Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc là công ty chuyên sản xuất gạch cho nên TSCĐcủa công ty chủ yếu là: Thẻ TSCĐ lập xong phải đợc đăng ký vào sổ đăng ký TSCĐ của phòng kế toán đểtheo dõi hạch to
Trang 1TSCĐ là những t liệu sản xuất có giá trị lớn, thời gian sử dụng lâu dài chắc chắn
đem lại lợi ích cao cho doanh nghiệp TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinhdoanh, thời gian sử dụng dài và có giá trị lớn Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị haomòn và phần hao mòn này đợc dịch chuyển từng phần vào trong giá trị mới sản phẩm đ-
ợc tạo ra và trong quá trình sử dụng TSCĐ không thay đổi hình thái ban đầu
Theo chế độ kế toán hiện hành, TSCĐ phải thoả mãn 4 tiêu chuẩn sau:
+ Chắc chắn mang lại lợi trong tơng lai khi đa vào sử dụng
+ Nguyên giá của TSCĐ phải đợc xác định một cách đáng tin cậy
+ Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
+ Có giá trị lớn hơn hoặc bằng 10 triệu đồng
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc là công ty chuyên sản xuất gạch cho nên TSCĐcủa công ty chủ yếu là:
Thẻ TSCĐ lập xong phải đợc đăng ký vào sổ đăng ký TSCĐ của phòng kế toán đểtheo dõi hạch toán TSCĐ theo địa điểm sử dụng, công dụng, và nguồn hình thành củachúng
Căn cứ vào thẻ TSCĐ kế toán ghi vào sổ chi tiết TSCĐ sổ này theo dõi chi tiết chotừng TSCĐ phân theo nguồn hình thành và theo dõi tình hình khấu hao TSCĐ qua từngnăm, mỗi TSCĐ đợc ghi dòng theo thứ tự và kết cấu của TSCĐ Đối với TSCĐ từng loại
có đặc điểm kỹ thuật giống nhau và cùng mua sắm tại một thời điểm thì có thể ghi theonhóm
Trình tự, thủ tục đa TSCĐ vào sử dụng đợc biểu hiện theo sơ đồ sau:
1
Trang 2Hàng ngày căn cứ vào chứng từ tăng giảm TSCĐ kế toán ghi nhật ký chung, thẻ TSCĐsau đó căn cứ vào nhật ký chung kế toán ghi sổ cái Cuối tháng tổng hợp thẻ TSCĐ lậpbảng phân bổ khấu hao.
Khi TSCĐ tăng doanh nghiệp lập ra bản nghiệm thu TSCĐ, ban nghiệm thu cùngvới bên bàn giao TSCĐ lập biên bản giao nhận TSCĐ theo mẫu quy định cho từng TSCĐtrên cơ sở biên bản giao nhận TSCĐ kinh tế sẽ lập thẻ TSCĐ và vào sổ đăng ký TSCĐcho từng đơn vị sử dụng
Thẻ TSCĐ đợc theo dõi riêng cho từng đối tợng TSCĐ, theo mẫu thống nhất, đồngthời tập trung cho từng doanh nghiệp Kế toán theo dõi mỗi TSCĐ một hồ sơ riêng baogồm: Biên bản giao nhận TSCĐ, các hoá đơn chứng từ vận chuyển và các hồ sơ kỹ thuậtkèm theo
Các sổ sách sử dụng: Sổ sách kế toán chi tiết (sổ chi tiết số 5), sổ cái TK 221,
sổ cái TK 214, bảng phân bổ khấu hao
2
Trang 3Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ Quỳnh- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thái Thuỵ- Thái Bình
Thái Bình ngày 12 tháng 1 năm 2006
Hợp đồng mua bán Năm 2006
- Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của Hội đồng nhà nớc, nớc Cộng hoà XHCN Việt Nam, công bố ngày 29/9/1989.
- Căn cứ vào nghị định số 17 – HĐBT ngày 16/01/1990 của Hội đồng Bộ tr ởng hớng đẫn việc thi hành Pháp lệnh HĐKT.
