- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm, sơ đồ tư duy - Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏib. Bài mới:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 15.5.2020
Ngày giảng:18.5.2020
Tiết 49
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS tự đánh giá được khả năng tiếp thu kiến thức của bản thân thông qua việc giải bài tập
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán: lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính X¯ ,
tìm mốt của dấu hiệu
3 Tư duy:
- Rèn cho HS tư duy lô gic, tổng hợp.
4 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, trung thực, tự giác cho HS
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Đề kiểm tra
2 HS: Thước thẳng, ôn tập chương III
III ĐỀ KIỂM TRA:
1 Ổn định lớp:
2 Ma trận đề KT: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
T L
1.Thu
thập số
liệu
thống
kê, tần
số
Dựa vào bảng
số liệu thống kê
ban đầu biết
được dấu hiệu
thống kê ,số
đơn vị điều
tra,số các giá trị
khác nhau, tần
số
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
T L
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
4(C1,2,3,4
)
2,0đ
20%
4
2,0đ
20%
2.Bảng
“ tần
số”, số
trung
bình
cộng,
mốt
của
dấu
hiệu
Xác định được
mốt của dấu
hiệu
Lập được bảng tần
số và nêu được nhận xét Tìm và xác định được các giá trị có cùng “tần số
Tính được số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
Hiểu được tổng tần số
và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để tìm tần số của giá trị
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
1(C5)
0,5đ
5%
1(C6 )
0,5đ
0,5%
4(C1a,2abc )
3,0đ
30%
2(C2d,e )
1,5đ
15%
1
1,0
đ
10
%
9 6,5đ 65%
3.Biểu
đồ
đoạn
thẳng.
Vận dụng được cách vẽ biểu đồ, vẽ được biểu đồ đoạn thẳng và nêu đc nhận xét
Số câu
Số
điểm
1
1,5đ
1
1,5đ
Trang 3Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
T L
TScâu
TSđiể
m
Tỉ lệ %
5
2,5đ
25%
5 3,5đ 35%
3 3,0đ 30%
1 1,0đ 10%
14 10đ 100
%
3 Đề bài
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng.0,5.điểm)
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1 Dấu hiệu điều tra ở đây là:
B Điểm kiểm tra của mỗi học sinh
C Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh
D Điểm kiểm tra môn toán
Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
Câu 3 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 4 Tần số của điểm số thấp nhất là:
Trang 4O 2 3 4 5 7 8 9 10
1 2 4
6 7 8
x n
Câu 5 Mốt của dấu hiệu là:
Câu 6 Số trung bình cộng là:
A 7,55 B.7,65 C 7,82 D 8,25
II Tự luận (7,0 điểm)
Câu1 (3,0 điểm).Thời gian giải một bài toán của các học sinh trong lớp 7A được ghi
trong bảng sau:
a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét về giá trị của dấu hiệu
Câu 2 (3,0điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn Vật lí (theo thang điểm
10) của học sinh lớp 7A như sau:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? b) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
Trang 5c) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10).
d)Tính số trung bình cộng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
e) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3 (1,0 điểm).Điểm kiểm tra 45 phút môn Toán của một số học sinh được ghi lại ở
bảng “tần số” sau:
Biết điểm trung bình cộng bằng 7 Hãy tìm giá trị của a
-Hết -4 Đáp án – Biểu điểm
I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng0,5điểm
II Phần tự luận: (7,0điểm)
Câu 1
( 3điểm)
1,0 0,5
ứng
-Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 2, thời gian làm bài nhiều nhất
là 9
- Có 30 giá trị nhưng chỉ có 8 giá trị khác nhau của dấu hiệu
1,0
0,5
Trang 6- Có 1 bạn làm bài trong khoảng thời gian 2’, nhưng lại có 6 bạn làm bài trong khoảng thời gian 7’
- Các bạn làm bài trong khoảng thời gian từ 6’đến 8’ là chiếm đa số
Câu 2
( 3,0điểm)
Câu 3
( 1,0
điểm)
5 2 6 9 2 10 1
6,8
a a
38 6
6,8 5
a a
38 + 6.a = 34 +6,8 a a = 5
0, 5
0, 5
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 16.5.2020
Ngày giảng: 23.5.2020
Tiết 58
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản của chương: đơn thức, đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến
Trang 72 Kỹ năng:
-HS có kỹ năng: tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích hai đơn thức, tìm bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến
3 Tư duy:
-Rèn luyện tư duy tổng hợp kiến thức
4 Thái độ:
-Cần cù, chịu khó, có ý thức ôn tập
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính, máy chiếu
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm, sơ đồ tư duy
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
a Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản của chương: đơn thức, đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến.
