1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giái án đại 8 tiết 63 64 Tuần 32

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6 /4 / 2019

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

-KT học sinh việc nhận biết và hiểu được tính chất của bất đẳng thức Vận dụng tính chất vào giải bất phương trình

2 Kỹ năng:

-Chứng minh bất đẳng thức và giải bất phương trình

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic, chứng minh bất

đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT, giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

4 Thái độ: Tự giác, trung thực làm bài.

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực.

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, tư duy sáng tạo sử cụng công cụ tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Đề kiểm tra phô tô sẵn

- HS: Ôn bài đã học của chương

III PHƯƠNG PHÁP:

Kiểm tra viết

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp: ( 1’)

2 Ma trân đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

1 Liên hệ

giữa thứ

tự và phép

cộng, phép

nhân

Tính chất cơ bản của BĐT để so sánh hai số hoặc chứng minh BĐT:

So sánh bất đẳng thức

Chứng minh bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C2,C5) 1,0 đ 10%

1(C1a,b) 1,0 đ 10%

1(C3) 1,0 đ 10%

5 3,0đ

30 %

2 BPT bậc

nhất một

ẩn BPT

tương

đương

Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn

Khái niệm nghiệm của BPT, BPT tương đương, biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C1)

0,5đ 5%

4(C3,C4, C7A,C7B) 2,0 đ 20%

5

2,5 đ

25 %

3 Giải bất

PT bậc

nhất một

qt chuyển vế và

qt nhân với một

số để giải BPT

VD được qt chuyển vế và qt nhân với một số để biến đổi tương đương bpt

để giải BPT

Trang 2

ẩn bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C2a ) 1,0 đ 10%

1(C6) 0,5 đ 5%

2(C2b,2c) 3,0 đ 30%

4 4,5 đ

45 %

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 đ

50 %

6 3,0 đ

30 %

1 1,0 đ 10%

1 0,5 đ 5%

3 4,0 đ

40 %

1 1,0 đ 10%

14

10 đ 100%

3 Đề bài:

Câu 1: Bất phương trình bậc nhất một ẩn là ?

A 2x - 5 < 0 B 0x + 3 > 0 C 6x + y > 0 D x2 - 3 ¿ 0

Câu 2: Cho a, b là hai số.Nếu 3a > 3b thì:

A a = b B a < b C a > b D a ¿ b

Câu 3 Bất phương trình 3 – x < 7 không tương đương với bất phương trình:

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D x > – 4

Câu 4:Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x > 0 B x > -5 C x  - 5 D x  -5

Câu 5 Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A a – 2  b – 2 B 4 – 2a > 4 – 2b C -2010 a < - 2010 b D 4 – 2a 4 – 2b

Câu 6: Bất phương trình 2x > - 10 có nghiệm là:

A x > -5 B x < 5 C x > 5 D x ¿ 5

Câu 7: sau đúng ghi Đ, Sai ghi S

A Với mọi giá trị của x , ta có x2 + 2 > 2

B Nếu a – 5 < b – 5 thì – a < – b

Phần tự luận(6,0điểm)

Câu1(1,0 đ)

a) So sánh m và n biết 11 2 m11 2 n

b) Biết a > b so sánh 7 – 5a và 7 - 5b

Câu 2(4,0đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 5x +4 >3x + 12 b)

12 5

2 4

x

Câu 3 ( 1,0 đ) a,b là hai số dương chứng minh

a b a b

Hướng dẫn chấm

Phần trắc nghiệm(4 ,0đ) Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

Phần tự luận (6,0đ)

điểm -5 0

Trang 3

0 2

0 4

Câu 1

( 1,0đ)

a)Ta cĩ 11 2 m11 2 n (1) Cộng vào 2 vế của (1) với -11 ta được 2m2n Chia cả hai vế cho -2 ta được m n

Vậy m n

0,5

b)Ta cĩ a > b nhân cả hai vế với -5 ta được -5a < -5b a) Cộng vịa 2 vế của bđt với 7 ta được 7 – 5a < 7 - 5b

0,5 Câu 2

( 4,0đ)

a) 5x +4 > 3x + 12

⇔ 5x - 3x > 12 - 4

⇔ 2x > 8 ⇔ x > 2

Vậy BPT cĩ tập nghiệm là: { x/ x > 2}

////////////////////////////////(

0,5 0,5

0,5 b)

12 5 4

x

¿ - 2

 12 - 5x ¿ - 8

 - 5x ¿ - 20  x ¿ 4 Vậy BPT cĩ tập nghiệm là: { x/ x ¿ 4}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

//////////////////////////////[

0,5 0,5 0,5

16

13

y ……

0,5 0,5

Câu

3(1,0điểm

)

2

2

Ta có: (a - b)