Hôm nay, ngày 12 tháng 1 năm 2006
Bên A: Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc
Có tài khoản số: 9000211422517 Tại: Ngân hàng nông nghiệp va PT nông thôn
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ Quỳnh – Thái Thuỵ – Thái Bình
Điện thoại: 036.853524
Do ông (bà): Nguyễn Viết Xuân Chức vụ: Giám đốc Làm đai diện
Bên B: Công ty TNHH Thu Đô
Số tài khoản: 9000211522562 Tại: Ngân hàng phát triển nông thôn VN
Địa chỉ: 102 Lê Quí Đôn – Thái Bình
Điệ thoại: 036853254
Do ông (bà): Nguyễn Tiến Tùng Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc, thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: tên hàng – số l số l ợng – số l giá cả
ST
T Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Máy cẩu cái 01 200,000,00
0 200,000,000 Điều II: Bên B bán cho bên A những mặt hàng
ST
T Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
0 200,000,000
Điều III: Quy cách – số l phẩm chất
Máy cẩu chất lợng tốt
điều IV: giao nhận – số l vận chuyển bao bì, đóng gói
- Giao hàng tại kho bên A
- Cớc phí vận chuyển do bên B chịu
- Cớc phí bốc xếp do bên A chịu
- Bao bì đóng gói do bên B chịu
điều V: thanh toán – số l giá cả
- Giá cả: 200,000,000đ/chiếc cha có thuế (thuế 10%)
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
điều VI: cam kết chung
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong HĐ này Trong quátrình thực hiện nếu có khó khăn, trở ngại 2 bên phải thông báo kịp thời cho nhau bằng văn bản trớc 15 ngày để cùng giải quyết
Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho nhau phải bồi thờng vật chất chính sách, pháp luật hiện hành của Nhà nớc Nếu HĐ bị vi phạm không tự giải quyết đợc, 2 bên báo cáo TTKT Thái Bình giải quyết Hiệu lực của hợp đồng đến hết ngày 15/2/2006
3
Trang 4Hợp đồng hết hiệu lực chậm nhất 30 ngày, hai bên phải gặp nhau để thanh lý, quyết toán sòng phẳng, theo quyết định của pháp lệnh HĐKT.
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ
Thái Thuỵ- Thái Bình
Hoá đơn Giá trị gia tăng
Số: 215 Liên 2: Giao cho khách hàngNgày12 tháng 1 năm 2006
Tổng số tiền viết băng chữ: hai trăm hai mơi triệu đồng chẵn
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
Căn cứ vào Hoá đơn GTGT, kế toán lập biên bản giao nhận TSCĐ
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ Quỳnh- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thái Thuỵ- Thái Bình
Trang 5Biên bản giao nhận gồm:
Ông : Dơng Đình Quang - Phó Giám đốc Nhà máy (Trởng ban)
Ông : Nguyễn Thanh Tùng - (Đại diện bên giao)
Bà : Hoàng Thị Hạnh - (Đại diện bên nhận)
Địa điểm giao nhận : Tại Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc
Sau khi thoả thuận hai bên chúng tôi thống nhất : Bên giao TSCĐ Công ty TNHHThu Đô giao cho bên nhận Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc số hàng sau: 01 Máy cẩu chấtlợng tốt
Các chứng từ kèm theo( Phiếu nhập, Phiếu xuất )
Số lợng giao nhận thc tế: 01 máy cẩu
ST
T
Tên thiết bị, quy cáchChủng loại hàng hoá ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền01
02 -Máy cẩu-Thuế GTGT Chiếc 01 200.000.000 20.000.000200.000.000
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ Quỳnh –