b Thời gian: 14 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
d Cách thức thực hiện:
-GV đưa ra hệ sơ đồ hệ thống kiến thức
chương
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Đa thức
Đa thức nhiều biến Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng
các
đơn
Thức
đồng
dạng
Trừ các đơn Thức đồng dạng
Thu
gọn
(Nhân)
đơn
thức Cộng
hai
đa thức
Trừ hai
đa thức
Cộng hai
đa thức một biến
Trừ hai
đa thức một biến
Nghiệm của
đa thức một biến
CHƯƠNG IV
Bậc
Thu gọn
Sắp xếp
đa thức một biến
+Đơn thức là gì?
I Lý thuyết.
1 Đơn thức -Đơn thức là một BTĐS chỉ gồm một số, một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Ví dụ: 2x2y ; -5xy3
2 Đơn thức đồng dạng
-Là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Ví dụ: 3x2y3 và -7x2y3
3 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
*Qui tắc: Để cộng, trừ hai đơn thức đồng
dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau
Trang 8+Viết một BTĐS là đơn thức của hai biến
x, y?
+Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho
ví dụ?
+Phát biểu qui tắc cộng, trừ đơn thức đồng
dạng?
-HS trả lời và thực hiện phép tính
Gv đưa ra 7 câu hỏi trắc nghiệm , yêu cầu
hs quan sát và trả lời
Câu 5: B c c a đa th c: ậc của đa thức: ủa đa thức: ức:
5x4 y + 6x2 y2 + 5y8 + 1 - 5y8
là:
Câu 6 : H s cao nh t c a đa th c ệ số cao nhất của đa thức ố cao nhất của đa thức ất của đa thức ủa đa thức: ức:
P(x) = 11 – 2 x3 + 7 x2 + 5x là:
A 11 B -2 C 7 D 5
Câu 7: x = -2 là m t nghi m c a đa th cột nghiệm của đa thức ệ số cao nhất của đa thức ủa đa thức: ức:
nào sau đây?
A x 2+ 4 B x 2– 4
C x – 2 D 4x + 2
và giữ nguyên phần biến
Ví dụ: 3x2y3 + (-7x2y3) = -4 x2y3 2xy2 - 8 xy2 = -6 xy2 6x5y2 -3 x5y2-2 x5y2 = x5y2
4 Nghiệm của đa thức P(x)
* Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 1:Trong các bi u th c đ i s sau, ểu thức đại số sau, ức: ại số sau, ố cao nhất của đa thức
bi u th c nào là đ n th c?ểu thức đại số sau, ức: ơn thức? ức:
C.x + 1 D.(x – 1)(x+2) Câu 2 : B c c a đ n th c ậc của đa thức: ủa đa thức: ơn thức? ức: 2x y xy2 22
là: A 7 B 8 C 9
D 10 Câu 3: K t qu c a phép thu g n đ n ết quả của phép thu gọn đơn ả của phép thu gọn đơn ủa đa thức: ọn đơn ơn thức?
th c:ức: 5a2
b(-2ab2) là:
A -10 a3b3 B 10 a3b3
C -10 a2b2
D M t k t qu ột nghiệm của đa thức ết quả của phép thu gọn đơn ả của phép thu gọn đơn khác
Câu 4: Đ n th c -2xơn thức? ức: 2
y đ ng d ng v i ồng dạng với ại số sau, ới
đ n th c nào sau đây?ơn thức? ức:
A -2xy2 B -2xy
Hoạt động 2: Luyện tập về đơn thức - đa thức.
a Mục tiêu: HS có kỹ năng: tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích hai đơn thức, tìm bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến.
b Thời gian: 20 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
d Cách thức thực hiện:
*Bài tập 59 (SGK- 49)
-GV chiếu bài tập, cho lớp hoạt động
nhóm bàn
Gọi đại diện một nhóm nêu cách tính
tích hai đơn thức
-HS nêu: Nhân các hệ số với nhau,
II Bài tập
Bài tập 59 (SGK- 49)
Trang 9nhân các lũy thừa cùng cơ số với
nhau
-HS làm nhóm bàn, đại diện các
nhóm lên điền vào bảng phụ, nhận xét
KQ
-GV yêu cầu thêm: Tìm hệ số và bậc
của các đơn thức tích tìm được
-HS trả lời
-GV chốt lại: bậc của đơn thức là
tổng số mũ của các biến có trong đơn
thức.
