 (SGK- 35)
Tính giá trị của biểu thức
1
2x
5y−3
4x
5y+ x5y
tại x = 1 và y = -1
? Biểu thức có gì đặc biệt?
Vậy làm thế nào để tính GTBT được gọn hơn?
II Giá trị của biểu thức đại số
1 Giá trị của biểu thức đại số
*Cách tính giá trị của biểu thức đại số:
-Thay giá trị cho trước của các biến vào biểu thức
-Thực hiện phép tính -Kết luận
2 Bài tập:
*Bài tập 7 (SGK- 29)
a) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức có: 3.(-1) – 2.2 = (-3) - 4 = -7
Vậy giá trị của biểu thức 3m – 2n tại m = -1 và n = 2 là: -7
b) Thay m =-1 và n = 2 vào biểu thức có: 7.(-1) +2.2 - 6 = (-7) + 4 - 6 = -9
Vậy giá trị của biểu thức 7m + 2n -6 tại
m =-1 và n = 2 là: -9
*Bài tập 9 (SGK- 29)
Thay x = 1 và y =
1
2 vào biểu thức (1) ta có
Vậy giá trị của biểu thức (1) tại x = 1 và
y =
1
5 8
*Bài tập 17 (SGK- 35)
Ta có:
1
2x
5y−3
4x
5y+ x5y
= =−
1
4x
5y
Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức ta có:
Trang 8− 1
4.1
5 (−1)= 1
4 Vậy biểu thức có giá trị bằng
1
4 tại x = 1 và y = -1
4 Củng cố: (3’)
-Khắc sâu các kiến thức ôn tập: Tần số, số TB cộng, mốt của dâu hiệu; cách tính giá trị của biểu thúc đại số
-Lưu ý HS cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức đại số
5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (3’)
-Ôn tập các nội dung trên
-Làm bài tập 15; 20 SGk- 20;
-Ôn tập đơn thức
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
……… ………
………
………