Thái Thuỵ – Thái Bình
Thái Bình, ngày 12 tháng 1 năm 2006
Thẻ tài sản cố định
Số: 25Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 50 ngày 12 tháng 1 năm 2006
- Tên hàng hoá : Máy cẩu
- Nớc sản xuất : Việt Nam
Trang 6g từ
NgàyTháng
Diễn giải NG Năm hao mònGiá trị Cộng dồn
0Cộng 200.000.000
Kế Toán Trởng
( Ký, họ tên ) Thẻ TSCĐ lập xong phải đợc đăng ký vào sổ chi tiết số 5( sổ đăng ký TSCĐ theotừng nhóm TSCĐ Sổ này tập trung cho toàn Doanh nghiệp và mở theo 5 tháng trong đóghi rõ nguyên giá TSCĐ Thời gian sử dụng nguồn hình thành và mức khấu hao
*Khi đơn vị quản lý TSCĐ nhận thấy TSCĐ sử dụng đã bị h hỏng và lạc hậumuốn xin Doanh nghiệp cho phép thanh lý TSCĐ của đơn vị thì phải lập biên bản đềnghị gửi trình ban giám đốc Doanh nghiệp cùng biên bản xác định thanh lý nhận trớckhi đa ra quyết định
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ
Quỳnh-Thái Thuỵ – Quỳnh-Thái Bình
Số: 06/ QĐ - 2006 Thái Bình, ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm …
Quyết định của giám đốc
(v/v: Thanh lý TSCD)Căn cứ vào yêu cầu của công việc, cần đổi mới TSCD và tình hình hao mòn giá trị
Điều 3: Thanh lý TSCĐ theo đúng qui định hiện hành
Điều 4: Thời gian thanh lý TSCĐ là ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm … , các bên có liên quan chịutrách nhiệm thi hành quyết định này
Giám đốc Nhà máy (ký, họ tên)
Căn cứ vào quyết định của giám đốc về việc thanh lý TSCD, ban tổ chức quản lýthành lập hội đồng thanh lý ra quyết định và lập biên bản thanh lý TSCD
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ Quỳnh
Thái Thuỵ – Thái Thuỵ Thái Bình,ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm… tháng … năm …
Biên bản thanh lý TSCĐ
Căn cứ quyết định số 06/QĐ/2006 ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm … của giám đốc Công tyTNHH 27/7 Xuân Bắc về việc thanh lý một TSCĐ… tháng … năm …
6
Trang 7Mức khấu hao phải trích bình quân năm = Nguyên giáTSCĐ x
Mức khấu hao Bình quân năm
3 Kết luận của Hội đồng thanh lý:
TSCĐ đã cũ, hoạt động kém, đã hết thời gian sử dụng cần thanh lý
Khấu hao là việc tính toán, phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chiphí kinh doanh trong thời gian sử dụng của TSCĐ
2.1.Phơng pháp tính khấu hao
Việc tính khấu hao có thể tiến hành theo nhiều phơng pháp khác nhau Phơngpháp khác nhau đợc lựa chọn phải đảm bảo thu hồi vốn nhanh, đầy đủ và phù hợp vớikhả năng trang trải chi phí của doanh nghiệp Trên thực tế hiện nay phơng pháp khấuhao đều theo thời gian đợc áp dụng phổ biến
Hiện nay Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc đang áp dụng phơng pháp này, bởi vì phơngpháp này cố định khấu hao theo thời gian nên có tác dụng thúc đẩy cho công ty nângcao năng xuất sử dụng
2.2.Cách tính khấu hao của phơng pháp này nh sau
3.Bảng phân bổ và tính khấu hao TSCĐ.
Cơ sở lập bảng phân bổ: Căn cứ vào chứng từ tăng giảm TSCĐ tháng trớc và tỷ lệkhấu hao của từng tài sản, đồng thời phải căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao tháng tr ớc
và các chứng từ tăng giảm trong tháng
Trích bản phân bổ khấu hao tháng 1 năm 2006.
