1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 164,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm, sơ đồ tư duy - Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏib. Bài mới:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15.5.2020

Ngày giảng:18.5.2020

Tiết 49

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS tự đánh giá được khả năng tiếp thu kiến thức của bản thân thông qua việc giải bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải toán: lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính X¯ ,

tìm mốt của dấu hiệu

3 Tư duy:

- Rèn cho HS tư duy lô gic, tổng hợp.

4 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, trung thực, tự giác cho HS

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Đề kiểm tra

2 HS: Thước thẳng, ôn tập chương III

III ĐỀ KIỂM TRA:

1 Ổn định lớp:

2 Ma trận đề KT: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

T L

1.Thu

thập số

liệu

thống

kê, tần

số

Dựa vào bảng

số liệu thống kê

ban đầu biết

được dấu hiệu

thống kê ,số

đơn vị điều

tra,số các giá trị

khác nhau, tần

số

Trang 2

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

T L

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

4(C1,2,3,4

)

2,0đ

20%

4

2,0đ

20%

2.Bảng

“ tần

số”, số

trung

bình

cộng,

mốt

của

dấu

hiệu

Xác định được

mốt của dấu

hiệu

Lập được bảng tần

số và nêu được nhận xét Tìm và xác định được các giá trị có cùng “tần số

Tính được số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Hiểu được tổng tần số

và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để tìm tần số của giá trị

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

1(C5)

0,5đ

5%

1(C6 )

0,5đ

0,5%

4(C1a,2abc )

3,0đ

30%

2(C2d,e )

1,5đ

15%

1

1,0

đ

10

%

9 6,5đ 65%

3.Biểu

đồ

đoạn

thẳng.

Vận dụng được cách vẽ biểu đồ, vẽ được biểu đồ đoạn thẳng và nêu đc nhận xét

Số câu

Số

điểm

1

1,5đ

1

1,5đ

Trang 3

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

T L

TScâu

TSđiể

m

Tỉ lệ %

5

2,5đ

25%

5 3,5đ 35%

3 3,0đ 30%

1 1,0đ 10%

14 10đ 100

%

3 Đề bài

I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng.0,5.điểm)

Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

Câu 1 Dấu hiệu điều tra ở đây là:

B Điểm kiểm tra của mỗi học sinh

C Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh

D Điểm kiểm tra môn toán

Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

Câu 3 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 4 Tần số của điểm số thấp nhất là:

Trang 4

O 2 3 4 5 7 8 9 10

1 2 4

6 7 8

x n

Câu 5 Mốt của dấu hiệu là:

Câu 6 Số trung bình cộng là:

A 7,55 B.7,65 C 7,82 D 8,25

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu1 (3,0 điểm).Thời gian giải một bài toán của các học sinh trong lớp 7A được ghi

trong bảng sau:

a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét về giá trị của dấu hiệu

Câu 2 (3,0điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn Vật lí (theo thang điểm

10) của học sinh lớp 7A như sau:

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? b) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?

Trang 5

c) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10).

d)Tính số trung bình cộng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

e) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 (1,0 điểm).Điểm kiểm tra 45 phút môn Toán của một số học sinh được ghi lại ở

bảng “tần số” sau:

Biết điểm trung bình cộng bằng 7 Hãy tìm giá trị của a

-Hết -4 Đáp án – Biểu điểm

I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng0,5điểm

II Phần tự luận: (7,0điểm)

Câu 1

( 3điểm)

1,0 0,5

ứng

-Nhận xét:

- Thời gian làm bài ít nhất là 2, thời gian làm bài nhiều nhất

là 9

- Có 30 giá trị nhưng chỉ có 8 giá trị khác nhau của dấu hiệu

1,0

0,5

Trang 6

- Có 1 bạn làm bài trong khoảng thời gian 2’, nhưng lại có 6 bạn làm bài trong khoảng thời gian 7’

- Các bạn làm bài trong khoảng thời gian từ 6’đến 8’ là chiếm đa số

Câu 2

( 3,0điểm)

Câu 3

( 1,0

điểm)

5 2 6 9 2 10 1

6,8

a a

      

38 6

6,8 5

a a

 

38 + 6.a = 34 +6,8 a  a = 5

0, 5

0, 5

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 16.5.2020

Ngày giảng: 23.5.2020

Tiết 58

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản của chương: đơn thức, đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến

Trang 7

2 Kỹ năng:

-HS có kỹ năng: tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích hai đơn thức, tìm bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến

3 Tư duy:

-Rèn luyện tư duy tổng hợp kiến thức

4 Thái độ:

-Cần cù, chịu khó, có ý thức ôn tập

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Máy tính, máy chiếu

2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm, sơ đồ tư duy

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

a Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản của chương: đơn thức, đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến.

b Thời gian: 14 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

d Cách thức thực hiện:

-GV đưa ra hệ sơ đồ hệ thống kiến thức

chương

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Đa thức

Đa thức nhiều biến Đa thức một biến

Đơn thức

Cộng

các

đơn

Thức

đồng

dạng

Trừ các đơn Thức đồng dạng

Thu

gọn

(Nhân)

đơn

thức Cộng

hai

đa thức

Trừ hai

đa thức

Cộng hai

đa thức một biến

Trừ hai

đa thức một biến

Nghiệm của

đa thức một biến

CHƯƠNG IV

Bậc

Thu gọn

Sắp xếp

đa thức một biến

+Đơn thức là gì?