0,5 0,5

4 Thu bài nhận xét giờ kiểm tra (1’)

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 6/ 4 / 2019

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hiểu định nghĩa giá trị tuyết đối của một số Từ đĩ biết cách bỏ dấu giá trị tuyết đối của biểu thức dạng |ax| và dạng |x + a|

Trang 4

- Biết cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

2 Kĩ năng: Vận dụng giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng |ax|=cx + d

và dạng |x + a| = cx + d

3 Tư duy:

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật,sáng tạo

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác

5 Năng lực

- NL tư duy toán học, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, tư duy sáng tạo.sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

- Học sinh: Dụng cụ học tập Ôn tập các kiến thức liên quan, đọc trước bài mới

III Phương pháp – Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV Tổ chức các họat động dạy học

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ (Không)

3 Bài mới Hoạt động 1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

Mục tiêu:

- Hiểu định nghĩa, tính chất, cách tính giá trị tuyệt đối của một số Trên cơ sở đó biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng|ax| và dạng |x + a|

- Tính thành thạo giá trị tuyệt đối của một số, một biểu thức

Hình thức tổ chức:Dạy học theo tình huống

Thời gian: 15 ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: ? Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số a?

Áp dụng tính: |5|; |–2,7|

HS: Hoạt động cá nhân

GV: Nêu yêu cầu BT trên bảng phụ

Cho biểu thức |x – 3|

Hãy bỏ dấu gttđ của biểu thức khi:

a) x 3 b)x < 3

HS: Hoạt động cá nhân

GV: Nhận xét, cho điểm HS

GV: Nêu yêu cầu ví dụ 1

HS: Hoạt động cá nhân, 1HS lên bảng

trình bày

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

|a| =

a khi a 0

a khi a 0

Chẳng hạn |5| = 5 ; |–2,7| = 2,7

Ví dụ 1: Bỏ dấu gttđ và rút gọn các biểu

thức:

a) A = |x – 3| + x – 2 khi x 3

Vì x 3  x 3 0  nên |x – 3| = x – 3 Vậy A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5

b) B = 4x + 5 + |–2x| khi x > 0

Vì x > 0  2x 0 nên |–2x| = 2x Vậy B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

Trang 5

GV: Yêu cầu HS làm ?1

HS: Hoạt động cá nhân, 2HS lên bảng

trình bày

GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động.

?1 a) C = 4x – 4 b) D = 11 – 5x

Hoạt động 2: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Mục tiêu:Hiểu cách giải và biết cách trình bày bài giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng |ax| và dạng |x + a| = cx + d

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa

Thời gian: 25 ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 2 theo ba

bước

Lưu ý cho HS: Để bỏ dấu gttđ trong pt ta

cần xét hai trường hợp:

+ Biểu thức trong dấu gttđ không âm

+ Biểu thức trong dấu gttđ âm

GV: Yêu cầu HS xem ví dụ 3 sgk/50

GV: Yêu cầu HS làm ?2

HS: Hoạt động theo nhóm bàn Đại diện

nhóm lên bảng trình bày

GV:Nhận xét, đánh giá hoạt động và

chốt kiến thức

GV: Yêu cầu HS làm BT68 c,d sbt/60

HS: Hoạt động nhóm thảo luận tìm đáp

án Đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV:Nhận xét, đánh giá hoạt động

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Ví dụ 2: Giải phương trình

|3x| = x + 4 (1)

B1: Ta có:

|3x| =

3x khi 3x 0 hay x 0 3x khi 3x 0 hay x 0

B2:

Khi x 0 thì |3x| = 3x (1) 3x x 4   2x 4

x 2

  (t/m ĐK) Khi x < 0 thì |3x| = –3x (1) 3x x 4   4x 4

  (t/m ĐK)

B3: Vậy tập nghiệm của pt (1) là S={2; –

1}

Ví dụ 3: sgk/50.

?2

a) Tập nghiệm của pt là S = {2}

b) Tập nghiệm của pt là S = {–3; 7}

Bài 68.( Sbt-t60)

c) |2x – 3| = –x + 21 (1)

|2x – 3| =

2x 3 khi 2x 3 0 hay x 1,5

3 2x khi 2x 3 0 hay x 1,5

* Khi x 1,5 thì |2x – 3| = 2x – 3 (1) 2x 3 x 21  x 8 (t/m ĐK)

* Khi x < 1,5 thì |2x – 3| = 3 – 2x (1) 3 2x  x 21  x18(t/m ĐK) Vậy tập nghiệm của pt (1) là S = {8; –18}

4 Củng cố.2 ph

Trang 6

? Nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph

- Nắm vững cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm bài tập: 35, 36, 37 sgk/51

- Chuẩn bị cho tiết sau: Luyện tập

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w