- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, căn bậc ba - Có kỹ năng tìm căn bậc hai của một số không âm, căn bậc ba bằng máy tính.. - Có kĩ năng thành thạo[r]
Trang 1Ngày soạn: 6/10 /2018
Ngày giảng:9C:8/10; 9B: 9/10/2018 Tiết 15
RÈN KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu đúng các chức năng và biết cách sử dụng máy tính cầm tay Củng cố và hệ thống lại những kiến thức cơ bản về tính giá trị của 1 biểu thức các kiến thức
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, căn bậc ba
- Có kỹ năng tìm căn bậc hai của một số không âm, căn bậc ba bằng máy tính
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng thực hành giải phương trình, tính giá trị biểu thức
3 Tư duy:
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán
- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập
4 Thái độ:
- Học sinh thấy được ứng dụng thực tế to lớn của MTBT trong việc tính toán Rèn cho
Hs tính chính xác, cẩn thận trong học tập
- Có ý thức sử dụng MTBT trong tính toán chính xác.
* Giáo dục tinh thần trách nhiệm
5 Năng lực: - Tính toán, tư duy, giải quyết vấn đề, tự học, giao tiếp, hợp tác, sử dụng
công nghệ thông tin
II Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: máy tính cầm tay CASIO FX 500
2 Chuẩn bị của học sinh: máy tính cầm tay CASIO FX 500
Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực
hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não
IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu về máy tính Casio FX500
+Mục tiêu:
Học sinh biết được chức năng của các nút bấm, vai trò của máy tính bỏ túi
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian: ( 10’).
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não
+ Cách thức thực hiện
GV: Giới thiệu chức năng và những tiện
lợi của MTBT
G: Để tính CBH của một số dương, người
ta có thể sử dụng bảng tính sẵn CBH Đó
là bảng IV trong cuốn Bảng số Tuy
nhiên, ngày nay những chiếc MTBT rất
gọn nhẹ không chỉ thay thế các bảng tính
sẵn để tính toán một cách nhanh chóng
mà còn có độ chính xác cao Vì thế nó
1 Giới thiệu về MTBT Casio.
- Có nhiều dòng MTBT Casio FX500; 500A; 500MS, vinacan
- Thông dụng nhất là Casio FX500MS, vinacan
- Mỗi phím trên máy tính casio
thường gồm hai chức
Trang 2ngày càng chiếm ưu thế.
? Kể tên một số loại MTBT Casio mà em
biết?
G: Chốt có nhiều loại nhưng thông dụng
nhất là Casio FX500MS
? Vị trí tên của máy?
H: Một vài học sinh nêu tên dòng máy
của mình
G: Nhấn mạnh: đặc tính nổi bật của các
dòng máy Casio FX500 là độ chính xác
cao, thể hiện phép tính xuôi( giống như
viết).Có nhiều chức năng khác như
hàm…
năng Để sử dụng chức năng thứ hai ta cần ấn Shift hoặc Alpha trước khi ấn phím
Về nguyên tắc chung thì Shift dùng với nút vàng, Alpha dùng cho nút đỏ
- Máy có 9 phím nhớ Khi làm toán ta cần xóa nhớ để máy làm việc chính xác Để xóa nhớ ta ấn Shift Clr / chọn 1,2,3/=/=
2 Các phím sử dụng.
Bình phương của một số Căn bậc hai số học Lập phương của một số Căn bậc ba
Luỹ thừa bậc n
Căn bậc x Ngoài ra còn sử dụng kèm nhiều phím khác như: a b c/ ,d/c
Hoạt động 2: Thực hành
+Mục tiêu: Học sinh sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính
+ Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
+ Thời gian: ( 27’).
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não
+ Cách thức thực hiện
? Tìm 64 bằng MTBT?
H: Nêu cách bấm đã biết
G: Chốt lại cách sử dụng máy để tìm
CBH
Chú ý sử dụng dấu ( )trong biểu thức
dưới dấu căn bậc hai, căn bậc ba
3 Tính căn bậc hai, căn bậc ba.
a, Tính căn bậc hai của một số không âm và căn bậc ba
Ví dụ: a)Tìm 64 Bấm:
64 Vậy 64 = 8
b) 3 512 Bấm 3 Shift 512 Vậy 3 512 8
b, Tìm căn bậc hai, căn bậc ba của một biểu thức:
Ví dụ: Tìm 20.72.4,9
√ ( 20 x2 72 x 4 9
x 2
3
x
3
√
^
x
=
=
x
√
Trang 3?Áp dụng tính:
0, 71; 0, 216; 0,000315
H: Đứng tại chỗ nêu kết quả và cách bấm:
G: Hướng dẫn học sinh quy trình bấm
máy Chú ý nếu không dùng dấu ngoặc
thì kết qủa sai
? Áp dụng tính:
49.1, 44.25; 1,3 52 10 ;
√1652−1242
164 ? Tính 32 2 2 8 ?