I Lý thuyết.

1 Đơn thức -Đơn thức là một BTĐS chỉ gồm một số, một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

Ví dụ: 2x2y ; -5xy3

2 Đơn thức đồng dạng

-Là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Ví dụ: 3x2y3 và -7x2y3

3 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

*Qui tắc: Để cộng, trừ hai đơn thức đồng

dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau

Trang 8

+Viết một BTĐS là đơn thức của hai biến

x, y?

+Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho

ví dụ?

+Phát biểu qui tắc cộng, trừ đơn thức đồng

dạng?

-HS trả lời và thực hiện phép tính

Gv đưa ra 7 câu hỏi trắc nghiệm , yêu cầu

hs quan sát và trả lời

Câu 5: B c c a đa th c: ậc của đa thức: ủa đa thức: ức:

5x4 y + 6x2 y2 + 5y8 + 1 - 5y8

là:

Câu 6 : H s cao nh t c a đa th c ệ số cao nhất của đa thức ố cao nhất của đa thức ất của đa thức ủa đa thức: ức:

P(x) = 11 – 2 x3 + 7 x2 + 5x là:

A 11 B -2 C 7 D 5

Câu 7: x = -2 là m t nghi m c a đa th cột nghiệm của đa thức ệ số cao nhất của đa thức ủa đa thức: ức:

nào sau đây?

A x 2+ 4 B x 2– 4

C x – 2 D 4x + 2

và giữ nguyên phần biến

Ví dụ: 3x2y3 + (-7x2y3) = -4 x2y3 2xy2 - 8 xy2 = -6 xy2 6x5y2 -3 x5y2-2 x5y2 = x5y2

4 Nghiệm của đa thức P(x)

* Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 1:Trong các bi u th c đ i s sau, ểu thức đại số sau, ức: ại số sau, ố cao nhất của đa thức

bi u th c nào là đ n th c?ểu thức đại số sau, ức: ơn thức? ức:

C.x + 1 D.(x – 1)(x+2) Câu 2 : B c c a đ n th c ậc của đa thức: ủa đa thức: ơn thức? ức: 2x y xy2   22

là: A 7 B 8 C 9

D 10 Câu 3: K t qu c a phép thu g n đ n ết quả của phép thu gọn đơn ả của phép thu gọn đơn ủa đa thức: ọn đơn ơn thức?

th c:ức: 5a2

b(-2ab2) là:

A -10 a3b3 B 10 a3b3

C -10 a2b2

D M t k t qu ột nghiệm của đa thức ết quả của phép thu gọn đơn ả của phép thu gọn đơn khác

Câu 4: Đ n th c -2xơn thức? ức: 2

y đ ng d ng v i ồng dạng với ại số sau, ới

đ n th c nào sau đây?ơn thức? ức:

A -2xy2 B -2xy

Hoạt động 2: Luyện tập về đơn thức - đa thức.

a Mục tiêu: HS có kỹ năng: tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích hai đơn thức, tìm bậc của đơn thức, cộng, trừ đa thức một biến, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức một biến.

b Thời gian: 20 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

d Cách thức thực hiện:

*Bài tập 59 (SGK- 49)

-GV chiếu bài tập, cho lớp hoạt động

nhóm bàn

Gọi đại diện một nhóm nêu cách tính

tích hai đơn thức

-HS nêu: Nhân các hệ số với nhau,

II Bài tập

Bài tập 59 (SGK- 49)

Trang 9

nhân các lũy thừa cùng cơ số với

nhau

-HS làm nhóm bàn, đại diện các

nhóm lên điền vào bảng phụ, nhận xét

KQ

-GV yêu cầu thêm: Tìm hệ số và bậc

của các đơn thức tích tìm được

-HS trả lời

-GV chốt lại: bậc của đơn thức là

tổng số mũ của các biến có trong đơn

thức.

*Bài tập 62 (SGK- 50)

Gv chiếu bài tập hs đọc yêu cầu và

làm bài

Gọi hai HS lên bảng làm câu a

Câu b và c cho hs hoạt động nhóm

N1: P(x)+ Q(x)

N2: P(x)- Q(x)

N3: c)

Gọi hai đại diện 3 nhómlên bảng trình

bày

-Gv Cho nhận xét và chữa bài

? x= a là nghiệm của đa thức P(x) khi

nào?