Bảng tính khấu hao
7
Trang 8Stt Tên TS Mã TS Ngày số kỳ KH Nguyên giá Gt KH kỳ Gt đã KH Gt còn lại
16 Đờng dây cao thế TS 02 1/8/05 77 295.290.600 2.460.755 142.723.790 152.566.810
17 Dây chuyền mài
Trang 9Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ - BTC
PN01 01/01/2006 Mua nguyên vật liệu của HTX Thụy Xuân x 1 1521 1111 5,000,000 5,000,000
026589 01/01/2006 Thuế GTGT đầu vào x 2 1331 1111 500,000 500,000 PN02 01/02/2006 Mua NVL của HTX Đông Hng x 3 1521 3311 4,500,000 4,500,000
052849 01/02/2006 Thuế GTGT đầu vào x 4 1331 3311 450,000 450,000 PX01 01/03/2006 Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm x 5 621 1521 11,000,000 11,000,000 PN03 01/04/2006 Mua NVL của HTX Hng Hà x 6 1521 1111 3,500,000 3,500,000
05287 01/04/2006 Thuế GTGT đầu vào x 7 1331 1111 350,000 350,000 PT01 01/05/2006 Rút tiền gửi ngân hàng về quỷ tiền mặt x 8 1111 1121 200,000,000 200,000,000 PC01 01/06/2006 Thanh toán tiền hàng cho HTX Thụy Xuân x 9 3311 1111 40,000,000 40,000,000 PT02 01/07/2006 Đại lý Thanh Hoa thanh toán tiền hàng x 10 1111 1311 20,000,000 20,000,000 PX02 01/08/2006 Xuất NVL sản xuất sản phẩm x 11 621 1521 6,600,000 6,600,000 PX03 01/09/2006 Xuất NVL cho sản xuất x 12 621 1521 7,700,000 7,700,000 PX04 01/10/2006 Bán xi măng cho Đại lý Thanh Hoa x 13 632 1561 7,000,000 7,000,000 PT03 01/10/2006 Bán xi măng cho Đại lý Thanh Hoa x 14 1111 5111 8,800,000 8,800,000
025458 01/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 15 1111 33311 880,000 880,000 PX05 01/11/2006 Bán sắt cho đại lý vật liệu xây dựng Hòa Phát x 16 632 1561 12,000,000 12,000,000 GBC 01 01/11/2006 Bán sắt cho đại lý vật liệu xây dựng Hòa Phát x 17 1121 5111 14,250,000 14,250,000
058974 01/11/2006 Thuế GTGT đầu ra x 18 1121 33311 142,500 142,500
PN 05 01/12/2006 Mua Máy cẩu của Công ty TNHH Thu Đô x 19 2113 1111 200,000,000 200,000,000
0255988 01/12/2006 Thuế GTGT đầu vào x 20 1331 1111 20,000,000 20,000,000 PC02 01/12/2006 Chi phí lắp đặt chạy thử x 21 2113 1111 12,000,000 12,000,000
588712 01/12/2006 Thuế GTGT đầu vào x 22 1331 1111 1,200,000 1,200,000
9
Trang 1001/12/2006 Tài sản đợc đầu t bằng quỹ đầu t PT x 23 414 411 212,000,000 212,000,000 TL01 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả CBCNV trong kỳ x 24 622 334 40,000,000 40,000,000 TL02 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả CBCNV trong kỳ x 25 622 334 50,000,000 50,000,000 TL03 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả cho bộ phận QLPX x 26 6271 334 6,000,000 6,000,000 TL03 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả cho bộ phận QLPX x 27 6271 334 7,500,000 7,500,000 TL04 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả cho bộ phận bàn hàng x 28 6411 334 12,400,000 12,400,000 TL05 01/15/2006 Tính số tiền lơng phải trả cho bộ phận QLDN x 29 6421 334 15,600,000 15,600,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho CN SXSP loại 1 x 30 622 3383 6,800,000 6,800,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho CN SXSP loại 2 x 31 622 3383 8,500,000 8,500,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho SX chung x 32 6271 3383 1,020,000 1,020,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho SX chung x 