H: Đọc kết qủa
G: Ta có thể tính đúng kết quả của bài
tập này là:
32 2 2 8 4 2 Tóm lại, MTBT là công cụ giúp con
người tính toán nhanh hơn nhưng
không thể thay thế khả năng tính toán
của con người
H dùng MTBT tính bài 41, 42
H dưới lớp làm vào vở
? Nêu thao tác bấm máy, đọc kết quả
? Nhận xét bài làm của bạn
? Yêu cầu của bài 67?
H dùng máy tính bỏ túi làm bài 67
sgk-36H nêu quy trình bấm máy và
đọc kết quả 3 Shit x ấn số =
Dưới lớp thao tác
G ghi bảng ? Nhận xét kết quả của bạn
? Nêu cách làm bài 68 sgk-36
? Sử dụng kiến thức cơ bản nào
H Quy tắc chia hai căn và quy tắc
nhân hai căn
H lên bảng làm bài dưới lớp thao tác
bấm máy làm vào vở
? Nhận xét bài làm của bạn
G chốt lại kết quả đúng
Vậy 20.72.4,9 = 84 Tìm 3 512.0, 064.125
Bấm
3 512.0, 064.125 16
c, Tính giá trị của biểu thức số số chứa căn:
Ví dụ:
32 2 2 8 5, 65685249
Bài 41- Sgk/23
911,9 30,19 91190 301,9
Bài 42- Sgk/23
a, x2 = 3,5 Nghiệm của phương trình là:
x1= 3,5 1,871 ; x2= - 3,51,871
Bài 67-Sgk 36
3 512 8 3 0, 216 0,6
3 729 9 30,0080, 2 30, 064 0, 4
Bài 68
a)3 27 3 8 3125=
a)
3
3 3 3
135
54 4
Bài Tập thực hành
a) 3(4x 1)(3x 5)+ + -2 (x2+ +2x 3)
Ví dụ 3 : Tính giá trị biểu thức
Trang 4Tại x = 4 (KQ = -10 )
b)
3
3
tại x = 3
( KQ 3,769 )
c) 2
x 1 x 6 - 5(x 5) x 4x 4
Tại x = 10 ( KQ 0,24 )
P=
3 x x (6x 1) (x 9)
T
( 3 ab/c 1 ab/c 8 ) ALPH
A
A x2
1 + ab/c 16 ALPH
A
A x 5
- 5 SHIF
T
A
A + 1 ( x
2
A
4 Củng cố:(2')
Nêu lại thao tác bám máy tính để tính CBH, CBB của một số, một biểu thức?
G chốt lại kiến thức và các thao tác cơ bản
5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (5')
- Nắm chắc cách sử dụng máy tính tìm CBH của một số không âm
- Đọc mục “ Có thể em chưa biết” Làm bài tập 40; 41; 42 sgk / 23,
- Làm bài tập 70,71,72 (SGK.T40)
- Làm 5 câu hỏi phần ôn tập chương
*Hướng dẫn: Vận dụng các kiến thức biến đổi các căn bậc hai
Sử dụng các HĐT đáng nhớ biến đổi
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
V Rút kinh nghiệm.