-HS: x = a là nghiệm của đa thức

P(x) khi P(a) = 0 (giá trị của đa thức

tại a bằng 0 )

Bài 63 (trang 50 SGK):

Gv chi u bài t p yêu c u hs đ cết quả của phép thu gọn đơn ậc của đa thức: ầu hs đọc ọn đơn

bài

Yêu c u hs ho t đ ng cá nhânầu hs đọc ại số sau, ột nghiệm của đa thức

Sau đó g i l n lọn đơn ầu hs đọc ượt các em lênt các em lên

b ng trình bàyả của phép thu gọn đơn

Bài tập 62 (SGK- 50)

a) P( x )=x

5 +7 x 4 −9 x 3 −2 x 2

− 1

4x

Q( x )=−x5

+5 x4 −2 x 3

+4 x2 -1

4 b) P( x )=x

5 +7 x4−9 x3−2 x2− 1

4x Q( x )=−x

5 +5 x4 −2 x 3

+4 x2 -1

4 P(x)

+Q(x)= 12 x

4 −11x3+2 x2− 1

4x−

1 4

P( x )=x5 +7 x 4 −9 x 3 −2 x 2

− 1

4x

Q( x )=−x5+5 x4−2 x3+4 x2 -1

4 P(x)- Q(x =2 x

5 +2 x4−7 x3−6 x2− 1

4 x+

1 4 a) Ta có : P(0) = 0; Q(0) =

1 4 chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Bài 63 (trang 50 SGK):

a) M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

= (2x4 – x4) + (5x3 – x3 – 4x3) + (– x2 + 3x2) + 1

= x4 + 0 + 2x2 + 1

Trang 10

Gv cho nh n xét và ch a bàiậc của đa thức: ữa bài

Ch t l i cách làmố cao nhất của đa thức ại số sau,

= x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1+2.1+1 = 1 + 2 + 1 = 4 M(–1) = (–1)4 + 2(–1)2 +1 = 1+ 2.1 + 1 = 1 +2 +1 = 4 c) Ta có : M(x) = x4 + 2x2 + 1 V i m i s th c x ta luôn có xới ọn đơn ố cao nhất của đa thức ực x ta luôn có x 4 ≥ 0; x2 ≥ 0 ⇒ M(x) =x4 + 2x2 + 1 ≥ 0 + 0 + 1 = 1 > 0 V y không th t n t i m t s th c x = aậc của đa thức: ểu thức đại số sau, ồng dạng với ại số sau, ột nghiệm của đa thức ố cao nhất của đa thức ực x ta luôn có x đ M(a) = 0 nên đa th c M(x) vô nghi m.ểu thức đại số sau, ức: ệ số cao nhất của đa thức 4 Củng cố: (3’) -Qua tiết học ta đã ôn tập các kiến thức nào? Cho HS khái quát lại các kiến thức vận dụng trong bài (Đơn thức đồng dạng, cộng (trừ) đơn thức đồng dạng, tích của hai đơn thức, bậc của đơn thức, sắp xếp đa thức, cộng, trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến) 5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5’) -Ôn tập kỹ các nội dung đã học, ôn tập về đa thúc, đa thức một biến -Làm bài tập 61,64; 65 SGK – 50-51 -Chuẩn bị giờ sau kiểm tra chương V RÚT KINH NGHIỆM: ……… ………

………

………

………

Trang 13

Ngày soạn:8.5.2020

Ngày giảng:11.5.2020

Tiết 56.

§8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN- LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: -HS hiểu được cách cộng, trừ hai đa thức một biến.

Trang 14

2 Kỹ năng: -Biết cộng, trừ hai đa thức một biến theo hai cách.

3 Tư duy: - Rèn cho HS tư duy nhận biết, khái quát hóa.

4 Thái độ: -Rèn cho HS tính linh hoạt, nhanh nhẹn, cẩn thận

5 Năng lực cần đạt: - Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải

toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Máy tính, máy chiếu

2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

? Nêu cách cộng, trừ hai đa thức đã học?

*ĐVĐ: Ngoài cách cộng hai đa thức đã học nêu trên, để cộng hai đa thức một biến ta còn có thể làm như thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Cộng hai đa thức một biến

a Mục tiêu: HS hiểu được cách cộng hai đa thức một biến theo hai cách

b Thời gian: 10 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm.

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm

d Cách thức thực hiện:

- GV nêu ví dụ tr44-SGK

? Để cộng hai đa thức trên ta làm thế

nào?