33 6271 3383 1,275,000 1,275,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho bộ phận bán hàng x 34 6411 3383 2,108,000 2,108,000 BH01 01/15/2006 Trích BHXH cho bộ phận QLDN x 35 6421 3383 2,652,000 2,652,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho CNSX SP x 36 622 3382 400,000 400,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho CNSX SP x 37 622 3382 500,000 500,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho SX chung x 38 6271 3382 60,000 60,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho SX chung x 39 6271 3382 75,000 75,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho bộ phận bán hàng x 40 6411 3382 124,000 124,000 KP01 01/15/2006 Trích KPCĐ cho bộ phận QLDN x 41 6411 3382 156,000 156,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho CN SX SP loại 1 x 42 622 3384 400,000 400,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho CNSX SP loại 2 x 43 622 3384 500,000 500,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho CNSX SP chung x 44 6271 3384 60,000 60,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho CNSX SP chung x 45 6271 3384 75,000 75,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho bộ phận Bán hàng x 46 6411 3384 124,000 124,000 YT01 01/15/2006 Trích BHYT cho bộ phận QLDN x 47 6411 3384 156,000 156,000
BH 01/15/2006 Trích BHXH cho CBCNV x 48 334 3383 6,575,000 6,575,000
BH 01/15/2006 Trích BHYT cho CBCNV x 49 334 3382 1,315,000 1,315,000 KH01 01/18/2006 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận SX x 50 6274 2141 1,666,667 1,666,667 KH01 01/18/2006 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận SX x 51 6274 2141 4,166,667 4,166,667 PC03 01/20/2006 Thanh toán tiền nợ nớc ở bộ phận SX x 52 6278 1111 5,490,000 5,490,000
578953 01/20/2006 Thuế GTGT x 53 1331 1111 549,000 549,000
10
Trang 11KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 1 x 54 154 621 18,700,000 18,700,000 KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 1 x 55 154 622 48,100,000 48,100,000 KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 1 x 56 154 6271 7,140,000 7,140,000 KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 2 x 57 154 621 6,600,000 6,600,000 KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 2 x 58 154 622 59,000,000 59,000,000 KC01 01/20/2006 Kết chuyển chi phí SX gạch loại 2 x 59 154 6271 8,925,000 8,925,000 NK01 01/21/2006 Nhập kho thành phẩm gạch loại 1 x 60 155 154 111,000,000 111,000,000 NK01 01/21/2006 Nhập kho thành phẩm gạch loại 2 x 61 155 154 79,040,000 79,040,000 PX06 01/22/2006 Xuất bán SP cho CTy Vĩnh Thọ x 62 632 155 54,000,000 54,000,000 PT04 01/22/2006 Xuất bán SP cho CTy Vĩnh Thọ x 63 1111 5112 66,000,000 66,000,000
955659 01/22/2006 Thuế GTGT đầu ra x 64 1111 33311 6,600,000 6,600,000 PX07 01/23/2006 Xuất bán SP cho Đại lý vật liệu XD Hòa Phát x 65 632 155 60,000,000 60,000,000 PT05 01/23/2006 Xuất bán SP cho Đại lý vật liệu XD Hòa Phát x 66 1111 5112 76,000,000 76,000,000