*Bài tập 62 (SGK- 50)
Gv chiếu bài tập hs đọc yêu cầu và
làm bài
Gọi hai HS lên bảng làm câu a
Câu b và c cho hs hoạt động nhóm
N1: P(x)+ Q(x)
N2: P(x)- Q(x)
N3: c)
Gọi hai đại diện 3 nhómlên bảng trình
bày
-Gv Cho nhận xét và chữa bài
? x= a là nghiệm của đa thức P(x) khi
nào?
-HS: x = a là nghiệm của đa thức
P(x) khi P(a) = 0 (giá trị của đa thức
tại a bằng 0 )
Bài 63 (trang 50 SGK):
Gv chi u bài t p yêu c u hs đ cết quả của phép thu gọn đơn ậc của đa thức: ầu hs đọc ọn đơn
bài
Yêu c u hs ho t đ ng cá nhânầu hs đọc ại số sau, ột nghiệm của đa thức
Sau đó g i l n lọn đơn ầu hs đọc ượt các em lênt các em lên
b ng trình bàyả của phép thu gọn đơn
Bài tập 62 (SGK- 50)
a) P( x )=x
5 +7 x 4 −9 x 3 −2 x 2
− 1
4x
Q( x )=−x5
+5 x4 −2 x 3
+4 x2 -1
4 b) P( x )=x
5 +7 x4−9 x3−2 x2− 1
4x Q( x )=−x
5 +5 x4 −2 x 3
+4 x2 -1
4 P(x)
+Q(x)= 12 x
4 −11x3+2 x2− 1
4x−
1 4
P( x )=x5 +7 x 4 −9 x 3 −2 x 2
− 1
4x
Q( x )=−x5+5 x4−2 x3+4 x2 -1
4 P(x)- Q(x =2 x
5 +2 x4−7 x3−6 x2− 1
4 x+
1 4 a) Ta có : P(0) = 0; Q(0) =
1 4 chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 63 (trang 50 SGK):
a) M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
= (2x4 – x4) + (5x3 – x3 – 4x3) + (– x2 + 3x2) + 1
= x4 + 0 + 2x2 + 1
Trang 10Gv cho nh n xét và ch a bàiậc của đa thức: ữa bài
Ch t l i cách làmố cao nhất của đa thức ại số sau,
= x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1+2.1+1 = 1 + 2 + 1 = 4 M(–1) = (–1)4 + 2(–1)2 +1 = 1+ 2.1 + 1 = 1 +2 +1 = 4 c) Ta có : M(x) = x4 + 2x2 + 1 V i m i s th c x ta luôn có xới ọn đơn ố cao nhất của đa thức ực x ta luôn có x 4 ≥ 0; x2 ≥ 0 ⇒ M(x) =x4 + 2x2 + 1 ≥ 0 + 0 + 1 = 1 > 0 V y không th t n t i m t s th c x = aậc của đa thức: ểu thức đại số sau, ồng dạng với ại số sau, ột nghiệm của đa thức ố cao nhất của đa thức ực x ta luôn có x đ M(a) = 0 nên đa th c M(x) vô nghi m.ểu thức đại số sau, ức: ệ số cao nhất của đa thức 4 Củng cố: (3’) -Qua tiết học ta đã ôn tập các kiến thức nào? Cho HS khái quát lại các kiến thức vận dụng trong bài (Đơn thức đồng dạng, cộng (trừ) đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, sắp xếp đa thức, cộng, trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến) 5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5’) -Ôn tập kỹ các nội dung đã học, ôn tập về đa thúc, đa thức một biến -Làm bài tập 61,64; 65 SGK – 50-51 -Chuẩn bị giờ sau kiểm tra chương V RÚT KINH NGHIỆM: ……… ………
………
………
………
Trang 13Ngày soạn:8.5.2020
Ngày giảng:11.5.2020
Tiết 56.