-HS nêu các bước thực hiện Một HS

lên bảng làm, lớp cùng làm

-GV:Ta đã biết cách cộng hai đa thức

như §6.Ngoài cách cộng trên ta còn

có thể thực hiện phép cộng hai đa

thức như sau

-GV hướng dẫn cách làm Lưu ý HS

viết các đơn thức đồng dạng ở cùng

một cột, nếu khuyết bậc phải để trống

theo cột dọc, thực hiện phép cộng

theo cột dọc

-HS theo dõi và ghi bài

-GV yêu cầu HS làm bài tập 44 (phần

P(x) + Q(x)

-HS làm theo nhóm

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: (SGK – 44)

Cách 1: Cộng hai đa thức như đã học.

P(x) + Q(x) = (2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 –x – 1) + (- x 4 + x 3 + 5x + 2) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 –x – 1 - x 4 + x 3 + 5x + 2 = 2x 5 + (5x 4 - x 4 ) + (– x 3 + x 3 ) + x 2 +(–x + 5x) + (

-1 + 2) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

Cách 2:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 +

Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2 P(x)+Q(x)= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

Bài tập 44/sgk

Cách 1:

P( x )+Q( x)=(−5 x3−1

3+8 x

4

+x2)+

+(x2−5 x−2 x3+x4−2

3)

Trang 15

Nhóm 1,2 : làm cách 1

Nhóm 3,4: Làm cách 2,

Gọi 2hai em lên bảng làm theo hai

cách

Nhận xét kết quả

=−5 x3− 1

3+8 x

4 +x2+x2−5 x−2 x3+x4− 2

3

¿9 x4−7 x3+2 x2−5 x−1

Cách 2:

P( x)=8 x4−5 x3+x2 -1

3

Q( x )=x4−2 x3+x2−5 x−2

3

= 9 x4−7 x3+2 x2−5 x−1

Hoạt động 2: Trừ hai đa thức một biến

a Mục tiêu: HS hiểu được cách trừ hai đa thức một biến

b Thời gian: 10 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm.

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm

d Cách thức thực hiện:

- GV nêu ví dụ tr44-SGK, tương tự

như cách cộng hai đa thức ta cũng có

thể trừ hai đa thức theo hai cách nêu

trên

-GV hướng dẫn cách làm Lưu ý HS

khi trừ hai đơn thức đồng dạng chú ý

về dấu, gọi 2HS lên bảng làm theo hai

cách

- HS làm cá nhân và nhận xét bài của

bạn

-GV hướng dẫn các HS yếu và chậm

cách làm

-HS theo dõi và chữa bài

Từ các ví dụ và bài tập trên cho HS rút

ra nhận xét: Để cộng hay trừ hai đa

thức một biến ta làm thế nào?

-HS nêu chú ý

-GV cho HS thực hiện ?1

GV yêu cầu Hs làm theo nhóm bàn

2 Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ: SGK- 44

Cách 1: Trừ hai đa thức như đã học

P(x) - Q(x) =(2x5 + 5x4 – x3 + x2 –x – 1)

- (- x4 + x3 + 5x + 2) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 –x – 1 + x4

- x3 - 5x – 2 = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3

Cách 2:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 _

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x)= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2- 6x – 3

*Chú ý: SGk- 45

?1:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Rèn luyện kĩ năng giải toán: lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính , tìm mốt của dấu hiệu. - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
n luyện kĩ năng giải toán: lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính , tìm mốt của dấu hiệu (Trang 1)
Lập được bảng tần số   và   nêu   được nhận   xét.   Tìm   và xác   định   được   các giá trị có cùng “tần số - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
p được bảng tần số và nêu được nhận xét. Tìm và xác định được các giá trị có cùng “tần số (Trang 2)
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau: - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
i ểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau: (Trang 3)
a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng  và nêu nhận xét về giá trị của dấu hiệu - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
a Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét về giá trị của dấu hiệu (Trang 4)
trong bảng sau: - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
trong bảng sau: (Trang 4)
4. Đáp án – Biểu điểm - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
4. Đáp án – Biểu điểm (Trang 5)
a - Lập được bảng tần số - Tính được  X=6 - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
a Lập được bảng tần số - Tính được X=6 (Trang 5)
Gọi hai HS lên bảng làm câ ua Câu b và c cho hs hoạt động nhóm N1: P(x)+ Q(x) - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
i hai HS lên bảng làm câ ua Câu b và c cho hs hoạt động nhóm N1: P(x)+ Q(x) (Trang 9)
Gọi 2hai em lên bảng làm theo hai cách. - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
i 2hai em lên bảng làm theo hai cách (Trang 15)
2. Trừ hai đa thức một biến - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
2. Trừ hai đa thức một biến (Trang 15)
Gọi hai HS lên bảng làm tương tự, lớp chia mỗi nửa làm một phần. - Giáo án đại 7-tiết 49+58-tuần 29-năm học 2019-2020
i hai HS lên bảng làm tương tự, lớp chia mỗi nửa làm một phần (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w