………
………
Ngày soạn:6/10/2018
Ngày giảng: 9C: 9/10; 9B: 11/10/2018
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Ôn tập lý thuyết các công thức biến đổi CBH
2 Kỹ năng:
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán
.- Vận dụng các kiến thức giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn
3 Tư duy :
- Học sinh hiểu và vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai, bậc ba
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán
- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập
4 Thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác
- Giáo dục cho HS tinh thần Trách nhiệm, Hợp tác
Trang 55 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: Máy tính, máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, MTBT
Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,
luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút, sơ đồ tư duy
IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong tiết ôn tập)
3 Bài mới: Hoạt động 1: Lý thuyết
+Mục tiêu: Học sinh hệ thống lại kiến thức cần nhớ
+ Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 10’
+ Phương pháp dạy học:Gợi mở vấn đáp,nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút,
sơ đồ tư duy
+ Cách thức thực hiện
GV cho HS hệ thống kiến thức bằng sơ đồ tư duy
Hoạt động 2: Bài tập
+Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức vào giải bài tập
+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
+ Thời gian: 27’
+ Phương pháp dạy học: ,nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.thực hành giải toán, luyện tập, làm việc cá nhân, hợp tác nhóm nhỏ
- Kỹ thuật dạy học:KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
Trang 6+ Cách thức thực hiện
Dạng bài tập tìm giá trị của biến để
biểu thức có nghĩa.
- G ghi đề bài lên bảng
- Y/cầu 2 học sinh lên bảng cùng lúc
- 2 học sinh lên bảng - Dưới lớp độc
lập làm ra nháp
- Tổ chức học sinh nhận xét bài làm
trên bảng - Chữa đáp án đúng
- Nhận xét
+) √A xác định A 0
+) x = √a⇔ x 0 và
x2 = a (a 0 )
Dạng bài vận dụng các phếp biến
đổi căn thức bậc hai
- Đưa lên màn hình nội dung bài 2
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm
phần a)
- 2 h sinh lên bảng làm phần a)
- Đưa ra đáp án chuẩn, tổ chức học
sinh nhận xét bài làm trên bảng
H: Qua phần a) ta đã vận dụng những
phép biến đổi nào?
- Đứng tại chỗ trả lời: nhân, chia căn
thức bậc hai, đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở
mẫu, hằng đẳng thức
H: Hãy thiết lập biểu thức
A B ; A:B;
1 1
A B
- HS đứng tại chỗ thiết lập
( 3 2).( 3 2)
3 2
:
3 2
A B
A B
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng tính
- Tổ chức nhận xét
- Qua bài tập trên đã vận dụng những
kiến thức nào?
- Chốt lại các kiến thức đã vận dụng
Dạng bài tìm x
- Chia lớp thành 6 nhóm
Yêu cầu: Các nhóm thảo luận theo
hướng dẫn trong vở bài tập
II - Bài tập Bài 1:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa
a) 2x 1 có nghĩa khi
1
2
b)
3 2
x có nghĩa khi x - 2 > 0 x > 2
Bài 2: Cho hai biểu thức
27 (2 3 2) ; 3
a) Rút gọn A, B
b) Tính A.B, A:B,
1 1
A B
Giải:
2 ) 27 (2 3 2) 9.3 2 3 2
3 3 (2 3 2) 3 3 2 3 2 3 2
2
3
4.3 3 2 2 2 3
3.2 3 2.( 3 2)
2 3 ( 3 2) 2 3 3 2 3 2
2 2
) ( 3 2).( 3 2) ( 3) 2 3 4 1
2
2 2
3 2 ( 3 2).( 3 2) :
3 2 ( 3 2).( 3 2) ( 3 2) 3 2 3 4
3 4 ( 3) 2
7 2 3
7 2 3 1
Bài 74 SGK/40
Tìm x biết:
√(2 x−1)2 = 3 |2x-1| = 3
2 3
3 4 ( 3 2).( 3 2)
A B
Trang 7- Tổ chức học sinh nhận xét bài làm
các nhóm
* Giáo dụcHS có Trách nhiệm, tinh
thần hợp tác
2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = -3 +) 2x – 1 = 3 +) 2x – 1 = -3
2x = 4 2x = -2
x = 2 x = -1 Vậy x1 = 2 ; x2 = -1
b)
5
3 √15x - √15x - 2 =
1
3 √15x ĐK : x 0
5
3 √15x - 15x
-1
3 15x = 2
1
3 √15x = 2 √15x = 6
15x = 36 x = 2,4 (TMĐK) Vậy x = 2,4
4 Củng cố : (2’)
- Cần nắm vững các định nghĩa, tính chất các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Các dạng bài tập Rút gọn biểu thức, phân tích thành nhân tử, tìm x, tính toán
5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà(5’)
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4; 5 và các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà : Bài tập 1, 2 b,d (vở bài tập ) 70,71,72,73,75 (SGK- 40, 41)
Bài tập 100, 101, 105, 107 (SBT-19, 20)
V Rút kinh nghiệm.
………
………