548978 01/23/2006 Thuế GTGT đầu ra x 67 1111 33311 7,600,000 7,600,000 PX08 01/24/2006 Xuất bán SP cho công ty XD cầu đờng x 68 632 155 134,300,000 134,300,000 PX08 01/24/2006 Xuất bán SP cho công ty XD cầu đờng x 69 1311 5112 169,000,000 169,000,000 PX08 01/24/2006 Thuế GTGT đầu ra x 70 1311 33311 16,900,000 16,900,000 PX09 01/25/2006 Bán SP cho đại lý Thanh Hoa x 71 632 155 53,590,000 53,590,000 PT06 01/25/2006 Bán SP cho đại lý Thanh Hoa x 72 1111 5112 63,400,000 63,400,000
455154 01/25/2006 Thuế GTGT đầu ra x 73 1111 33311 6,340,000 6,340,000 PC04 01/26/2006 Trả lơng cho CBCNV x 74 334 1111 123,610,000 123,610,000 KCT01 01/26/2006 Kết chuyển thuế x 75 33311 1331 23,049,000 23,049,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển lãi HĐKD x 76 911 421 43,240,000 43,240,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển doanh thu bán hàng hoá x 77 5111 911 23,050,000 23,050,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển doanh thu bán các thành phẩm x 78 5112 911 374,400,000 374,400,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển CP SXC khấu hao TSCĐ x 79 154 6274 1,666,667 1,666,667 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển CP SXC khấu hao TSCĐ x 80 154 6274 4,166,667 4,166,667 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển CP SXC khác x 81 154 6278 5,490,000 5,490,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển giá vốn hàng bán XĐKQ x 82 911 632 320,890,000 320,890,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển chi phí bán hàng nhân công x 83 911 6411 15,068,000 15,068,000 KCT1 01/31/2006 Kết chuyển chi phí quản lý nhân viên x 84 911 6421 18,252,000 18,252,000
11
Trang 12KCT 01/31/2006 ThuÕ thu nhËp DN ph¶i nép x 85 821 3334 12,107,200 12,107,200 KCL 01/31/2006 KÕt chuyÓn l·i sau thuÕ x 86 911 4212 31,132,800 31,132,800
Céng ph¸t sinh 3,012,477,168 3,012,477,168
Ngµy : / /
12
Trang 13C«ng ty TNHH 27/7 Xu©n B¾c Ban hµnh theo Q§ sè: 15/2006/Q§ - BTC
C«ng ty TNHH 27/7 Xu©n B¾c Ban hµnh theo Q§ sè: 15/2006/Q§ - BTC
Ngµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006 cña Bé Trëng BTC
13
Trang 14Sổ cái tài khoản: 214 - HAO Mòn Tài sản cố định
KH01 18/01/2006 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận SX 11 50 6274 1,666,667
KH01 18/01/2006 Trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận SX 11 51 6274 4,166,667
Trang 15Ghi tăng tài sản cố định Khấu hao TSCĐ giảm TSCĐ
thúc
Tỷ lệ
%
Mức khấu hao
Luỹ kế Năm GT còn lại Tháng Luỹ kế tháng
Trang 16III.Kế toán Nguyên vật liệu – số l CCDC
1.Nội dung, nhiệm vụ của kế toán NVL, CCDC.
1.1 Nội dung:
Nguyên vật liệu là đối tợng lao động chúng dự trữ cho quá trình sản xuấtsản phẩm Khi tham gia vào quá trình sản xuất chúng bị biến đổi biến dạng sovới hình thái hiện trạng ban đầu, chúng cấu tạo nên sản phẩm đợc sản xuất
Công cụ dụng cụ là t liệu lao động do không đủ điều kiện để trở thànhTSCĐ vì thiếu một trong hai điều kiện hoặc là giá trị lớn, hoặc thời gian sử dụnglâu dài
1.2 Nhiệm vụ của kế toán
Ghi chép phản ánh đầy đủ kịp thời số hiện có và tình hình luân chuyển củavật liệu, công cụ dụng cụ cả về mặt giá trị và hiện vật
Kiểm tra tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch về mua vật liệu, công
cụ dụng cụ, kế hoạch cho sản xuất, kế hoạch cho bán
Tổ chức kế toán phù hợp với phơng pháp kế toán hàng tồn kho, cung cấpthông tin phục vụ cho việc lập báo cáo tài chính và phân tích hoạt đông kinhdoanh
2 Phân loại và đánh giá nvl, ccdc.
2.1 Phân loại NVL, CCDC
Trong các doanh nghiệp do đặc điểm tính chất sản xuât sản phẩm khácnhau do vậy doanh nghiệp sử dụng các loại vật liệu dụng cụ là việc nghiên cứusắp xếp các loạitheo từng nội dung công dụng tính chất thơng phẩm của chúngnhằm phục vụ cho yêu cầu quản trị của doanh nghiệp
2.2 Phân loại nguyên vật liệu:
- Vật liệu chính là loại vật liệu cấu thành nên thực thể chính của sảnphẩm, nó chiếm một tỷ trọng rất lớn về giá trị
- Vật liệu phụ là loại làm tăng chất lợng của sản phẩm, làm hoàn chỉnhsản phẩm
- Nhiên liệu phục vụ cho công nghệ sản xuất sản phẩm, cho vận tảI, chochạy máy
- Phụ tùng thay thế là những chi tiết phụ tùng cảu máy móc thiết bị , phục
vụ cho việc thay thế
- Các loại vật liệu khác nh phế liệu, vật liệu đặc biệt
2.3 Phân loại công cụ dụng cụ:
* Căn cứ vào phân bổ chi phí thì CCDC đợc chia làm 2 loại:
+ CCDC thuộc loại phân bổ một lần( phân bổ 100% giá trị)
+ CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần
* Căn cứ vào nội dung của CCDC:
+ Các lán trại tạm thời: đà, giáo, cốp pha… tháng … năm …
+ Bao bì tính giá riêng dùng để vận chuyển bảo quản hàng hoá
+ Đồ dùng bằng thuỷ tinh sành sứ… tháng … năm …
+ Quần áo bảo hộ lao động… tháng … năm …
3 Đánh giá NVL, CCDC
3.1 Đối với NVL, CCDC nhập kho
Khi nhập kho NVL, CCDC kế toán phảI xác định trị giá thực tế của chúng
để nhập kho Tuy nhiên, căn cứ vào từng nguyên nhân nhập khác nhau mà ta cócác cách tính khác nhau để xác định trị giá hàng nhập kho
- Nếu nhập kho do mua ngoài:
- Nếu nhập kho do doanh nghiệp tự sản xuất:
Trị giá
hàng
Giá muaghi trênhoá đơn
Chi phí vận chuyển bốc
dỡ bảo quản
Trị giá
hàngnhập kho
Chi phínhân côngtrực tiếp
Chi phísản xuấtchung
16
Trang 17- Nếu nhập kho do thuê ngoài ra công chế biến:
3.2 Đối với NVL, CCDC xuất kho
Căn cứ vào đặc diểm tính chất của vật liệu, dụng cụ hàng hoá mà ta có thể
áp dụng một trong những phơng pháp xuất kho sau:
- Phơng pháp nhập trớc xuất trớc
- Phơng pháp nhập sau xuất trớc
- Phơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
Trị giá xuất kho = Số lợng xuất kho x Giá bình quân
- Phơng pháp giá đơn vị bình quân cuối kỳ trớc
- Phơng pháp giá đích danh
- Phơng pháp giá hạch toán
Trị
giá xuất kho = Số lợng xuất kho x Giá hạch toán x H
4 Phơng pháp kế toán chi tiết vl, ccdc
DN sử dụng phơng pháp thẻ song song
ở kho: Việc ghi chép tình hình nhập – xuát – tồn do thủ kho tiến hành
trên thẻ kho và chỉ ghi theo chỉ tiêu số lợng Cuối ngày tính ra số tồn kho ghi vàothẻ kho, định kỳ Thủ kho gửi lên cho phòng kế toán các chứn từ nhập xuất đã đ-
ợc phân loại theo từng thứ vật liệu, công cụ dụng cụ
ở phòng kế toán: Kế toán sử dụng sổ kế toán chi tiết để ghi chép tình
hình nhập xuất tồn theo chỉ tiêu hiện vật và giá trị, cuối tháng kế toán cộng sổchi tiết và tiến hành kiểm tra đối chiếu với thẻ kho
Sơ đồ hạch toán chi tiết VL, CCDC theo phơng pháp thẻ song song:
Trị giá
hàng
nhập kho
Chi phíNVL trựctiếp
Chi phíthuê giacông
Chi phí vậnchuyển bảoquản 2 chiều
Trị giá thực tếtồn kho đầu kỳ nhập kho trong kỳTrị giá thực tế
Hệ số giá
(H)
Trị giá hạchtoán tồn kho
đầu kỳ
Trị giá hạchtoán nhập khotrong kỳ
Trang 18Ưu nhợc điểm của phơng pháp thẻ song song:
+ Ưu điểm: Ghi chép đơn giản, dễ kiểm tra đối chiếu
+ Nhợc điểm: Việc ghi chép giữa kho và phong kế toán còn trùng lặp về chỉ tiêu
số lợng, hơn nữa việc kiểm tra đối chiếu chủ yếu tiến hành vào cuối tháng do vậyhan chế chức năng của kiểm tra kế toán
Phơng pháp này áp dụng thích hợp trong các doanh nghiệp có ít chủngloại VL, CCDC Khối lợng các nghiệp vụ chứng từ nhập xuất ít không thờngxuyên