§8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN- LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -HS hiểu được cách cộng, trừ hai đa thức một biến.
Trang 142 Kỹ năng: -Biết cộng, trừ hai đa thức một biến theo hai cách.
3 Tư duy: - Rèn cho HS tư duy nhận biết, khái quát hóa.
4 Thái độ: -Rèn cho HS tính linh hoạt, nhanh nhẹn, cẩn thận
5 Năng lực cần đạt: - Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải
toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính, máy chiếu
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
? Nêu cách cộng, trừ hai đa thức đã học?
*ĐVĐ: Ngoài cách cộng hai đa thức đã học nêu trên, để cộng hai đa thức một biến ta còn có thể làm như thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức một biến
a Mục tiêu: HS hiểu được cách cộng hai đa thức một biến theo hai cách
b Thời gian: 10 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm.
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm
d Cách thức thực hiện:
- GV nêu ví dụ tr44-SGK
? Để cộng hai đa thức trên ta làm thế
nào?
-HS nêu các bước thực hiện Một HS
lên bảng làm, lớp cùng làm
-GV:Ta đã biết cách cộng hai đa thức
như §6.Ngoài cách cộng trên ta còn
có thể thực hiện phép cộng hai đa
thức như sau
-GV hướng dẫn cách làm Lưu ý HS
viết các đơn thức đồng dạng ở cùng
một cột, nếu khuyết bậc phải để trống
theo cột dọc, thực hiện phép cộng
theo cột dọc
-HS theo dõi và ghi bài
-GV yêu cầu HS làm bài tập 44 (phần
P(x) + Q(x)
-HS làm theo nhóm
1 Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: (SGK – 44)
Cách 1: Cộng hai đa thức như đã học.
P(x) + Q(x) = (2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 –x – 1) + (- x 4 + x 3 + 5x + 2) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 –x – 1 - x 4 + x 3 + 5x + 2 = 2x 5 + (5x 4 - x 4 ) + (– x 3 + x 3 ) + x 2 +(–x + 5x) + (
-1 + 2) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1
Cách 2:
P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 +
Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2 P(x)+Q(x)= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1
Bài tập 44/sgk
Cách 1:
P( x )+Q( x)=(−5 x3−1
3+8 x
4
+x2)+
+(x2−5 x−2 x3+x4−2
3)
Trang 15Nhóm 1,2 : làm cách 1
Nhóm 3,4: Làm cách 2,
Gọi 2hai em lên bảng làm theo hai
cách
Nhận xét kết quả
=−5 x3− 1
3+8 x
4 +x2+x2−5 x−2 x3+x4− 2
3
¿9 x4−7 x3+2 x2−5 x−1
Cách 2:
P( x)=8 x4−5 x3+x2 -1
3
Q( x )=x4−2 x3+x2−5 x−2
3
= 9 x4−7 x3+2 x2−5 x−1
Hoạt động 2: Trừ hai đa thức một biến
a Mục tiêu: HS hiểu được cách trừ hai đa thức một biến
b Thời gian: 10 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm.
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm
d Cách thức thực hiện:
- GV nêu ví dụ tr44-SGK, tương tự
như cách cộng hai đa thức ta cũng có
thể trừ hai đa thức theo hai cách nêu
trên
-GV hướng dẫn cách làm Lưu ý HS
khi trừ hai đơn thức đồng dạng chú ý
về dấu, gọi 2HS lên bảng làm theo hai
cách
- HS làm cá nhân và nhận xét bài của
bạn
-GV hướng dẫn các HS yếu và chậm
cách làm
-HS theo dõi và chữa bài
Từ các ví dụ và bài tập trên cho HS rút
ra nhận xét: Để cộng hay trừ hai đa
thức một biến ta làm thế nào?
-HS nêu chú ý
-GV cho HS thực hiện ?1
GV yêu cầu Hs làm theo nhóm bàn
2 Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: SGK- 44
Cách 1: Trừ hai đa thức như đã học
P(x) - Q(x) =(2x5 + 5x4 – x3 + x2 –x – 1)
- (- x4 + x3 + 5x + 2) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 –x – 1 + x4
- x3 - 5x – 2 = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 _
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x)= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2- 6x – 3
*Chú ý: SGk- 45
?1: