1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án hình học 9 tiết 59 60- Tuần 32

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó.. - Cung c[r]

Trang 1

Ngày soạn:6/4/2019

Ngày giảng: 8/4/2019

TIẾT 59: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Thông qua bài tập Hs hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ.

- Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó

- Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình trụ

2 Kĩ năng:

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và

thể tích của hình trụ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong khi làm bài tập

3 Tư duy: Rèn luyện tư duy lôgic, trí tưởng tượng trong thực tế.

- Biết đưa những kiễn thức kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc

4 Thái độ:

- HS tích cực, tự giác học tập, có tinh thần học hỏi, hợp tác

5 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp

tác, năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: thước, thước đo góc

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1 : Chữa bài tập số 7 (SGK.111)

Tóm tắt

h = 1,2 m ; d = 4 cm = 0,04 m

Tính Sxq =?

Giải Diện tích giấy cứng dùng để làm hộp là:

Sxq = 4.0,04.1,2 = 0,192 (m2)

- Học sinh 2 : Chữa bài tập 10 (SGK.112)

Tóm tắt

a, C = 13 cm ; h = 3 cm

Tính Sxq =?

b, r = 5 mm ; h = 8 mm

Tính V =?

Giải

a, Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = C.h = 13.3 = 39 (cm2)

b, Thể tích của hình trụ là:

V = r2h = .52.8 = 200  628 (mm3)

3 Bài mới Hoạt động 3.1 Bài tập vận dụng công thức

+ Mục tiêu: HS cách trình bày và phương pháp giải bài tập hình

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 20ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

Trang 2

Hoạt động của GV-HS Nội dung

Bài tập 11 (SGK.112)

- Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

? Khi nhấn chìm hoàn toàn một tượng đá

nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng nước, ta

thấy nước dâng lên Hãy giải thích

? Thể tích của tượng đá tính thế nào

? Hãy tính cụ thể

Bài tập 11 (SGK.112)

Thể tích của tượng đá bằng thể tích của phần nước hình trụ dâng lên nên:

V = Sđ.h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm3)

Bài tập 8 (SGK 111)

- Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ

- Theo dõi các nhóm hoạt động

- Sau 5’ đại diện một nhóm trình bày bài

làm

- Lớp nhận xét bài làm

Bài tập 8 (SGK 111)

* Quay hình chữ nhật quanh AB được hình trụ có:

r = BC = a

h = AB = 2a

 V1 = r2h = .a2.2a = 2 a3

* Quay hình chữ nhật quanh BC được hình trụ có :

r = AB = 2a

h = BC = a

 V2= r2h =  (2a)2.a = 4a3

Vậy V2 = 2V1

Đáp án đúng là C

Bài tập 12 (SGK.112)

- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân ? Hai em lên bảng thực hiện hai dòng đầu

- Hướng dẫn Hs thực hiện dòng 3

? Biết bán kính r = 5 cm, ta có thể tính ngay được những ô nào

? Để tính chiều cao h ta làm ntn.? Có h, tính Sxq theo công thức nào

- Hai Hs lên bảng điền hai dòng đầu, dưới lớp làm bài vào vở

(Hs sử dụng MTBT) - Một Hs lên điền kq’ dòng 3

? Lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

Hoạt động 2: Bài toán thực tế

+ Mục tiêu: HS vận dụng vào giaỉ bài toán thực tế

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 8ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

Bài tập 13 (SGK.113)

- Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ

Bài tập 13 (SGK.113)

Trang 3

? Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm

kim loại ta làm như thế nào

- Ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đi

thể tích của bốn lỗ khoan hình trụ

- Một Hs lên bảng trình bày

H lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở

? Tổ chức nhận xét

Thể tích của tấm kim loại là:

V1 = 5.5.2 = 50 (cm3) Thể tích một lỗ khoan hình trụ:

d = 8 r = 4 = 0,4 (cm)

V2=r2h = 0,42.21,005 (cm3) Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là:

V = V1 – V2

= 50 – 4.1,005 = 45,98 (cm3)

4 Củng cố:(3')

- Cho Hs làm bài 2 (SBT.122) (Sxq + Sđ) =? (lấy =

22

7 ) Chọn kết quả đúng.

A 564 cm2 B 972 cm2 C 1865 cm2 D 2520 cm2 E 1496 cm2

Giải Diện tích xung quanh cộng với diện tích một đáy của hình trụ:

Sxq + Sđ = 2.r.h + r2 = r (2h + r) =

22

7 14.(2.10 + 14) = 1496 (cm2)  Chọn E

- Lưu ý cho Hs có thể tính riêng Sxq và Sđ rồi cộng lại

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (3')

- Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ

- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập

- BTVN 14 (SGK.113) + 5, 6, 7, 8 (SBT.123)

- Đọc trước bài 2 “Hình nón – Hình nón cụt”

- Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 6/4/2019

Ngày giảng: 9/4/2019

Tiết : 60

HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN,

HÌNH NÓN CỤT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy, mặt xung quanh, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón, nắm được các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của nó

- Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình nón

2 Kĩ năng:

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón

-Ứng dụng bài toán thực tế, rèn kĩ năng quan sát hình

Trang 4

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong khi làm bài tập.

3 Tư duy :

Rèn luyện tư duy lôgic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Biết đưa những kiễn thức kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc

4 Thái độ:

- HS tích cực, tự giác học tập, có tinh thần học hỏi, hợp tác

5 Năng lực:

Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: MT, MC

- Học sinh: đọc và nghiên cứu trước bài mới ở nhà, thước, compa, thước đo góc

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài học)

Đặt vấn đề Ta đã biết khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta được một hình trụ

Nếu thay hình chữ nhật bằng một tam giác vuông, thì ta được hình gì?

3 Bài mới: Hoạt động 3.1: Hình nón

+Mục tiêu: HS biết được khái niệm hình nón

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 8ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút + Cách thức thực hiện

Nếu thay hình chữ nhật bằng một tam giác

vuông, quay tam giác vuông AOC một

vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định,

ta được một hình nón

- Gv: Vừa thực hiện quay tam giác vuông

vừa giới thiệu

- Cạnh OB quét nên đáy của hình nón là

một (O)

-cạnh AB quét nên mặt xung quanh của

hình nón AB được gọi là đường sinh.

AO được gọi là đường cao

- Đưa hình 87 (Sgk-114) lên bảng để Hs

quan sát

- Đưa chiếc nón để Hs quan sát và yêu cầu

Hs thực hiện ?1

- Yêu cầu Hs quan sát các vật hình nón

mang theo và chỉ rõ các yếu tố của hình

nón

1 Hình nón

- Đáy là một hình tròn tâm O

- Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình nón

+ AC, AD: Đường sinh + A: Đỉnh của hình nón + AO: Đường cao của hình nón

Trang 5

- Hóy nờu cỏc vật cú dạng hỡnh nún

Hoạt động 3.2: Diện tớch xung quanh hỡnh nún

+Mục tiờu: HS biết được cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học theo tỡnh huống

+ Thời gian:10ph

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo, KT trỡnh bày 1 phỳt + Cỏch thức thực hiện

GV: cắt mặt xung quanh của một hỡnh

nún dọc một đường sinh và trải ra

Hỡnh khai triển mặt xung quanh của một

hỡnh nún là hỡnh gỡ?

HS: Hỡnh quạt trũn

GV:Nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh

quạt trũn SABC?

-Độ dài cung BC tớnh thế nào ?

- Tớnh diện tớch quạt trũn ABC tớnh thế

nào?

HS: Sq = 2

.R

l

= 2

.

2 r R

= 2 

2 rl

 r l

 chớnh là Sxq của hỡnh nún Sxq =  r l

r: bỏn kớnh đỏy l: độ dài đường sinh

Tớnh Stp như thế nào ?

HS: Stp = Sxq + Sđ =  r l +  r2

GV: cho hs làm bài toỏn Vớ dụ: h = 16

cm, r = 12 cm Sxq = ?

2 Diện tớch xung quanh hỡnh nún

r : bỏn kớnh đỏy.

l : độ dài đường sinh

VD : (SGK/115)

Độ dài đường sinh của hỡnh nún là:

l= h2 r2  16 2 122 =20 (cm)

Sxq của hỡnh nún:

Sxq =rl=.12.20 =240 (cm2 )

Hoạt động 3.3: Thể tớch hỡnh nún

+Mục tiờu: Biết cụng thức tớnh thể tớch hỡnh nún

+ Hỡnh thức tổ chức: dạy học theo tỡnh huống

+ Thời gian:10ph

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo, KT trỡnh bày 1 phỳt + Cỏch thức thực hiện

Nờu cỏch xỏc định cụng thức tớnh thể tớch

hỡnh nún bằng thực nghiệm như SGK?

- Qua thực nghiệm thấy:

Vnún = 3

1

Vtrụ

3 Thể tớch hỡnh nún

Áp dụng:

n

2r

l

 đáy

 đư ờngưsinh

 đư ờngưcao

O

A

A

S xq =  r l

S tp =r l +r 2

V = 3

1

r 2 h.

Trang 6

Hay Vnón = 3

1

 r2 h

áp dụng: Tính thể tích của 1 hình nón có

bán kính đáy = 5 cm ; chiều cao 10 cm

Tóm tắt:

r = 5 cm h = 10 cm

V = ?

V = 3

1

 r2 h = 3

1

 52 10= 3 

250 (cm3 )

Hoạt động 3.4: Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt

+Mục tiêu: Biết cách tạo ra hình nón cụt, công thức tính diện tchs xing quanh, thể tích của hình nón cụt

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian:10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

a) Khái niệm hình nón cụt:

GV: giới thiệu bằng mô hình

- Hình nón cụt có mấy đáy ?

- Có hai đáy là hai hình tròn không bằng

nhau

GV: đưa H92 lên bảng phụ

giới thiệu: các bán kính đáy,

độ dài đường sinh,

chiều cao của nón cụt

Ta có thể tính Sxq của nón cụt như thế

nào ?

HS: Sxq của nón cụt là hiệu Sxq của hình

nón lớn và hình nón nhỏ

GV: Tương tự thể tích hình nón cụt cũng

là hiệu thể tích của hình nón lớn và hình

nón nhỏ

4 Hình nón cụt

*Khái niệm hình nón cụt

(SGK/116)

5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt

r1; r2 là các bán kính đáy

l : là độ dài đường sinh

h : Chiều cao

4 Củng cố (4’)

* Công thức tính Sxq; Stp; V của hình nón, hình nón cụt?

Bài tập số 15 (SGK117).

( GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ, gọi hs nêu công thức tính)

a.Đường kính đáy của hình nón là d = 1cm  r = 2

1

2 

d

b) Đường cao của hình nón h = 1 Độ dài đường sinh của hình nón :

l = r 2 h2 = 2

5 1 ) 2

1

h

R

A

A'

O

Sxq nón cụt =  (r 1 + r 2 ) l

Vnón cụt = 3

1

 h (r 1 +r 2 + r 1 r 2 ).

Trang 7

c) Sxq = .r.l =  2

5 2

1

= 4

5

; Stp = .r.l +.r2=

2

) 2

1 (

4

5

= 4.( 5

+1) d) V = 3

1

..r2.h = 3

1  (2

1 )2.1= 12

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn các khái niệm về hình nón, hình nón cụt

- Thuộc các công thức tính Sxq; Stp; V của hình nón, hình nón cụt

- Làm các BT: 16, 17, 18, 19, 20, 21 (SGK/ 117; 118)

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giỏo viờn: Bảng phụ - Giáo án hình học 9 tiết 59 60- Tuần 32
i ỏo viờn: Bảng phụ (Trang 1)
- Đưa đề bài và hỡnh vẽ lờn bảng phụ. ? Khi nhấn chỡm hoàn toàn một tượng đỏ nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng nước, ta thấy nước dõng lờn - Giáo án hình học 9 tiết 59 60- Tuần 32
a đề bài và hỡnh vẽ lờn bảng phụ. ? Khi nhấn chỡm hoàn toàn một tượng đỏ nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng nước, ta thấy nước dõng lờn (Trang 2)
- Đưa hỡnh 87 (Sgk-114) lờn bảng để Hs quan sỏt - Giáo án hình học 9 tiết 59 60- Tuần 32
a hỡnh 87 (Sgk-114) lờn bảng để Hs quan sỏt (Trang 4)
GV: đưa H92 lờn bảng phụ  giới thiệu: cỏc bỏn kớnh đỏy,  độ dài đường sinh,  - Giáo án hình học 9 tiết 59 60- Tuần 32
a H92 lờn bảng phụ giới thiệu: cỏc bỏn kớnh đỏy, độ dài đường sinh, (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w