5 Kế toán tổng hợp nhập xuất CCDC - vật liệu.
Kế toán sử dụng chứng từ kế toán N-X-VL nh sau:
- Hợp đồng kinh tế
- Hoá đơn GTGT
- Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
- Biên bản kiểm nghiệm
- Phiếu chi, phiếu thu
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Số:… tháng … năm …
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ
Quỳnh-Thái Thuỵ – Quỳnh-Thái Bình
Phiếu nhập kho TK Nợ: 152
Ngày 01 tháng 01 năm 2006 TK có:111
Ngời giao hàng: Vũ Văn Nam
Đơn vị: HTX Thuỵ Xuân
Địa chỉ: Thuỵ Xuân – Thái Bình
Nội dung: Mua NVL
18
Trang 19Ngày 01 tháng 01 năm2006.
Ngời giao hàng Phụ trách nhập hàng Ngời nhận hàng Thủ kho ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Số:… tháng … năm …
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ
Quỳnh-Thái Thuỵ – Quỳnh-Thái Bình
Biên bản kiểm nghiệm
chứng từ
Thựcnhập
Đúngquy cách
Không
đúng quycách
Phiếu chi
Ngày 06 tháng 01năm 2006.
Họ và tên ngời nhận tiền: Mai Văn Chung
Địa chỉ: HTX Thuỵ Xuân
Nội dung: Thanh toán tiền hàng
19
Trang 20Số tiền: 40,000,000 (Viết bằng chữ): Bốn mơi triệu đồng chẵn
Đã nhận đủ số tiền: Bốn mơi triệu đồng chẵn
Kèm theo: 01 chứng từ gốc
Ngày 06 tháng 01 năm 2006
Giám đốc KT trởng Thủ quỹ Ngời lập phiếu Ngời nhận tiền (ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Số: 01
Địa chỉ: Kha lí – Thuỵ
Quỳnh-Thái Thuỵ – Quỳnh-Thái Bình
Phiếu Xuất kho TK Nợ: 621
Ngày 03 tháng 01 năm 2006 TK có: 152
Ngời nhận hàng: Bùi Trung Dũng
Đơn vị(bộ phận): Sản xuất
Lý do xuất kho: Xuất NVL sản xuất sản phẩm
Xuất tại kho: Số 02 Địa điểm: Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc
Ngày 03 tháng 01 năm 2006.
Ngời lập phiếu Ngời nhận hàng Thủ kho KT trởng Thủ trởng đơn vị ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc Quyển số : 01
Phiếu Thu
Ngày 05 tháng 01năm 2006
Họ và tên ngời nộp tiền: Vũ Thị Mai
Địa chỉ: Công ty TNHH 27/7 Xuân Bắc
Nội dung: Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt
Số tiền: 200,000,000 (Viết bằng chữ): Hai trăm triệu đồng chẵn
Đã nhận đủ số tiền: Hai trăm triệu đồng chẵn
20
Trang 21B¶ng kª xuÊt VT theo s¶n phÈm - G¹ch x©y dùng lo¹i 1